wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Amin amino acid peptide protein

Total questions: 136

Worksheet time: 2hrs 36mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

2.

Chọn phát biểu sai

a)

Đimetylamin là chất khí, tan tốt trong nước, có mùi khai.

b)

Dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ vì anilin không có tính bazơ.

c)

Cây thuốc lá chứa một amin rất độc: nicotin.

d)

Ở điều kiện thường, anilin là chất lỏng không màu, có công thức là C6H5-NH2.

3.

Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ ?

a)

anilin, metylamin, amoniac.

b)

anilin, amoniac, metylamin.

c)

amoniac, etylamin, anilin.

d)

etylamin, anilin, amoniac.

4.

Chọn phát biểu đúng

a)

Công thức của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+1N.

b)

Alanin tạo kết tủa trắng và làm mất màu nước brom.

c)

Metylamin làm phenolphtalein hóa hồng.

d)

Anilin có tính bazơ rất yếu, không làm đổi màu quỳ tím và không tác dụng với HCl.

5.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?

a)

Dung dịch alanin.

b)

Dung dịch lysin.

c)

Dung dịch valin.

d)

Dung dịch glyxin.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là chất lỏng.

b)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

7.

Tên gọi của peptit sau là

a)

Ala-Gly-Ala

b)

Ala-Gly-Gly

c)

Ala-Ala-Gly

d)

Val-Gly-Al

8.

Chọn phát biểu đúng

a)

Đipeptit mạch hở là peptit chứa hai liên kết peptit.

b)

Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.

c)

Khi thuỷ phân hoàn toàn peptit thu được α-aminoaxit.

d)

Hemoglobin của máu thuộc loại protein dạng sợi.

9.

Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Protein có phản ứng màu biure.

b)

Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.

c)

Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.

d)

Thành phần phân tử của protein luôn có nguyên tố nitơ.

10.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH

b)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

c)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

11.

Cấu tạo của chất nào sau đây không chứa liên kết peptit trong phân tử ?

a)

Tơ tằm

b)

Lipit

c)

Mạng nhện

d)

Tóc

12.

Các amin nào sau đây là amin bậc I ?

a)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH2

b)

CH3NH2 ; C6H5NH2 ; CH3CH(NH2)CH3.

c)

CH3NH3Cl ; CH3NH2 ; C6H5NH3Cl.

d)

CH3NH2 ; CH3NHCH3.

13.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

C2H5NH2

b)

C6H5NH2

c)

CH3NH2

d)

CH3NHCH3

14.

Hợp chất CH3-NH-CH2CH3 có tên đúng là

a)

đimetylamin.

b)

etylmetylamin.

c)

N-etylmetanamin

d)

đimetylmetanamin.

15.

Bậc của amin là

a)

bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm chức -NH2.

b)

số nguyên tử hiđro liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

c)

số nguyên tử hiđro trong phân tử amoniac bị thay thế bởi gốc hiđrocacbon.

d)

số gốc hiđrocacbon liên kết trực tiếp với nguyên tử nitơ.

16.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

17.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

18.

Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là

a)

C6H5NH2

b)

NaOH

c)

CH3COONa

d)

NH3

19.

Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là

a)

C2H5NH2 < CH3NH2 < NH3

b)

C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2

c)

C6H5NH2 < CH3NH2 < NH3

d)

C2H5NH2 < NH3 < C6H5NH2

20.

Amino axit nào sau đây có hai nhóm amino (NH2)?

a)

Valin

b)

Lysin

c)

Alanin

d)

Glyxin

21.

Công thức của Glyxin là

a)

C6H5NH2

b)

NH2CH2COOH

c)

C2H5NH2

d)

NH2CH(CH3)COOH

22.

Cho dãy các chất: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOH. Số chất trong dãy phản ứng được với NaOH trong dung dịch là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

23.

Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?

a)

H2N(CH2)6NH2

b)

HOOC(CH2)4COOH

c)

H2N(CH2)5COOH

d)

H2N(CH2)6COOH

24.

Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu ?

a)

axit axetic

b)

Glyxin

c)

Alanin

d)

Metylamin

25.

Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào sau đây ( điều điện đầy đủ)?

a)

C2H5OH, HCl, KOH, dung dịch Br2

b)

C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2

c)

HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

d)

C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2

26.

Dãy chỉ chứa những amino axit có số nhóm amino và số nhóm cacboxyl bằng nhau là:

a)

A. Gly, Ala, Glu.

b)

B. Gly, Val, Lys

c)

C. Gly, Ala, Lys

d)

D. Gly, Val, Ala.

27.

Chất nào sau đây là amin?

a)

NH3.

b)

NH2-CH2-COOH.

c)

(CH3CH2)2NH.

d)

C6H5NO2.

28.

Amin no, đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát là

a)

CnH2nN.

b)

CnH2n+1N.

c)

CnH2n+3N.

d)

CnH2n+2N.

29.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?

a)

(CH3)3N.

b)

CH3NHCH3.

c)

CH3NH2.

d)

CH3CH2NHCH3.

30.

Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc hai ?

a)

Phenyl amin.

b)

Etyl metyl amin.

c)

Metyl amin.

d)

Trimetyl amin.

31.

Số đồng phân cấu tạo amin có cùng công thức phân tử C3H9N là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

32.

Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin nào sau đây thoả mãn tính chất của X?

a)

đimetyl amin.

b)

benzyl amin.

c)

metyl amin.

d)

phenyl amin.

33.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?

a)

Etyl amin.

b)

Phenol.

c)

Anilin.

d)

Axit axetic.

34.

Thành phần phần trăm khối lượng nitơ trong phân từ anilin bằng

a)

18,67%.

b)

12,96%.

c)

15,05%.

d)

15,73%.

35.

Một amin đơn chức bậc một chứa 19,18% nitơ về khối lượng, số đồng phân cấu tạo có thể có của amin này là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

8.

36.

Thể tích dung dịch HCl 0,5M cần dùng để trung hòa dung dịch chứa 4,5 gam etyl amin là

a)

200 ml.

b)

100 ml.

c)

150 ml.

d)

250 ml.

37.

Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,25.

b)

15,70.

c)

11,60.

d)

15,9.

38.

Để trung hòa 50 ml dung dịch H2N-CH2-CH2-NH2 cần 40 ml dung dịch HCl 0,1M. Nồng độ mol/ lít của amin đã dùng là

a)

0,08M.

b)

0,04M.

c)

0,02M.

d)

0,06M.

39.

Cho 8,6 gam amin X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,25.

b)

15,70.

c)

11,60.

d)

15,9.

40.

Cho 15,5 gam amin Y tác dụng hết với dung dịch HCl, thu được 33,75 gam muối. Số mol HCl tối thiểu cần dùng là

a)

0,25.

b)

0,50.

c)

0,30.

d)

0,60.

41.

Cho 10 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch chứa 15,84 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là

a)

80.

b)

320.

c)

200.

d)

160.

42.

Cho 5,9 gam amin đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch HC1, tạo ra 9,55 gam muối, số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

43.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 1,344 lít khí CO2, 0, 24 lít khí N2 (các thể tích khí đo ở đktc) và 1,62 gam H2O. Công thức của X là

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C2H7N.

d)

C3H9N.

44.

Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai amin no đơn chức liên tiếp nhau thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Giá trị của a là

a)

0,05.

b)

0,10.

c)

0,15.

d)

0,20.

45.

Amin nào sau đây là amin bậc 2?

a)

metylamin

b)

đimetylamin

c)

trimetylamin

d)

isopropylamin

46.

Bậc của amin là

a)

Số nguyên tử hidro liên kết với nguyên tử nitơ.

b)

Bậc của nguyên tử Cacbon liên kết với nguyên tử nitơ.

c)

Số số gốc hidrocacbon liên kết với nguyên tử nitơ.

d)

Số nguyên tử cacbon trong phân tử amin.

47.

Anilin không có tính chất nào sau đây?

a)

Tác dụng với dung dịch HCl tạo muối amoniclorua.

b)

Dung dịch anilin trong nước làm đổi màu quỳ tím thành xanh.

c)

Tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng.

d)

Là chất lỏng, không màu và rất ít tan trong nước ở điều kiện thường.

