NEW
Font size
Worksheets19.05
Total questions: 26
Worksheet time: 13mins
Khí nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh?
CO2.
NO2.
NH3
CO.
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch?
HCl.
AgNO3.
FeSO4.
KNO3.
Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô rất thuận tiện cho việc bảo quản thực phẩm.Nước đá khô là
CO rắn
CO2 rắn
SO2 rắn
H2O rắn
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C2H5COOH.
CH3COOCH3.
HCOOC3H7.
HCOOC2H5.
Chất béo (C17H33COO)3C3H5 có tên gọi là
triolein.
trilinolein.
tristearin.
tripanmitin.
Phản ứng nào sau đây không tạo ra muối sắt(III) ?
Fe tác dụng với dd HCl.
Fe(OH)3 tác dụng với dd H2SO4.
Fe2O3 tác dụng với dd HCl.
FeO tác dụng với dd HNO3 loãng (dư).
Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
Tinh bột.
Polietilen.
Tơ tằm.
Xenlulozơ
Nhỏ dung dịch iot vào ống nghiệm đựng hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
hồng nhạt.
vàng nhạt.
xanh tím.
tím.
Cho dãy các kim loại: K, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
K
Cu
Al
Cr
Canxi hiđroxit (Ca(OH)2) còn gọi là
vôi tôi.
thạch cao sống.
thạch cao khan.
đá vôi.
Kim loại nào không tác dụng với nước ngay cả khi đun nóng?
K
Mg
Ca
Be
Chất nào sau đây là chất lỏng, ở nhiệt độ thường?
Etylamin
Trimetylamin
Anilin
Metylamin
Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
CH3CHO
CH3NH2
CH3COOH
H2NCH2COOH
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được
Cl2.
NaOH
HCl
Na
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính axit
tính bazo
tính oxi hoá
tính khử
Quặng có hàm lượng sắt cao nhất là
Manhetit
Hematit nâu
Hematit đỏ
Xiđerit
Chất không có tính chất lưỡng tính là
Al(OH)3
AlCl3.
Al2O3.
NaHCO3.
Kim loại phản ứng được với dd HNO3 đặc, nguội là
Fe
Cr
Al
Zn
Metanol có công thức phân tử nào sau đây?
CH4O.
CH2O.
CH2O2
C2H6O.
Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao là
CuO.
Al2O3.
K2O.
MgO.
Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
Este C4H6O2 bị thủy phân trong môi trường axit thu được hỗn hợp không tham gia phản ứng tráng gương. CTCT thu gọn của este là:
CH3COOCH=CH2.
HCOO-CH=CH-CH3.
CH2=CH-COO-CH3
HCOO-CH2- CH=CH2.
Chất X có nhiều trong nước ép quả nho chín. Ở điều kiện thường, X là chất rắn kết tinh không màu. Hiđro hóa X nhờ xúc tác Ni thu được chất Y được sử dụng làm thuốc nhuận tràng. Chất X và Y lần lượt là
fructozơ và tinh bột.
glucozơ và sobitol.
saccarozơ và glucozơ.
tinh bột và xenlulozơ.
Cho từ từ đến dư kim loại X vào dung dịch Fe(NO3)3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại. X là kim loại nào sau đây?
A. Mg B. Cu C. Ba D. Ag
Mg
Cu
Ba
Ag
Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.
Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuCl2.
Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat, tinh bột, saccarozo, lòng trắng trứng. Số chất trong dãy bị thủy phân với dung dịch NaOH (đun nóng) là
1
2
3
4
