wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản lý tồn trữ thuốc

Total questions: 58

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Khi nhiệt độ tăng, độ ẩm nào sẽ giảm?

a)

a. Độ ẩm tuyệt đối

b)

b. Độ ẩm tương đối

c)

c. Độ ẩm cực đại

d)

d. Cả a, b, c đúng

2.

Câu 2. Khi nhiệt độ tăng, độ ẩm nào sẽ bị thay đổi?

a)

a. Độ ẩm tuyệt đối

b)

b. Độ ẩm cực đại

c)

c. a và b đúng

d)

d. a và b sai

3.

Câu 3. Độ ẩm ghi nhận trên các thiết bị đo là độ ẩm gì?

a)

a. Độ ẩm bão hòa

b)

b. Độ ẩm tỷ đối

c)

c. Độ ẩm thể tích

d)

d. Nhiệt độ điểm sương

4.

Câu 4. Lượng hơi nước tối đa có thể chứa trong 1m3 không khí, ở một nhiệt độ xác định là khái niệm của độ ẩm nào?

a)

a. Độ ẩm tuyệt đối

b)

b. Độ ẩm tương đối

c)

c. Độ ẩm cực đại

d)

d. Nhiệt độ điểm sương

5.

Câu 5. Đơn vị tính của độ ẩm tuyệt đối?

a)

a. g/m3

b)

b. %

c)

c. kg

d)

d. a và b đúng

6.

Câu 6. Nhiệt độ điểm sương là thời điểm?

a)

a. a = A

b)

b. a > A

c)

c. a < A

d)

d. a và b đúng

7.

Câu 7. Sự bão hoà hơi nước xảy ra khi?

a)

a. a = A, φ = 100%

b)

b. a > A, φ > 100%

c)

c. a < A, φ < 100%

d)

d. a và b đúng

8.

Câu 8. Điều kiện để giảm ẩm theo phương pháp thông gió tự nhiên:

a)

a. Không thực hiện được trong bất kỳ điều kiện nào

b)

b. Thực hiện được trong bất kỳ điều kiện nào

c)

c. Ẩm trong kho thấp hơn ẩm ngoài kho

d)

d. Ẩm trong kho cao hơn ẩm ngoài kho

9.

Câu 9. Chọn đáp án sai về các ưu điểm của vôi sống khi dùng làm chất hút ẩm trong bao bì thuốc:

a)

a. Rẻ tiền

b)

b. Hút ẩm mạnh, thể tích tăng 2-3 lần sau khi hút ẩm

c)

c. Dễ tìm

d)

d. Sạch và tiện dụng

10.

Câu 10. Chọn chất hút ẩm theo phương pháp vật lý trong các chất hút ẩm sau:

a)

a. Vôi sống (CaO)

b)

b. Calci clorid khan (CaCl2)

c)

c. Silicagel

d)

d. Thạch cao

11.

Câu 11. Hiệu suất hút ẩm của Silicagel là 30% nghĩa là:

a)

a. 100 gr Silicagel hút được 30gr H2O

b)

b. 100 gr H2O cần 30gr Silicagel

c)

c. 30gr Silicagel hút được 18gr H2O

d)

d. 56gr Silicagel hút được 18gr H2O

12.

Câu 12. Nguyên tắc đồng lượng giúp tính lượng CaO cần để giảm ẩm trong tủ thuốc từ phương trình CaO + H2O = Ca(OH)2 là:

a)

a. 56 x mCaO = 18 x mH2O

b)

b. a và b đúng

c)

c. 18 x mCaO = 56 x mH2O

d)

d. a và b sai

13.

Câu 13. Chọn chức năng của kho đảm bảo cho quá trình sản xuất được đồng bộ và liên tục:

a)

a. Chức năng bảo quản

b)

b. Chức năng dự trữ

c)

c. Chức năng điều hòa vật tư hàng hóa

d)

d. Kiểm tra, kiểm soát và kiểm nghiệm trong quá trình bảo quản, xuất nhập hàng hóa

14.

