wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH 6 CUỐI NĂM

Total questions: 91

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Rễ hô hấp có ở cây

a)

Cà rốt, phong lan, khoai lang

b)

Cà rốt, phong lan, khoai lan, rau nhút

c)

Bần, mắm, cây bụt mọc

2.

Ở những bộ phận sinh dưỡng, sau khi phân chia thì từ một tế bào mẹ sẽ tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

2

b)

1

c)

4

d)

8

3.

Cơ thể thực vật lớn lên chủ yếu nhờ yếu tố nào dưới đây ?

1. Sự hấp thụ và ứ đọng nước trong dịch tế bào theo thời gian.

2. Sự gia tăng số lượng tế bào qua quá trình phân chia.

3. Sự tăng kích thước của từng tế bào do trao đổi chất.

a)

1, 2, 3

b)

2, 3

c)

1, 3

d)

1, 2

4.

Một tế bào lá tiến hành phân chia liên tiếp 4 lần. Hỏi sau quá trình này, số tế bào con được tạo thành là bao nhiêu ?

a)

32 tế bào

b)

4 tế bào

c)

8 tế bào

d)

16 tế bào

5.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loài thực vật có cùng dạng rễ ?

a)

Tỏi và rau ngót

b)

Mít và riềng

c)

Bèo tấm và tre

d)

Mía và chanh

6.

Rêu thường sống ở môi trường

a)

Khô ráo

b)

Ẩm ướt

c)

Trong nước

d)

Nhiều ánh sáng

7.

Đặc điểm nào của cây xương rồng giúp chúng thích nghi với môi trường sống trên sa mạc khô và nóng?

a)

Thân mọng nước, lá biến thành gai

b)

Thân vươn cao, lá tập trung ở ngọn

c)

Lá có dạng vảy, bọc ngoài thân

d)

Lá nhỏ, thân thấp

8.

Nhóm nào dưới đây gồm những loài hoa thụ phấn nhờ gió ?

a)

Hoa cỏ may, hoa ngô, hoa lau

b)

Hoa cà, hoa bí đỏ, hoa chanh

c)

Hoa hồng, hoa sen, hoa cải

d)

Hoa râm bụt, hoa khế, hoa na

9.

Tính đa dạng của thực vật được biểu hiện ở điều nào sau đây ?

a)

Số lượng các loài

b)

Số lượng các cá thể trong mỗi loài

c)

Môi trường sống của mỗi loài

d)

Tất cả các phương án đưa ra

10.

Nhóm nào dưới đây gồm hai loài thực vật có cùng kiểu gân lá ?

a)

Gai, tía tô

b)

Râm bụt, mây

c)

Bèo tây, trúc

d)

Trầu không, mía

11.

Hoa mướp, hoa bầu, hoa dưa chuột, hoa bí ngô thuộc loại hoa đơn tính.

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Cây thông, cây lúa, cây mít, cây rêu thuộc nhóm cây hạt kín.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Phôi của hạt đỗ đen, hạt đỗ xanh, hạt đậu tương có hai lá mầm.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Hoa tự thụ phấn là loại hoa ...........

a)

lưỡng tính.

b)

có lông dính, nhẹ, nhỏ.

c)

màu sắc sặc sỡ.

d)

có nhị và nhuỵ.

15.

Phải trồng cây có đủ ánh sáng

a)

Vì cây hô hấp hút khí oxi của không khí và thải cacbonic ra ngoài nên dễ gây ngạt thở.

b)

Vì cây có nhận được đủ ánh sáng cần thiết cho quang hợp mới chế tạo được chất hữu cơ nuôi cây

c)

Để có thể đáp ứng các yêu cầu về nhiệt độ, ánh sáng, nước của mỗi loại cây

d)

Vì trồng quá dày lá không đủ ánh sáng, quang hợp của cây sẽ khó khăn, làm giảm năng suất thu hoạch.

16.

Cây nào dưới đây được xếp vào nhóm thực vật Hạt kín?

a)

bèo hoa dâu

b)

bèo tấm

c)

rau bợ

d)

bèo vảy ốc

17.

