wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập các vùng ĐL 12

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm của nước ta?

a)

Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.

b)

Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.

c)

Giáp biển, lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.

d)

Diện tích rộng lớn, dân cư tập trung đông.

2.

Với một mùa đông lạnh và có mưa phùn, Đồng bằng sông Hồng có lợi thế

a)

phát triển cây công nghiệp lâu năm.

b)

phát triển đàn gia súc trâu, bò.

c)

tăng thêm một vụ sản xuất lúa.

d)

trồng được các loại rau ôn đới.

3.

Điểm nào sau đây không đúng với Đồng bằng sông Hồng?

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên rất đa dạng.

b)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán.

c)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

d)

Một số tài nguyên thiên nhiên bị xuống cấp.

4.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

thiếu lao động lành nghề.

b)

có nhiều thiên tai xảy ra.

c)

diện tích tự nhiên còn nhỏ.

d)

thiếu nguồn nguyên liệu.

5.

Đồng bằng sông Hồng chưa phát huy hết thế mạnh của vùng, nguyên nhân chủ yếu do

a)

cơ sở hạ tầng vẫn còn hạn chế.

b)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm.

c)

nguồn vốn đầu tư còn rất thiếu.

d)

tài nguyên không thật phong phú.

6.

Hiện nay, cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông Hồng chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng của khu vực I, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và khu vực III.

b)

giảm tỉ trọng của khu vực III, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực II và khu vực I.

c)

giảm tỉ trọng của khu vực II, tăng nhanh tỉ trọng của khu vực I và khu vực III.

d)

tăng tỉ trọng của khu vực I, tăng nhanh tỉ trong của khu vực II và khu vực III.

7.

Đồng bằng sông Hồng cần thực hiện chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành do

a)

cơ cấu kinh tế chưa hợp lí, khai thác chưa hiệu quả các thế mạnh.

b)

dân số đông gây sức ép lớn đến sử dụng tài nguyên và môi trường.

c)

tài nguyên không phong phú, thiếu nguyên liệu phát triển công nghiệp.

d)

nằm trong vùng chịu ảnh hưởng của nhiều loại thiên tai như bão, lụt…

8.

Năng suất lúa ở Đồng bằng sông Hồng cao nhất nước ta chủ yếu do

a)

trình độ thâm canh cao.

b)

tự nhiên rất thuận lợi.

c)

lao động có kinh nghiệm.

d)

lịch sử khai thác lâu đời.

9.

Địa hình chủ yếu của tiểu vùng Đông Bắc?

a)

Đồi núi cao

b)

Đồi núi trung bình

c)

Đồi núi thấp

d)

Đồi núi cao và trung bình

10.

Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là?

a)

Đòi hỏi chi phí đầu tư lớn và công nghệ cao

b)

Khoáng sản phân bố rải rác

c)

Địa hình dốc, giao thông đi lại khó khăn

d)

Khí hậu diễn biến thất thường

11.

Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.

c)

Chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)

d)

rồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

12.

Thế mạnh đặc biệt trong việc phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới ở Trung và miền núi Bắc Bộ là do

a)

Nguồn nước tưới đảm bảo quanh năm

b)

có nhiều giống cây trồng cận nhiệt và ôn đới

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh

d)

đất feralit trên đá phiến, đá vôi chiếm diện tích lớn

13.

Hai thủy điện: Hòa Bình và Sơn La đều được xây dựng trên sông nào dưới đây?

a)

sông Cửu Long

b)

sông Hồng

c)

sông Bạch Đằng

d)

sông Đà

14.

Hai ngành công nghiệp quan trọng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

a)

Luyện kim và cơ khí.

b)

Khai khoáng và thủy điện.

c)

Chế biến lâm sản và nhiệt điện.

d)

Cơ khí và hóa chất.

15.

Nhận định chính xác nhất về lãnh thổ của vùng Bắc Trung Bộ là:

a)

vùng lãnh thổ rộng lớn phía Bắc nước ta.

b)

dải đất hẹp ngang, phía tây giáp núi, phía đông giáp biển.

c)

dải đất hẹp ngang ở phía Nam của đất nước.

d)

vùng lãnh thổ tiếp giáp chủ yếu với Trung Quốc.