48.

Hãy chỉ ra nhận định sai trong các nhận định sau?

A.

B. .

C. .

D.

a)

tất cả dung dịch amin no mạch hở đều làm xanh quỳ tím.

b)

bậc của amin là số gốc hiđrocacbon liên kết với nguyên tử nitơ.

c)

metylamin, etylamin, đimetylamin và trinmetylamin là những amin khí, độc và có mùi khai khó chịu.

d)

amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức amino (-NH2).

49.

Amin có chứa 15,05 %N về khối lượng là:

a)

(CH3)2NH.

b)

C2H5NH2.

c)

C6H5NH2.

d)

(CH3)3N.

50.

Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam một amin no hở đơn chức, cần 10,08 lít O2 đktc. CTPT của amin là

a)

C4H11N.

b)

CH5N.

c)

C3H9N.

d)

C5H13N.

51.

Công thức tổng quát của amin no, đơn chức mạch hở có dạng là

a)

CnH2n+3N.

b)

CnH2n+2+xNx.

c)

CnH2n+2-2k+xNx.

d)

CnH2n+1N.

52.

Cho dãy các chất: C6H5NH2(1), C2H5NH2(2), (C6H5)2NH (3), (C2H5)2NH (4), NH3(5) (C6H5- là gốc phenyl). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực bazơ giảm dần là:

a)

(3), (1), (5), (2), (4).

b)

(4), (1), (5), (2), (3).

c)

(4), (2), (3), (1), (5).

d)

(4), (2), (5), (1), (3).

53.

Metyl amin có thể phản ứng với các chất:

a)

HCl, NaOH, H2SO4.

b)

HNO3, H3PO4, NaCl.

c)

H2SO4, CuSO4, Na2CO3.

d)

HCl, HNO3, CuSO4.

54.

Cho 15 gam hỗn hợp X gồm các amin anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là :

a)

16,825 gam.

b)

20,18 gam.

c)

21,123 gam.

d)

15,925 gam.

55.

Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là

a)

CH3NH2 và (CH3)3N.

b)

CH3NH2 và C2H5NH2.

c)

C2H5NH2 và C3H7NH2.

d)

C3H7NH2 và C4H9NH2.

56.

Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 16,80 lít khí CO2 ; 2,80 lít N2 (các thể tích đo ở đktc) và 20,25 gam H2O. CTPT của X là :

a)

C4H9N.

b)

C3H7N.

c)

C2H7N.

d)

C3H9N.

57.

Một chuỗi polypeptide gồm 24 amino acid, chuỗi này có bao nhiêu liên kết peptide?

a)

23

b)

25

c)

24

d)

1

58.

Amino acid là hợp chất hữu cơ có chứa nhóm nào?

a)

Nhóm –OH và nhóm –COOH

b)

Nhóm – NH2 và nhóm – COOH

c)

Nhóm –OH và nhóm –CHO

d)

Nhóm – NH2 và nhóm –CHO

59.

Liên kết peptide là liên kết được tạo thành bởi các nhóm nào?

a)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid kế tiếp nhau

b)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 của hai amino acid không kế tiếp nhau

c)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 trong cùng một amino acid

d)

Nhóm –COOH và nhóm –NH2 trong cùng một amino acid đầu chuỗi và 1 acid amin cuối chuỗi

60.

Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

a)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2CH2COOH

b)

H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH

c)

H2N-CH2CH2-CONH-CH2COOH

d)

H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH

61.

Để rửa sạch chai lọ đựng dung dịch anilin, nên dùng cách nào sau đây?

a)

Rửa bằng xà phòng.

b)

Rửa bằng nước

c)

Rửa bằng dung dịch NaOH sau đó rửa lại bằng nước.

d)

Rửa bằng dung dịch HCl sau đó rửa lại bằng nước.

62.

Trong các chất dưới đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?

a)

C6H5NH2

b)

C6H5CH2NH2

c)

(C6H5)2NH

d)

NH3

63.

Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?

a)

glyxin

b)

alanin

c)

lysin

d)

valin

64.

Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?

a)

Glyxin, Alanin, Lysin

b)

Glyxin, Valin, axit Glutamic

c)

Alanin, axit Glutamic, Valin

d)

Glyxin, Lysin, axit Glutamic

65.

Cho 0,01 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,01 mol H2SO4 hoặc 0,01 mol NaOH. Công thức của X có dạng là

a)

(H2N)2RCOOH

b)

H2NRCOOH

c)

H2NR(COOH)2

d)

(H2N)2R(COOH)2

66.

Cho-aminoaxit X. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là?

a)

H2NCH2COOH

b)

H2N[CH2]3COOH

c)

CH3CH2CH(NH2)COOH

d)

CH3CH(NH2)COOH

67.

Cho các chất sau: (1) metyl amin; (2) Glyxin; (3) Lysin; (4) axit Glutamic; (5) Valin. Số dung dịch làm quỳ tím hóa xanh là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

68.

Cho 1 mol a-amino axit X tác dụng vừa hết với 1 mol HCl tạo ra muối Y có %mClo là 28,287%. CTCT của X là

a)

CH3-CH(NH2)-COOH

b)

H2N-CH2-CH2-COOH

c)

H2N-CH2-COOH

d)

H2N-CH2-CH(NH2)-COOH

69.

Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?

a)

NaCl

b)

HCl

c)

CH3OH

d)

NaOH

70.

Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là

a)

C6H5NH2.

b)

C2H5OH.

c)

H2NCH2COOH.

d)

CH3NH2.

71.

Nhận định nào sau đây không đúng về ứng dụng của amino axit?

a)

muối đinatri của axit glutamic được dùng để sản xuất mì chính.

b)

các α\alpha - amino axit là đơn vị cơ sở cấu tạo nên cơ thể sống.

c)

axit 6-aminohexanoic và axit 7-aminoheptanoic được dùng để sản xuất tơ.

d)

một số amino axit được dùng để sản xuất thuốc.

72.

amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ nào?

a)

đơn chức

b)

đa chức

c)

tạp chức

d)

no đa chức

73.

Amino axit là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2.

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2.

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức COOH và NH2.

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức COOH và NH2.

74.

Chất X vừa tác dụng được với dung dịch axit HCl, vừa tác dụng được với dung dịch bazơ NaOH. Chất X là

a)

CH3COOH.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3CHO.

d)

CH3NH2.

75.

Cho các phản ứng:

1/ H2N-CH2-COOH+HCl →

2/ H2N-CH2-COOH+NaOH→

Hai phản ứng trên chứng tỏ axit amino axetic

a)

chỉ có tính axit.

b)

chỉ có tính bazơ.

c)

có tính oxi hóa và tính khử.

d)

có tính chất lưỡng tính.

76.

Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

100 ml

c)

150 ml

d)

250 ml

77.

Công thức của alanin là

a)

C2H5NH2.

b)

H2NCH2COOH.

c)

CH3NH2.

d)

NH2CH(CH3)COOH.

78.

Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?

a)

Axit 2-aminopropanoic.

b)

Axit a-aminopropionic.

c)

Anilin.

d)

Alanin.

79.

Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

a)

dung dịch NaOH

b)

dung dịch HCl.

c)

natri kim loại.

d)

quỳ tím.

80.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

(Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

81.

Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là

(Cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)

a)

9,9 gam.

b)

9,8 gam.

c)

8,9 gam.

d)

7,5 gam.

82.

Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

a)

Lysin

b)

axit 2- amino axetic.

c)

C. metyl amin.

d)

axit glutamic.

83.

Cho m gam H2NCH2COOH phản ứng hết với dung dịch KOH, thu được dung dịch chứa 28,25 gam muối. Giá trị của m là:

a)

28,25 gam.

b)

18,75 gam.

c)

21,75 gam.

d)

37,50 gam

84.

Cho 0,1 mol H2NC3H5(COOH)2 phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

a)

200 ml

b)

300 ml

c)

400 ml

d)

150 ml

85.

Có các dung dịch riêng biệt sau:

CH3COOH, H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,

HCl, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, CH3NH2.

Số lượng các dung dịch có pH < 7 là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

86.

