wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập địa lí 10

Total questions: 30

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

a)

Thương nghiệp, du lịch

b)

Giáo dục, y tế

c)

Tài chính, tín dụng

d)

Giáo dục, bảo hiểm

2.

Kênh Xuy - ê nối liền

a)

Địa Trung Hải và Biển Đỏ

b)

Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Biển Ban-tích và Biển Bắc

3.

Loại khoáng sản nào sau đây có thể khôi phục được?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Thực vật

d)

Quặng sắt

4.

Nguyên nhân nào sau đây làm suy thoái nhanh đất trồng ở các nước đang phát triển?

a)

Đốn rừng trên quy mô lớn

b)

Nông nghiệp quảng canh

c)

Xuất khẩu các loại khoáng sản

d)

Phát quang rừng làm đồng cỏ

5.

Tỉ trọng buôn bán nội vùng lớn nhất là ở

a)

Bắc Mĩ

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

6.

Đến năm 2004, nước có nhiều cảng lớn nhất thế giới là

a)

Trung Quốc

b)

Hoa Kì

c)

Nhật Bản

d)

Pháp

7.

Loại hình giao thông nào sau đây nhất thiết cần phải phát triển ở các nước là đảo quốc (Anh, Nhật,..)?

a)

Đường ô tô

b)

Đường sắt

c)

Đường sông

d)

Đường biển

8.

Nhân tố nào sau đây quy định sự có mặt của các loại hình giao thông vận tải?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Tài nguyên thiên nhiên

c)

Sự phân bố dân cư

d)

Sự phát triển công nghiệp

9.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự tiện nghi và sự an toàn của hành khách

b)

phương tiện giao thông và tuyến đường

c)

sự chuyên chở người và hàng hóa

d)

các loại xe vận chuyển và hàng hóa

10.

Dấu hiệu nào sau đây không phải là biểu hiện sự mất cân bằng sinh thái môi trường?

a)

Lỗ thủng tầng ô dôn

b)

Nhiệt độ Trái Đất tăng

c)

Gia tăng hạn hán, lũ lụt

d)

Cạn kiệt khoáng sản

11.

Nước hoặc khu vực nào sau đây có hệ thống ống dẫn dài và dày đặc nhất thế giới?

a)

Hoa Kì

b)

Trung Quốc

c)

Liên Bang Nga

d)

Trung Đông

12.

Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh mẽ nhất đến cơ cấu các ngành dịch vụ?

a)

Quy mô dân số

b)

Tỉ suất giới tính

c)

Cơ cấu dân số

d)

Gia tăng tự nhiên

13.

Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông

a)

đường ô tô

b)

đường sông

c)

đường sắt

d)

đường biển

14.

Ngành vận tải đường sắt so với trước đây ít có đổi mới hơn cả về

a)

sức kéo

b)

toa xe

c)

nhà ga

d)

đường ray

15.

Các cường quốc hàng không trên thế giới là

a)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Đức

b)

Hoa Kì, Anh, Pháp, LB Nga

c)

Hoa Kì, Anh, Đức, LB Nga

d)

Hoa Kì, Anh, Pháp, Nhật Bản

16.

Việt Nam trở thành thành viên của WTO vào năm

a)

2006

b)

2007

c)

2008

d)

2009

17.

Môi trường tự nhiên bao gồm

a)

các mối quan hệ xã hội

b)

các thành phần của tự nhiên

c)

nhà ở, máy móc, thành phố

d)

chỉ khoáng sản và nước

18.

Hiện nay những đồng tiền nào sau đây trở thành ngoại tệ mạnh trong hệ thống tiền tệ thế giới?

a)

Đô la Mĩ, đồng Ơ rô, đồng Bảng Anh, đồng Mác Đức

b)

Đô la Mĩ, đồng Ơ rô, đồng Bảng Anh, đồng Yên Nhật

c)

Đô la Mĩ, đồng Ơ rô, đồng Bảng Anh, đồng Frăng Pháp

d)

Đô la Mĩ, đồng Ơ rô, đồng Bảng Anh, Đô la Xingapo

19.

Nơi có nhiều hải cảng nhất là ở 2 bên bờ của

a)

Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Địa Trung Hải

20.

Ở vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?

a)

Lạc đà

b)

Ô tô

c)

Máy bay

d)

Tàu hỏa

21.

Các trung tâm dịch vụ lớn vào loại hàng đầu của thế giới là

a)

Niu I-Ooc, Luân Đôn, Si-ca-gô

b)

Niu I-Ooc, Luân Đôn, Pa-ri

c)

Niu I-Ooc, Luân Đôn, Tô-ki-ô

d)

Niu I-Ooc, Luân Đôn, Xin-ga-po

22.

Một xe tải vận chuyển 15 tấn hàng hóa, di chuyển trên đoạn đường 750km. Khối lượng luân chuyển của xe tải là

a)

11250 kg/m

b)

11250 tấn/km

c)

750m

d)

15000kg

23.

Tài nguyên thiên nhiên là một khái niệm có tính

a)

Ổn định

b)

cố định

c)

không đổi

d)

phát triển

24.

Chi phối mạnh nền kinh tế thế giới là những quốc gia về

a)

xuất khẩu, nhập khẩu

b)

công nghiệp chế biến

c)

hàng không, vũ trụ

d)

khoa học công nghệ

25.

Sự phân bố các ngành dịch vụ tiêu dùng gắn bó mật thiết với sự phân bố

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

dân cư

d)

giao thông

26.

Năm 2019, Hoa Kì có giá trị xuất khẩu 1650 tỉ USD và dân số là 328 triệu người. Giá trị xuất khẩu bình quân theo đầu người của Hoa Kì năm 2019 là

a)

5030 USD/ người

b)

503,0 USD/ người

c)

5,030 USD/ người

d)

50,30 USD/người

27.

Năm 2020, Việt Nam có giá trị xuất khẩu đạt 27,65 tỉ USD, giá trị nhập khẩu là 27,90 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu của Việt Nam năm 2020 là

a)

250 USD

b)

-250 USD

c)

0,25 tỉ USD

d)

-0,25 tỉ USD

28.

Năm 2004, Nhật Bản có tổng giá trị xuất nhập khẩu đạt 1020 tỉ USD, cán cân thương mại là 111 tỉ USD. Giá trị xuất khẩu của Nhật Bản năm 2004 là

a)

565,6 tỉ USD

b)

454,5 tỉ USD

c)

55,56 tỉ USD

d)

45,45 tỉ USD

29.

Gần 1/2 sân bay quốc tế nằm ở

a)

Hoa Kì và Tây Âu

b)

Hoa Kì và Nhật Bản

c)

Tây Âu và Bắc Mĩ

d)

Bắc Mĩ và Châu Á

30.

Đóng góp nhiều nhất vào việc phát thải khí CO2 gây hiệu ứng nhà kính là các nước phát triển nhất trên thế giới về

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

dịch vụ

d)

giao thông