Dựa vào hình thức phát tán chủ yếu, em hãy cho biết quả nào dưới đây không cùng nhóm với những loại quả còn lại?

a)

quả chi chi

b)

hạt thông

c)

quả ké đầu ngựa

d)

.quả cây xấu hổ

18.

Cây nào dưới đây không có thân củ ?

a)

Cây chuối

b)

Cây củ đậu

c)

Cây su hàò

d)

Cây khoai tây

19.

Hoa mướp, hoa bầu, hoa dưa chuột, hoa bí ngô thuộc loại hoa đơn tính

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Cây súng trắng, cây xoài, cây đước, cây xương rồng sống ở cạn.

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Hoạt động nào của cây xanh giúp bổ sung vào bầu khí quyển lượng khí ôxi mất đi do hô hấp và đốt cháy nhiên liệu ?

A. B. C. D.

a)

Trao đổi khoáng

b)

Hô hấp

c)

Quang hợp

d)

Thoát hơi nước

22.

Hiện tượng nào dưới đây không phản ánh sự lớn lên và phân chia của tế bào thực vật ?

a)

Sự gia tăng diện tích bề mặt của một chiếc lá

b)

Sự xẹp, phồng của các tế bào khí khổng

c)

Sự tăng dần kích thước của một củ khoai lang

d)

Sự vươn cao của thân cây tre

23.

Cây nào dưới đây có rễ cọc ?

a)

Rau dền

b)

Hành hoa

c)

Lúa

d)

Chuối

24.

Rêu thường sống ở môi trường

a)

Khô ráo

b)

Ẩm ướt

c)

Trong nước

d)

Nhiều ánh sáng

25.

Mốc trắng dinh dưỡng bằng hình thức nào?

a)

Kí sinh

b)

Tự dưỡng

c)

Hoại sinh

d)

Cộng sinh

26.

Khi nói về mốc trắng, nhận định nào dưới đây là không chính xác ?

a)

Thường tìm thấy trong cơm để lâu ngày, ruột bánh mì để thiu.

b)

Tồn tại vách ngăn giữa các tế bào trong sợi nấm

c)

Sinh sản bằng bào tử

d)

Không chứa diệp lục

27.

Chất kháng sinh pênixilin được sản xuất từ một loại

a)

nấm men.

b)

mốc trắng.

c)

mốc tương.

d)

mốc xanh.

28.

Loại nấm nào dưới đây được xếp vào nhóm nấm mũ ?

a)

Mốc tương.

b)

Mốc xanh.

c)

Nấm rơm.

d)

Mốc trắng.

29.

Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra ?

a)

Tay chân miệng

b)

Á sừng

c)

Bạch tạng

d)

Lang ben

30.

Nấm sinh sản chủ yếu theo hình thức nào ?

a)

Sinh sản bằng hạt.

b)

Sinh sản bằng cách nảy chồi.

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

31.

Những loài nấm độc thường có điểm đặc trưng nào sau đây ?

a)

Tỏa ra mùi hương quyến rũ

b)

Thường sống quanh các gốc cây

c)

Có màu sắc rất sặc sỡ

d)

Có kích thước rất lớn

32.

Mốc trắng dinh dưỡng bằng hình thức:

a)

A. kí sinh.

b)

B. tự dưỡng.

c)

C. cộng sinh.

d)

D. hoại sinh.

33.

Khi nói về mốc trắng, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

a)

A. Thường tìm thấy trong cơm để lâu ngày, ruột bánh mì để thiu.

b)

B. Dinh dưỡng bằng cách cộng sinh.

c)

C. Sinh sản bằng bào tử.

d)

D. Không chứa diệp lục.

34.

Hình thể ngoài của VK tả

a)

Hình bầu dục

b)

Hình tròn

c)

Hình que hơi cong như dấu phẩy

d)

Vô định hình

35.

Vi khuẩn sinh sản bằng cách nào?

a)

Đẻ trứng

b)

Phân chia và nhân đôi tế bào trong khoảng thời gian ngắn

c)

Đẻ con

36.