16.

Bãi tắm Cửa Lò nổi tiếng ở tỉnh:

a)

Hà Tĩnh.

b)

Quảng Bình.

c)

Thanh Hóa.

d)

Nghệ An.

17.

Đất đai ở các đồng bằng Bắc Trung Bộ thuận lợi cho phát triển

a)

cây lúa nước

b)

cây công nghiệp lâu năm

c)

cây công nghiệp hàng năm

d)

các loại cây rau đậu

18.

Vùng gò đồi trước núi vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

chăn nuôi gia súc lớn

b)

chăn nuôi gia cầm

c)

trồng cây công nghiệp hàng năm

d)

phát triển cây lương thực

19.

Ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian

b)

khai thác tốt thế mạnh vùng đồi núi phía Tây

c)

khai thác hết tiềm năng vùng đồng bằng và thềm lục địa

d)

góp phần đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa của vùng

20.

Độ che phủ rừng của Bắc Trung Bộ đứng sau

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

21.

Vùng Bắc Trung Bộ là vùng lãnh thổ kéo dài từ Thanh Hóa đến tỉnh

a)

Quảng Bình

b)

Quảng Trị

c)

Thừa Thiên - Huế

d)

Quảng Nam

22.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi để phát triển cây công nghiệp hàng năm ở Bắc Trung Bộ?

a)

Có một ít đất đỏ badan ở đồi núi phía tây

b)

Có diện tích rộng, đất phù sa ở cửa sông

c)

Có nhiều đất cát pha ở các đồng bằng

d)

Có diện tích đất xám phù sa cổ ở khắp nơi

23.

Tỉnh nào có điều kiện thuận lợi nhất để phát triển nghề cá ở Bắc Trung Bộ?

a)

Thừa Thiên - Huế

b)

Quảng Bình

c)

Hà Tĩnh

d)

Nghệ An

24.

Vấn đề nào sau đây cần ưu tiên trong xu hướng phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

a)

Cơ sở năng lượng

b)

Giao thông vận tải

c)

Thu hút vốn đầu tư

d)

Bổ sung lao động có tay nghề

25.

Duyên hải Nam Trung Bộ có bao nhiêu tỉnh thành?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

26.

Các di sản văn hóa của thế giới trong vùng Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

Cố đô Huế, nhã nhạc cung đình Huế

b)

Vịnh Hạ Long, Phong Nha – Kẻ Bàng

c)

Cố đô Huế, Phố cổ Hội An

d)

Phố cổ Hội An, di tích Mỹ Sơn

27.

Vùng kinh tế nào sau đây có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng nước sâu?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

28.

Các tỉnh nào sau đây có nạn hạn hán kéo dài nhất ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Ninh Thuận, Phú Yên.

b)

Bình Thuận, Quảng Nam.

c)

Phú Yên, Quảng Nam.

d)

Ninh Thuận, Bình Thuận.

29.

Các đảo nào sau đây thuộc vùng Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cát Hải, Bạch Long Vĩ

b)

Vân Đồn, Vàm Cỏ

c)

Lý Sơn, Phú Quý

d)

Côn Đảo, Cô Tô

30.

Duyên hải Nam Trung Bộ là vùng thuận lợi nhất cho nghề làm muối ở nước ta vì

a)

nhiều nắng, ít cửa sông đổ ra biển

b)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài

c)

nguồn lao động dồi dào, công nghiệp chế biến phát triển

d)

người dân có kinh nghiệm sản xuất, nhu cầu tiêu dùng lớn

31.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

A. khai thác tài nguyên khoáng sản.

b)

B. phát triển chăn nuôi gia súc.

c)

C. trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

D. khai thác gỗ và lâm sản.

32.

Đông Nam Bộ có thế mạnh vượt trội Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

A. dịch vụ hàng hải.

b)

B. tài nguyên dầu khí.

c)

C. nguồn lợi thủy hải sản.

d)

D. tài nguyên du lịch biển.

33.

Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về

a)

Diện tích tự nhiên.

b)

Quy mô dân số.

c)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

d)

Diện tích nuôi trồng thủy sản.

34.

Khó khăn lớn nhất của Đông Nam Bộ trong phát triển nông nghiệp là

a)

A. diện tích đất canh tác không lớn.

b)

B. mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.

c)

C. cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.

d)

D. chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

35.

Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu trong phát triển nông, lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a)

Đa dạng hóa cơ cấu cây trồng, vật nuôi

b)

Phát triển nông, lâm kết hợp

c)

phát triển thủy lợi

d)

Phục hồi và phát triển rừng ngập mặn

36.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Đất mặn

b)

Đất phù sa ngọt

c)

Đất cát ven biển

d)

Đất phèn

37.

Kiểu khí hậu vùng Đồng bằng sông Cửu Long thể hiện rõ tính chất

a)

có mùa đông lạnh.

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

cận xích đạo

d)

cận nhiệt đới

38.

Ngành công nghiệp phát triển mạnh nhất ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long hiện nay là

a)

trồng rừng chống lũ

b)

chế biến lương thực thực phẩm

c)

sản xuất vật liệu xây dựng.

d)

cơ khí nông nghiệp

39.

Ngành thủy sản vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển mạnh hơn vùng ĐBSH vì

a)

nguồn thủy sản phong phú, diện tích nước mặt nuôi trồng lớn.

b)

người dân có nhiều kinh nghiệm hơn.

c)

có nguồn lợi thủy sản từ mùa lũ mang lại rất lớn

d)

công nghiệp chế biến phát triển mạnh hơn

40.

Khu vực nào sau đây ở Đồng bằng sông Cửu Long tập trung nhiều than bùn nhất?

a)

A. Kiên Giang.

b)

B. Đồng Tháp Mười.

c)

C. Tứ giác Long Xuyên.

d)

D. U Minh.

41.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

B. nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

C. đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

D. thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

42.

Hoạt động du lịch có tiềm năng phát triển nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

A. mạo hiểm.

b)

B. nghỉ dưỡng.

c)

C. sinh thái.

d)

D. trải nghiệm di sản.

43.

Mạng lưới sông ngòi ở Đồng bằng sông Cửu Long không có thế mạnh nào sau đây?

a)

A. Thủy sản.

b)

B. Du lịch.

c)

C. Vận tải.

d)

D. Thủy điện.

44.

Mùa khô ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long kéo dài từ

a)

tháng 5 đến tháng 10.

b)

tháng 11 đến tháng 4 năm sau.

c)

tháng 10 đến tháng 5 năm sau.

d)

tháng 11 đến tháng 6 năm sau.

45.

Tại sao nước ngọt là vấn đề hàng đầu vào mùa khô ở đồng bằng sông Cửu Long trong việc cải tạo tự nhiên?

a)

Để phát triển thủy lợi.

b)

Để thau chua, rửa mặn đất đai.

c)

Để ngăn chặn sự xâm nhập mặn.

d)

Để thuận lợi trong nuôi trồng thủy sản.

46.

Ý nào sau đây không đúng khi nhận xét về ngành nông nghiệp của vùng ĐBSCL?

a)

Diện tích và sản lượng lúa cao nhất.

b)

Là vùng trồng cây ăn quả lớn nhất.

c)

Sản lượng thủy sản lớn nhất.

d)

Năng suất lúa cao nhất.

47.

Đất phù sa ngọt của Đồng bằng sông Cửu Long phân bố ở

a)

khu vực ven biển

b)

vùng Đồng Tháp Mười

c)

bán đảo Cà Mau

d)

ven sông Tiền và sông Hậu

48.

Phát biểu nào sau đây đúng với khí hậu của Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C

b)

Biên độ nhiệt trung bình năm cao

c)

Lượng mưa lớn, mưa quanh năm

d)

Có mùa hạ nóng, mùa đông lạnh