Cho 0,02 mol α – amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là :

a)

HOOC – CH2CH2CH(NH2) – COOH.

b)

H2N – CH2CH(NH2) – COOH.

c)

CH3CH(NH2) – COOH.

d)

HOOC – CH2CH(NH2) – COOH.

87.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysin.

b)

alanin.

c)

glyxin.

d)

valin

88.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

a)

17,98%.

b)

19,18%.

c)

15,73%.

d)

19,05%.

89.

Trong phân tử α- amino axit nào sau có 5 nguyên tử C ?

a)

valin.

b)

glyxin.

c)

alanin.

d)

lysin.

90.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.

b)

Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.

c)

Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.

d)

Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.

91.

Cho các dãy chuyển hóa: 
Glyxin + dung dịch NaOH => Chất X1
Chất X + dung dịch HCl => Chất X2
 X2 là :

a)

ClH3NCH2COOH.

b)

ClH3NCH2COONa    

c)

H2NCH2COOH.

d)

H2NCH2COONa.

92.

Cho 3,75 gam amino axit X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH thu được 4,85 gam muối. Công thức của X là

a)

H2N - CH(CH3) - COOH.

b)

H2N - CH2 - CH2 - COOH.

c)

H2N - CH2 - CH2 - CH2 - COOH.

d)

H2N - CH2 - COOH.

93.

Amino acid là

a)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

b)

hợp chất hữu cơ đa chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

c)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

d)

hợp chất hữu cơ tạp chức, có chứa 2 loại nhóm chức carboxyl (-COOH) và amino (-NH2).

94.

Công thức cấu tạo của Alanine là:

a)

C2H5NH2

b)

NH2CH(CH3)COOH

c)

H2NCH2COOH

d)

CH3NH2

95.

Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là

a)

Lysine

b)

valine

c)

alanine

d)

glyxine

96.

Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong lysin là

a)

17,98%

b)

19,18%

c)

15,73%

d)

19,05%

97.
Số gốc amino axit trong tripeptit là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
không xác định
98.
Phát biểu nào dưới đây về protein là không đúng?
a)
Protein là những polipeptit cao phân tử (phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC)
b)
Protein đơn giản là những protein được tạo thành chỉ từ các gốc α- và β -amino axit.
c)
Protein có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống. 
d)
Protein phức tạp là những protein được tạo thành từ protein đơn giản và lipit, gluxit, axit nucleic,... 
99.
Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là  
a)
α-amino axit.
b)
β-amino axit.  
c)
axit cacboxylic. 
d)
este.
100.
Sự kết tủa protein bằng nhiệt được gọi là  
a)
sự phân huỷ.
b)
sự trùng ngưng. 
c)
sự ngưng tụ.  
d)
 sự đông tụ.  
101.
Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là  
a)
Protein luôn là chất hữu cơ no.
b)
Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ. 
c)
Protein luôn có nhóm chức OH.
d)
Protein có khối lượng phân tử lớn.
102.
Trong các chất dưới đây, chất nào là đipeptit ?  
a)
H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
H2NCH2CONHCH(CH3)CONHCH2COOH.
c)
H2NCH2CONHCH2CH2COOH.
d)
H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH(CH3)COOH 
103.
Phản ứng giữa alanin và axit clohiđric tạo ra chất nào sau đây: 
a)
HOOC-CH(CH3)-NH3Cl
b)
H2N-CH(CH3)-COCl 
c)
CH3-CH(NH2)-COCl 
d)
HOOC-CH(CH2Cl)-NH2
104.
Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là: 
a)
Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
dung dịch NaCl. 
c)
dung dịch HCl. 
d)
dung dịch NaOH.
105.
Cho các phát biểu sau:
1- Amin là loại hợp chất có chứa nhóm –NH2 trong phân tử.
2- Hai nhóm chức –COOH và –NH2 trong amino axit tương tác với nhau thành ion lưỡng cực.
3- Polipeptit là polime mà phân tử gồm 11 đến 50 mắt xích α-amino axit nối với nhau bởi các liên kết peptit.
4- Protein là polime mà phân tử chỉ gồm các polipeptit nối với nhau bằng liên kết peptit.
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
106.
Có bao nhiêu tripeptit mà phân tử chứa 3 gốc amino axit khác nhau?      
a)
3 chất.   
b)
4 chất.   
c)
6 chất.   
d)
8 chất.   
107.
Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra tối đa mấy chất đipeptit ?  
a)
4 chất.  
b)
1 chất.  
c)
2 chất.  
d)
3 chất.  
108.
Số đồng phân tripeptit tạo thành từ 1 phân tử glyxin và 2 phân tử alanin là  
a)
2
b)
3
c)
6
d)
4
109.
Phân tử protein gồm:  
a)
các mạch dài polipeptit hợp thành. 
b)
các phân tử α-aminoaxit hợp thành. 
c)
các liên kết peptit hợp thành. 
d)
các nhóm amino và cacbonyl hợp thành
110.
Hợp chất X có công thức cấu tạo:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH 
Khi thuỷ phân hoàn toàn X thu được mấy α-amino axit: 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
111.
Hợp chất X có công thức cấu tạo:
H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-CO-NH-CH(C6H5)-CO-NH-CH(CH3)-COOH 
Hợp chất có mấy liên kết peptit 
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
112.
Có các chất hữu cơ: Lòng trắng trứng, anilin và glucozơ. Hoá chất được dùng làm thuốc thử phân biệt từng chất trên là:  
a)
Cu(OH)2
b)
dung dịch AgNO3/NH
c)
dung dịch brom
d)
dung dịch NaOH
113.
Để nhận biết dung dịch các chất :  glyxin; hồ tinh bột ; lòng trắng trứng ta có thể:  
a)
Dùng quì tím, dung dịch iot.   
b)
Dùng dung dịch iot, dung dịch Cu(OH)2
c)
Dùng quì tím, dung dịch HNO3­.
d)
Dùng Cu(OH)2; dung dịch HNO3­.
114.
Để phân biệt lòng trắng trứng và hồ tinh bột, ta có thể dùng cách nào sau đây:
I. Đun nóng 2 mẫu thử. 
II. Dùng dung dịch Iot
.
 