Rửa tay bằng nước sạch có thể loại bỏ hết vi khuẩn

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Thực vật có ý nghĩa như thế nào đối với đời sống con người và nhiều loài động vật ?

A. Cung cấp nơi ở và nơi sinh sản cho động vật

B. Cung cấp nguồn nguyên liệu cho các ngành chế biến công nghiệp

C. Tất cả các phương án đưa ra

D. Cung cấp nguồn thức ăn dồi dào và ôxi cho quá trình hô hấp của con người và động vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Khả năng làm mát không khí ở thực vật có được là nhờ quá trình nào dưới đây ?

A. Quang hợp

B. Thoát hơi nước

C. Trao đổi khoáng

a)

A

b)

B

c)

C

39.

Bộ phận nào của cơ thể thực vật có khả năng ngăn bụi hiệu quả nhất ?

A. Thân B. Hoa

C. Tán lá D. Hệ rễ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cây nào dưới đây được dùng để sản xuất chất gây nghiện?

A. Anh túc

B. Chè

C. Ca cao

D. Cô-ca

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Nhóm thực vật có ích cho con người là

A. Cây lúa, cây khoai, cây chè

B. Cây chè, cây thuốc lá, cây lúa

C. Cây chè, cây su hào, cây cần sa

D. Cây thuốc phiện, cây cần sa, cây thuốc lá

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Bộ phận nào giúp cây quang hợp?

a)
b)
c)
d)
43.

Hoa có vai trò gì đối với sự phát triển của cây?

a)

Hoa là cơ quan hô hấp của cây.

b)

Hoa là cơ quan sinh sản của cây.

c)

Hoa là cơ quan bài tiết của cây

d)

Tất cả các phương án trên.

44.

Nhóm thực vật có hại cho con người là

A. Cây chè, cây su hào, cây cần sa

B. Cây thuốc phiện, cây cần sa, cây thuốc lá

C. Cây chè, cây thuốc lá, cây lúa

D. Cây lúa, cây khoai, cây chè

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Thân cây có vai trò gì trong cuộc sống của con người?

a)

Làm lương thực

b)

Lấy gỗ làm đồ dùng gia đình

c)

Làm thuốc

d)

Tất cả các phương án trên.

46.

Câu 1. Khi quan sát đặc điểm của vỏ quả, hãy cho biết những quả thuộc nhóm quả hạch?

a)

A. Quả bơ, quả táo, quả xoài, quả chôm chôm

b)

B. Quả chôm chôm, quả đậu, quả cà chua

c)

C. Quả chuối, quả đu đủ, quả chanh, quả dưa

d)

D. Quả bơ, quả sầu riêng, quả đu đủ

47.

Câu 2. Hoa giao phấn bao gồm những đối tượng nào ?

a)

A. Hoa lưỡng tính và hoa đơn tính cùng gốc

b)

B. Hoa lưỡng tính và hoa đơn tính khác gốc

c)

C. Hoa đơn tính và hoa lưỡng tính có nhị, nhuỵ chín cùng lúc

d)

D. Hoa đơn tính và hoa lưỡng tính có nhị, nhuỵ chín không cùng lúc.

48.

Câu 3. Những cây có hoa nở về đêm thường có đặc điểm gì để thu hút sâu bọ ?

a)

A. Tất cả các phương án đưa ra.

b)

B. Toả ra mùi hương ngọt ngào, đặc biệt quyến rũ

c)

C. Có màu trắng nổi bật để sâu bọ dễ nhận biết

d)

D. Có đĩa mật để níu chân sâu bọ

49.

Câu 4. Cây nào dưới đây không thụ phấn nhờ sâu bọ, cũng không thụ phấn nhờ gió ?

a)
b)
c)
d)
50.

Câu 5. Loại quả nào dưới đây đa phần không có hạt ?

a)
b)
c)
d)
51.

Câu 6. Loại “hạt” nào dưới đây thực chất là quả ?

a)
b)
c)
d)

TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG

52.

Câu 7. Phần sặc sỡ nhất của các loài hoa thụ phấn nhờ sâu bọ có tên gọi là gì ?

a)
b)
c)
d)
53.