Câu 14. Hệ số sử dụng thể tích kho là 0,5 có ý nghĩa:

a)

a. Diện tích trực tiếp xếp hàng chiếm 50% diện tích toàn bộ khu vực kho

b)

b. Diện tích trực tiếp xếp hàng chiếm 0,5 diện tích toàn bộ khu vực kho

c)

c. Khối hàng chiếm 50% tỷ lệ diện tích kho

d)

d. Tỷ lệ không gian khối hàng chiếm 50% thể tích kho

15.

Câu 15. Hệ số sử dụng diện tích kho phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

a. Diện tích chất hàng

b)

b. Diện tích kho

c)

c. a và b sai

d)

d. a và b đúng

16.

Câu 16. Nguyên tắc chất xếp hàng trong kho theo FIFO nghĩa là:

a)

a. Hàng nhập trước xuất trước

b)

b. Hết hạn trước xuất trước

c)

c. Hàng vào trước giao sau

d)

d. Hàng vào sau ra trước

17.

Câu 17. Độ ẩm tối ưu bảo quản hàng hóa theo WHO là:

a)

a. > 75%

b)

b. < 75%

c)

c. > 70%

d)

d. 60 - 65%

18.

Câu 18. Các nhóm yếu tố về vật lý ảnh hưởng đến chất lượng thuốc:

a)

a. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng

b)

b. Oxy, Hydro, Ozon, bào tử, nấm mốc

c)

c. Chuột, mối, mọt

d)

d. Cả a, b, c đúng

19.

Câu 19. Trong kho bảo quản các sản phẩm ghi bảo quản ở điều kiện thường/ điều kiện phòng, bảo quản không quá 25oC, bảo quản không quá 30oC, bảo quản ở nhiệt độ 15 - 25oC. Nhiệt độ bảo quản chung cho kho được hiểu là:

a)

a. < 30oC

b)

b. < 25oC

c)

c. 15 - 25oC

d)

d. 15 - 30oC

20.

Câu 20. Nhãn thuốc ghi bảo quản ở nhiệt độ không quá 25oC, theo GSP nhiệt độ bảo quản được hiểu là:

a)

a. 2oC đến 25oC

b)

b. ≤ 25oC

c)

c. 8oC đến dưới 25oC

d)

d. 15oC đến dưới 25oC

21.

Câu 21. Nhãn thuốc ghi bảo quản ở nhiệt độ không thấp hơn 8oC, theo GSP nhiệt độ bảo quản được hiểu là:

a)

a. 2oC đến 8oC

b)

b. ≤ 8oC

c)

c. 8oC đến dưới 30oC

d)

d. ≥ 8oC

22.

Câu 22. Nhãn thuốc ghi bảo quản nơi khô, thoáng, tránh ánh sáng theo GSP là độ ẩm được hiểu là:

a)

a. Trên 30%

b)

b. Không quá 75%

c)

c. Không quá ≤ 65%

d)

d. Từ 30% đến 70%

23.

Câu 23. Điều kiện về nhiệt độ, độ ẩm của kho mát tại công ty phân phối, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc:

a)

a. Nhiệt độ 8oC đến 15oC, ẩm không quá 65%

b)

b. Nhiệt độ ≤ 15oC, ẩm không quá 65%

c)

c. Nhiệt độ 8oC đến 15oC, ẩm không quá 75%

d)

d. Nhiệt độ ≤ 15oC, ẩm không quá 75%

24.

Câu 24. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm để bảo quản Chỉ phẩu thuật?

a)

a. Ngăn mát tủ lạnh

b)

b. Kho GSP

c)

c. Điều kiện thường của kho y cụ tiêu hao

d)

d. Theo điều kiện ghi trên nhãn sản phẩm

25.

