wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán-TV hiếu

Total questions: 54

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Số gồm 1 chục và 9 đơn vị là số ....

a)

19

b)

9

c)

91

2.

Số liền sau của số 5 là số nào?

a)

4

b)

5

c)

6

3.

Tính: 1 + 2 + 3 = ?

a)

5

b)

6

c)

7

4.

Trên bàn có 4 quả táo. Nam lấy đi 2 quả táo. Hỏi Nam còn mấy quả táo?

a)

2 quả

b)

3 quả

c)

4 quả

5.

Dãy số nào được sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

5; 10; 15; 9

b)

5; 9; 10; 15

c)

5; 9; 15; 10

6.

Chọn hình phù hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)
b)
c)
d)
7.
a)

>

b)

<

c)

=

8.
a)

7 cái bánh

b)

17 cái bánh

c)

15 cái bánh

9.

Phép tính trong chú chim màu nào đúng?

a)

màu đỏ

b)

màu vàng

c)

màu xanh

10.
a)

35

b)

45

c)

48

d)

56

11.
a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

12.
a)

10

b)

90

c)

98

d)

99

13.
a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

14.
a)

đúng

b)

sai

15.
a)

39 cây

b)

57 cây

c)

56 cây

d)

38 cây

16.

số nào là số tròn chục?

a)

34

b)

40

c)

52

d)

60

e)

90

17.

Hình trên có bao nhiêu hình tam giác?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Dãy số nào sau đây sắp xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

79; 89; 90; 67.

b)

12; 24; 65; 11.

c)

87; 34; 90; 100.

d)

42; 56; 98; 99.

19.

Mai hái được 33 quả dâu tây, My hái được 23 quả dâu tây. Hỏi cả hai bạn hái được bao nhiêu quả dâu tây?

(Chọn phép tính đúng)

a)

23 + 33 = 55

b)

33 - 23 = 10

c)

23 + 33 = 56

d)

33 + 3 = 36

20.

Điền số thích hợp vào chỗ trống:

94 - ........ < 91

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Minh ăn tối vào lúc 8 giờ. Bình ăn tối sớm hơn Minh 1 giờ. Hỏi Bình ăn tối vào lúc mấy giờ?

a)

6 giờ

b)

7 giờ

c)

8 giờ

d)

9 giờ

22.

Điền dấu thích hợp vào chố trống:

45 + 13 ....... 24 + 40

a)

>

b)

<

c)

=

23.

Kết quả của 3 + 5 là:

a)

8

b)

7

c)

6

24.

Số cần điền vào: ….. – 2 = 3 là:

a)

1

b)

5

c)

9

25.

Sắp xếp các số: 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

10 , 5 , 2 , 0.

b)

2 , 0 , 10 , 5

c)

0 , 2 , 5 , 10.

26.

Dấu cần điền vào 4 ….2 = 6 là:

a)

+

b)

-

c)

=

27.

Khoanh tròn phép tính đúng?

a)

10 – 5 = 6

b)

4 + 5 = 9

c)

9 - 6 = 2

28.

Số cần điền vào: 7 + 1 > …. + 2 là:

a)

7

b)

5

c)

10

29.

Dấu cần điền vào 8 + 2 ….. 9 – 2 là:

a)

>

b)

<

c)

=

30.

1. Kết quả phép tính trên:

a)
b)
c)
31.

Đáp án nào sai ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Điền dấu cho phép tính đúng ?

a)

+

b)

-

c)

=

33.
a)

80

b)

60

c)

90

34.

Điền vào chỗ chấm:

a)

20

b)

40

c)

30

35.

Có mấy điểm nằm ở trong hình tứ giác ?

a)

2

b)

3

c)

5

36.

Điểm A và điểm C nằm ở trong hình tròn. Đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Số bé nhất có 2 chữ số là số nào ?

a)
b)
c)
38.

Chọn phép tính đúng so với bài toán trong ảnh bên.

a)

50 + 30 = 80

b)

50 - 30 = 20

39.

Hình tiếp theo là ?

a)
b)
c)
40.

Tính

a)

15

b)

20

c)

10

41.

20 là kết quả của phép tính nào ?

a)
b)
c)
42.

Điền số tròn chục còn thiếu theo thứ tự từ bé đến lớn.

a)

30

b)

41

c)

50

43.
a)

0

b)

20

c)

30

44.

Đây là kết quả của phép tính nào ?

a)
b)
c)
45.

Điền dấu > < = thích hợp.

a)

>

b)

<

c)

=

46.

Số lớn nhất có 2 chữ số là số (a)  

47.

Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8. Vậy Chi có số bút là:

a)

10 bút chi

b)

2 bút chì

c)

7 bút chì

48.

Mẹ mua số bút là số nhỏ nhất có 2 chữ số trừ đi 2. Vậy mẹ mua số bút là:

a)

10 cái

b)

8 cái

c)

2 cái

49.

Quan sát tranh và cho biết gia đình trên ăn cơm lúc mấy giờ?

a)

7 giờ tối

b)

12 giờ trưa

c)

7 giờ sáng

50.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

10 giờ

b)

12 giờ

c)

12 phút

51.

Đàn gà nhà Mai có 8 con gà mái và 10 con gà trống. Hỏi nhà Mai có tất cả bao nhiêu con gà?

a)

2 con gà.

b)

18 con gà.

c)

8 con gà.

d)

10 con gà.

52.

Trong đợt kế hoạch nhỏ, lớp 1A quyên góp được 20 thùng sách. Lớp 1B quyên góp được 1 chục thùng sách. Hỏi cả hai lớp quyên góp được bao nhiêu thùng sách?

a)

21 thùng sách.

b)

19 thùng sách

c)

30 thùng sách.

d)

20 thùng sách.

53.

Thảo Nguyên nghĩ ra một số, khi lấy số đó trừ cộng với 3 rồi trừ đi 4 thì được kết quả là 6. Hỏi Thảo Nguyên nghĩ ra số mấy?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

54.

Mẹ có 40 cái kẹo. Mẹ cho Kiên và Cường, mỗi người 1 chục cái kẹo. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu cái kẹo?

a)

10 cái kẹo

b)

20 cái kẹo

c)

30 cái kẹo

d)

40 cái kẹo.