Câu 8. Hoa là cơ quan chuyên hoá với chức năng

a)

A. sinh sản.

b)

B. sinh dưỡng.

c)

C. cảm ứng.

d)

D. dự trữ.

54.

Câu 9. Hiện tượng hoa mọc thành cụm có ý nghĩa thích nghi như thế nào ?

a)

A. Giúp hoa nương tựa vào nhau, hạn chế sự gãy rụng khi gió bão.

b)

B. Giúp tăng hiệu quả thụ phấn nhờ việc di chuyển của côn trùng trên cụm hoa.

c)

C. Giúp côn trùng dễ nhận ra, nhờ vậy mà tăng cơ hội thụ phấn cho hoa.

d)

D. Tất cả các phương án đưa ra.

55.

Câu 10. Khi hạt phấn rơi vào đầu nhuỵ cùng loài thì hạt phấn hút chất nhầy trên đầu nhuỵ, trương lên và nảy mầm thành

a)

A. chỉ nhị.

b)

B. bao phấn

c)

C. ống phấn

d)

D. túi phôi.

56.

Khi nói về rêu, nhận định nào dưới đây là chính xác?

a)

Cấu tạo đơn bào

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Không có khả năng hút nước

d)

Thân đã có mạch dẫn

57.

Rêu thường sống ở

a)

Môi trường nước.

b)

Nơi ẩm ướt.

c)

Nơi khô hạn.

d)

Nơi khô hạn.

58.

Rêu sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản bằng bào tử

b)

Sinh sản bằng hạt

c)

Sinh sản bằng cách phân đôi

d)

Sinh sản bằng cách nảy chồi

59.

Trên cây rêu, cơ quan sinh sản nằm ở đâu?

a)

Mặt dưới của lá cây

b)

Ngọn cây

c)

Rễ cây

d)

Dưới nách mỗi cành

60.

Ở cây rêu không tồn tại cơ quan nào dưới đây?

a)

Rễ giả

b)

Thân

c)

Hoa

d)

61.

Rêu khác với thực vật có hoa ở đặc điểm nào dưới đây?

a)

Thân chưa có mạch dẫn và chưa phân nhánh

b)

Chưa có rễ chính thức

c)

Chưa có hoa

d)

Tất cả các phương án đưa ra

62.

So với tảo, rêu có đặc điểm nào ưu việt hơn?

a)

Có thân và lá chính thức

b)

Có rễ thật sự

c)

Thân đã có mạch dẫn

d)

Không phụ thuộc vào độ ẩm của môi trường

63.

Rêu sau khi chết đi có thể được dùng làm

a)

Hồ dán.

b)

Thức ăn cho con người.

c)

Thuốc.

d)

Phân bón.

64.

Vì sao nói “Tảo là thực vật bậc thấp” ?

a)

Vì chúng không có khả năng quang hợp

b)

Vì cơ thể chúng có cấu tạo đơn bào

c)

Vì cơ thể chúng chưa có rễ, thân, lá thật sự.

d)

Vì chúng sống trong môi trường nước.

65.

Trong những phát biểu sau, phát biểu nào thể hiện tác hại của tảo?

a)

làm "nước nở hoa"

b)

làm nguồn thức ăn cho động vật

c)

cung cấp oxi cho nhiều loài sinh vật

d)

cung cấp nhiên liệu

66.

Rêu, dương xỉ sinh sản bằng gì?

a)

Bào tử.

b)

Hạt.

c)

Nón.

d)

Qủa.

67.

Lá non của Dương xỉ có đặc trưng gì?

a)

Có túi bào tử.

b)

Có màu xanh nhạt.

c)

Cuộn tròn.

d)

Xẻ thùy.

68.

Nguồn gốc của than đá chủ yếu từ loài thực vật nào?

a)

Rêu.

b)

Tảo.

c)

Quyết cổ đại

d)

Hạt trần.

69.

Trên cây dương xỉ, cơ quan sinh sản nằm ở đâu?

a)

A. Mặt dưới của lá non

b)

B. Ngọn cây

c)

C. Rễ cây

d)

D. Mặt dưới lá già

70.