Câu 25. Nhiệt ẩm kế thuộc nhóm thiết bị nào trong kho?

a)

a. Vận chuyển hàng hóa

b)

b. Theo dõi điều kiện bảo quản

c)

c. Văn phòng kho

d)

d. Chất xếp hàng hóa

26.

Câu 26. Kho thuốc gây nghiện, hướng thần về cơ sở vật chất khác gì so với kho chứa thuốc thường theo quy định GSP?

a)

a. Có khóa chắc chắn

b)

b. Có camera quan sát việc xuất-nhập

c)

c. a và b đúng

d)

d. a và b sai

27.

Câu 27. Yêu cầu về chuyên môn của người quản lý kho thuốc hướng thần tại cơ sở phân phối thuốc?

a)

a. Dược sĩ đại học có chứng chỉ hành nghề

b)

b. Dược sĩ đại học có 02 năm kinh nghiệm

c)

c. Dược sĩ trung học có chứng chỉ hành nghề

d)

d. Dược sĩ trung học có 02 năm kinh nghiệm

28.

Câu 28. Khoảng cách tối thiểu giữa thuốc và trần, tường, nền kho theo quy định của GSP?

a)

a. Cách tường 0,2m, cách nền 0,1m, cách trần 0,3 m

b)

b. Cách tường 0,2m, cách nền 0,2m, cách trần 0,5m

c)

c. Cách tường 0,3m, cách nền 0,5m, cách trần 0,8m

d)

d. Cách tường 0,2m, cách nền 0,3m, cách trần 0,8m

29.

Câu 1. Độ ẩm nào không phụ thuộc nhiệt độ?

a)

a. Độ ẩm tuyệt đối

b)

b. Độ ẩm tương đối

c)

c. Độ ẩm cực đại

d)

d. Cả a, b, c đúng

30.

Câu 2. Khi nhiệt độ tăng, độ ẩm nào sẽ tăng?

a)

a. Độ ẩm tuyệt đối

b)

b. Độ ẩm tương đối

c)

c. Độ ẩm cực đại

d)

d. Cả a, b, c đúng

31.

Câu 3. Độ ẩm ghi nhận trên các thiết bị đo là:

a)

a. Độ ẩm tuyệt đối

b)

b. Độ ẩm tương đối

c)

c. Độ ẩm cực đại

d)

d. Nhiệt độ điểm sương

32.

Câu 4. Lượng hơi nước thực có trong 1m3 không khí là khái niệm của độ ẩm nào?

a)

a. Nhiệt độ điểm sương

b)

b. Độ ẩm tương đối

c)

c. Độ ẩm cực đại

d)

d. Độ ẩm tuyệt đối

33.

Câu 5. Đơn vị tính của độ ẩm bão hòa?

a)

a. g/m3

b)

b. %

c)

c. kg

d)

d. a và b đúng

34.

Câu 6. Sự bão hoà hơi nước xảy ra khi?

a)

a. a = A

b)

b. a > A

c)

c. a < A

d)

d. a và b đúng

35.

Câu 7. Nhiệt độ điểm sương là thời điểm:

a)

a. a = A, φ = 100%

b)

b. a > A, φ > 100%

c)

c. a < A, φ < 100%

d)

d. a và b đúng

36.

Câu 8. Điều kiện để giảm ẩm theo phương pháp thông gió tự nhiên:

a)

a. Ẩm trong kho và ẩm ngoài kho có sự chênh lệch

b)

b. Ẩm trong kho và ẩm ngoài kho không có sự chênh lệch

c)

c. Ẩm trong kho thấp hơn ẩm ngoài kho

d)

d. Ẩm trong kho cao hơn ẩm ngoài kho

37.

Câu 9. Chọn đáp án sai về các ưu điểm của Silicagel khi dùng làm chất hút ẩm trong bao bì thuốc:

a)

a. Kinh tế do tái sử dụng được

b)

b. An toàn cho thuốc vì không xảy ra phản ứng

c)

c. Sạch và tiện dụng

d)

d. Hút ẩm mạnh, thể tích tăng 2-3 lần sau khi hút ẩm

38.