a)
I sai, II đúng . 
b)
I, II đều đúng. 
c)
I đúng, II sai .
d)
I, II đều sai .
115.
“Polipeptit là hợp chất cao phân tử được hình thành từ các phân tử . . .”  
a)
α-Aminoaxit .
b)
Axit và andehit . 
c)
Ancol và amin .
d)
Axit và ancol . 
116.
Thủy phân đến cùng protein ta thu được các chất nào ?       
a)
Các aminoaxit
b)
Hỗn hợp các α-aminoaxit 
c)
Các chuỗi polipeptit 
d)
Hỗn hợp các chuỗi α-aminoaxit 
117.
Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
 
a)
Gly-Ala-Phe–Val
b)
Val-Phe-Gly-Ala. 
c)
Ala-Val-Phe-Gly.
d)
Gly-Ala-Val-Phe 
118.
Thuỷ phân không hoàn toàn tetrapeptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đipetit:
Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.
 
a)
Gly-Ala-Phe–Val
b)
Val-Phe-Gly-Ala. 
c)
Ala-Val-Phe-Gly.
d)
Gly-Ala-Val-Phe 
119.
Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây:
a)
Chỉ dùng I2
b)
Kết hợp I2 và Cu(OH)2
c)
Chỉ dùng Cu(OH)2
d)
Kết hợp I2 và AgNO3/NH3
120.
Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit.
(2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
(3) Số liên kết peptit trong phân tử peptit mạch hở có n gốc - amino axit là n -1.
(4) Có 3 -amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc - amino axit đó.
Số nhận định đúng là:
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
121.
Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ:
(1) Do nhiệt.  
(2) Do axit.  
(3) Do Bazơ.  
(4) Do Muối của KL nặng.
a)
Có 1 lí do ở trên 
b)
Có 2 lí do ở trên
c)
Có 3 lí do ở trên
d)
Có 4 lí do ở trên
122.
"Tripeptit là hợp chất . . ."
Ⓓ có 
a)
mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit
b)
có 3 gốc α-aminoaxit giống nhau
c)
có 3 gốc α-aminoaxit khác nhau
d)
3 gốc α-aminoaxit 
123.

Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit Y thì thu được 3 mol alanin,1 mol valin và 1 mol glyxin. Khi thủy phân không hoàn toàn Y thì thu được các đipeptit Ala–Val, Val–Ala và tripeptit Gly–Ala–Ala. Trình tự các

α–amino axit trong Y là

a)

Ala–Val–Ala–Ala–Gly.

b)

Val–Ala–Ala–Gly–Ala.

c)

Gly–Ala–Ala–Val–Ala.

d)

Gly–Ala–Ala–Ala–Val.

124.

Thủy phân từng phần pentapeptit thu được các đipeptit và tripeptit sau : C–B, D–C, A–D, B–E và D–C–B (A, B, C, D, E là kí hiệ u các gốc α-amino axit khá c nhau). Trình tự các amino axit trong peptit trên là

a)

A-B-C-D-E.

b)

C-B-E-A-D.

c)

D-C-B-E-A.

d)

A-D-C-B-E.

125.

Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit A thìthu được 3 mol glyxin; 1 mol alanin và 1 mol valin. Khi thuỷ phân không hoàn toàn A thì trong hỗn hợp sản phẩm thấy có các đipeptit Ala-Gly; Gly-Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Amino axit đầu N, amino axit đầu C ở pentapeptit A lần lượt là

a)

Gly, Val.

b)

Ala, Val.

c)

Gly, Gly.

d)

Ala, Gly.

126.

Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). X là :

a)

tripeptit.

b)

tetrapeptit.

c)

pentapeptit.

d)

đipeptit.

127.

Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin. X là :

a)

tripeptit

b)

tetrapeptit.

c)

pentapeptit.

d)

đipeptit.

128.

Thủy phân không hoàn toàn hexapeptit H thu được 30,45 gam Ala-Gly-Gly; 76,5 gam Gly-Val-Ala; 228,9 gam Ala-Glu; y gam Gly-Gly và x gam hỗn hợp các aminoaxit Val, Glu. Giá trị y gần nhất với (biết thủy phân không hoàn toàn H không thu được Gly-Ala-Glu và Gly-Ala-Val)

a)

86,5

b)

150

c)

156,5

d)

59,5

129.

Thủy phân không hoàn toàn hexapeptit H thu được 30,45 gam Ala-Gly-Gly; 76,5 gam Gly-Val-Ala; 228,9 gam Ala-Glu; y gam Gly-Gly và x gam hỗn hợp các aminoaxit Val, Glu. Giá trị y gần nhất với (biết thủy phân không hoàn toàn H không thu được Gly-Ala-Glu và Gly-Ala-Val)

a)

86,5

b)

150

c)

156,5

d)

59,5

130.

Thủy phân 445,05 gam peptit X1: Val-Gly-Gly-Val-Gly thu được hỗn hợp X gồm 127,5 gam Gly; 163,8 gam Val; 39,6 gam Gly-Gly; 87 gam Val-Gly và 23,1 gam Gly-Val-Gly và m gam một pentapeptit X1. Giá trị của m là

a)

77,4

b)

4,05

c)

58,05

d)

22,05

131.

Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

a)

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.

b)

dung dịch HCl.

c)

dung dịch NaCl.

d)

dung dịch NaOH

132.

Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ nào sau đây thu được sản phẩm có chứa N2 ?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột

c)

Xenlulozơ

d)

Protein

133.

Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

134.

Thủy phân không hoàn toàn pentapeptit mạch hở: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly có thể thu được tối đa bao nhiêu đipeptit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

135.

Thủy phân không hoàn toàn một pentapeptit X (mạch hở): Gly-Val-Gly-Val-Ala có thể thu được tối đa bao nhiêu tripetit?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

Thuỷ phân không hoàn toàn tetra peptit (X), ngoài các a- amino axit còn thu được các đi petit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Cấu tạo nào sau đây là đúng của X.

a)

Val-Phe-Gly-Ala

b)

Val-Phe-Gly-Ala

c)

Gly-Ala-Phe – Val.

d)

Ala-Val-Phe-Gly.