Câu 10. Chọn chất hút ẩm theo phương pháp hóa học trong các chất hút ẩm sau:

a)

a. Vôi sống (CaO)

b)

b. Than

c)

c. Silicagel

d)

d. Đất sét Montmorillonite

39.

Câu 11. Hiệu suất hút ẩm của Silicagel là 30% nghĩa là:

a)

a. 100 gr Silicagel hút được 30gr H2O

b)

b. 100 gr H2O cần 30gr Silicagel

c)

c. 30gr Silicagel hút được 18gr H2O

d)

d. 56gr Silicagel hút được 18gr H2O

40.

Câu 12. Nguyên tắc đồng lượng giúp tính lượng CaO cần để giảm ẩm trong tủ thuốc từ phương trình CaO + H2O = Ca(OH)2 là

a)

a. 56 x mCaO = 18 x mH2O

b)

b. a và b đúng

c)

c. 18 x mCaO = 56 x mH2O

d)

d. a và b sai

41.

Câu 13. Chọn chức năng của kho giúp ngăn ngừa hàng giả, hàng không đảm bảo chất lượng trong kho:

a)

a. Chức năng bảo quản

b)

b. Chức năng điều hòa vật tư hàng hóa

c)

c. Chức năng dự trữ

d)

d. Kiểm tra, kiểm soát và kiểm nghiệm trong quá trình bảo quản, xuất nhập hàng hóa

42.

Câu 14. Hệ số sử dụng diện tích kho là 0,6 có ý nghĩa:

a)

a. Diện tích trực tiếp xếp hàng chiếm 0,6 diện tích toàn bộ khu vực kho.

b)

b. Diện tích trực tiếp xếp hàng chiếm 60% diện tích toàn bộ khu vực kho

c)

c. Tỷ lệ không gian khối hàng chiếm 60% tỷ lệ kho

d)

d. Tỷ lệ không gian khối hàng chiếm 60% thể tích kho

43.

Câu 15. Công thức tính hệ số sử dụng thể tích kho không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

a. Diện tích chất hàng

b)

b. Thể tích kho

c)

c. Chiều cao khối hàng

d)

d. Chiều cao kho

44.

Câu 16. Nguyên tắc chất xếp hàng trong kho theo FEFO nghĩa là:

a)

a. Hàng nhập trước xuất trước

b)

b. Hết hạn trước xuất trước

c)

c. Hàng vào trước giao sau

d)

d. Hàng vào sau ra trước

45.

Câu 17. Độ ẩm tối ưu bảo quản hàng hóa theo WHO là:

a)

a. 70 - 75%

b)

b. < 70%

c)

c. > 70%

d)

d. 60 - 65%

46.

Câu 18. Các yếu tố về môi trường ảnh hưởng đến chất lượng thuốc:

a)

a. Nhiệt độ, độ ẩm, ánh sáng

b)

b. Oxy, Hydro, Ozon, bào tử, nấm mốc

c)

c. Chuột, mối, mọt

d)

d. Cả a, b, c đúng

47.

Câu 19. Trong kho bảo quản các sản phẩm ghi bảo quản ở điều kiện thường/ điều kiện phòng, bảo quản không quá 25oC, bảo quản không quá 30oC, bảo quản ở nhiệt độ 15 - 25oC. Nhiệt độ bảo quản chung cho kho được hiểu là:

a)

a. < 30oC

b)

b. < 25oC

c)

c. 15 - 25oC

d)

d. 15 - 30oC

48.

Câu 20. Nhãn thuốc ghi bảo quản ở nhiệt độ không quá 30oC, theo GSP nhiệt độ bảo quản được hiểu là:

a)

a. 2oC đến 30oC

b)

b. ≤ 30oC

c)

c. 8oC đến dưới 30oC

d)

d. 15oC đến dưới 30oC

49.

Câu 21. Nhãn thuốc ghi bảo quản ở nhiệt độ không thấp hơn 8oC, theo GSP nhiệt độ bảo quản được hiểu là:

a)

a. 2oC đến 8oC

b)

b. ≤ 8oC

c)

c. 8oC đến dưới 30oC

d)

d. ≥ 8oC

50.

Câu 22. Điều kiện để bảo quản vaccin TCMR:

a)

a. Nhiệt độ không quá 8oC

b)

b. Nhiệt độ 2 - 8oC, hoặc nhiệt độ <0 oC

c)

c. Bảo quản lạnh, khô, tối

d)

d. Cả a, b, c đúng

51.

Câu 23. Điều kiện nhiệt độ và độ ẩm để bảo quản Chỉ phẩu thuật?

a)

a. Ngăn mát tủ lạnh

b)

b. Kho GSP

c)

c. Điều kiện thường của kho y cụ tiêu hao

d)

d. Theo điều kiện ghi trên nhãn sản phẩm

52.

Câu 24. Pallet hoặc kệ thuộc nhóm thiết bị nào trong kho?

a)

a. Vận chuyển hàng hóa

b)

b. Chất xếp hàng hóa

c)

c. Văn phòng kho

d)

d. Theo dõi điều kiện bảo quản

53.

Câu 25. TMD là viết tắc của?

a)

a. Thẩm định điều kiện bảo quản

b)

b. Hiệu chuẩn thiết bị

c)

c. Thiết bị theo dõi nhiệt độ

d)

d. Bộ ghi dữ liệu kỹ thuật số

54.

Câu 26. Thiết bị thường được khuyến cáo sử dụng để theo dõi nhiệt độ trong bảo quản vắc-xin:

a)

a. DDL

b)

b. Nhiệt kế tiếp xúc

c)

c. TMD

d)

d. Cả a, b, c

55.

Câu 27. Ta có:

X+E: giới hạn trên của giá trị đo trên thiết bị; X-E: giới hạn dưới của giá trị đo trên thiết bị; Y-U đến Y+U: khoảng giá trị tin cậy mà thiết bị chỉ thị tại điểm đo

Kết quả để kết luận thiết bị được hiệu chuẩn có độ chính xác thỏa mãn sai số cho phép là khi:

a)

a. [Y-U ; Y+U] nằm hoàn toàn trong khoảng cho phép [X-E ; X+E]

b)

b. [X-E ; X+E] nằm hoàn toàn trong khoảng cho phép [Y-U ; Y+U]

c)

c. [Y-U ; Y+U] nằm ngoài khoảng cho phép [X-E ; X+E]

d)

d. Y nằm trong khoảng cho phép [X-E ; X+E]

56.

Câu 28. Việc kiểm tra thiết bị còn phù hợp để sử dụng được thực hiện định kỳ 1 năm/ lần gọi là:

a)

a. Đánh giá biến động nhiệt độ

b)

b. Đánh giá dộ đồng đều điều kiện bảo quản

c)

c. Thẩm định thiết bị

d)

d. Hiệu chuẩn thiết bị

57.

Câu 29. Thời gian khuyến cáo cài đặt đầu dò để ghi nhận nhiệt độ trong quá trình đánh giá độ đồng đều nhiệt độ của kho hay tủ lạnh:

a)

a. 15 phút/ lần

b)

b. 30 phút/ lần

c)

c. Ngày 2 lần

d)

d. Tùy vào mùa nóng nhất, lạnh nhất

58.

Câu 30. SOP là chữ viết tắt:

a)

a. Thực hành tốt bảo quản thuốc

b)

b. Quy trình thao tác chuẩn

c)

c. Thiết bị ghi nhận nhiệt độ, độ ẩm

d)

d. Thẩm định điều kiện bảo quản