Cây nào không thuộc nhóm Quyết?

a)

A. Dương xỉ

b)

B. Rau bợ.

c)

C. Rau ngót.

d)

D. Cây lông culi

71.

Ở mặt dưới lá già của cây dương xỉ có các chấm nhỏ màu nâu gọi là gì?

a)

Nguyên tản

b)

Bào tử

c)

quả

d)

Túi bào tử

72.

Đặc điểm rễ của cây dương xỉ là gì?

a)

Rễ giả, cấu tạo đơn giản.

b)

Rễ giả, chưa có mạch dẫn.

c)

Rễ thật, có mạch dẫn.

d)

Rễ thật, chưa có mạch dẫn.

73.

Khi nói về các đại diện của nhóm Quyết, nhận định nào dưới đây là sai?

a)

Có rễ thật, có mạch dẫn.

b)

Chỉ sống ở nơi ẩm ướt.

c)

Thân, lá có mạch dẫn.

d)

Sinh sản bằng bào tử.

74.

nước ta, than đá được khai thác chủ yếu tỉnh nào?

a)

Quảng Bình.

b)

Quảng Trị.

c)

Quảng Ninh.

d)

Quãng Ngãi.

75.

Dương xỉ thường mọc ở nơi nào?

a)

trên cạn, nơi râm mát.

b)

nơi hoang mạc, khô cằn.

c)

nơi nước mặn.

d)

nơi nước ngọt.

76.

Chất độc hóa học nào trong đất mà một số loài dương xỉ có khả năng hấp thụ được?

a)

Asen.

b)

Lưu huỳnh.

c)

Phot pho.

d)

Nitơ.

77.

Tảo, Rêu, Quyết, Hạt trần là các nhóm thực vật ....

a)

Có hoa.

b)

Có nón.

c)

Không có hoa.

d)

Có bào tử.

78.

Hiện tượng "nước nở hoa" là ?

a)

Các loài thực vật ở dưới nước nở hoa.

b)

Tảo sinh sản quá nhanh làm nước bị nhiễm bẩn.

c)

Nước có màu đỏ.

d)

Nước bị ô nhiễm.

79.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Cây thông thuộc Hạt trần. Chúng sinh sản bằng….…..Chúng chưa có hoa, quả.

a)

hạt nằm lộ trên lá noãn hở

b)

hạt nằm trong quả

c)

bào tử

d)

nguyên tản

80.

Hầu hết các cây thuộc lớp Một lá mầm đều có dạng thân nào sau đây?

a)

Thân cột

b)

Thân cỏ

c)

Thân leo

d)

Thân gỗ

81.

Dựa vào nguồn gốc phát sinh, em hãy cho biết cây nào dưới đây không cùng nhóm với những cây còn lại?

a)

Cà rốt

b)

Su hào

c)

Súp lơ

d)

Cải bắp

82.

Trong các ngành thực vật sau đây, thực vật nào tiến hóa nhất?

a)

Tảo

b)

Rêu

c)

Quyết

d)

Hạt kín

83.

Hiện nay, các nhà khoa học đã phân chia thực vật thành các bậc phân loại từ cao đến thấp theo trật tự như thế nào?

a)

Ngành – Lớp – Bộ – Họ – Chi – Loài.

b)

Ngành – Lớp – Bộ – Chi – Họ – Loài.

c)

Ngành – Bộ – Lớp – Họ – Chi – Loài.

d)

Ngành – Chi – Bộ – Họ – Lớp – Loài.

84.

Cho các thành phần sau :

1. Tán lá

2. Rễ cây

3. Lớp thảm mục

4. Thân cây

Thành phần nào có khả năng làm cản trở dòng chảy của nước mưa?

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 3, 4

d)

1, 2, 4

85.

Khi nói về virut, nhận định nào dưới đây là không chính xác?

a)

Có lối sống kí sinh

b)

Kích thước nhỏ hơn vi khuẩn

c)

Có cấu tạo tế bào

d)

Có hình thái và cấu trúc đa dạng: dạng khối, dạng que, dạng nòng nọc…

86.

Vị trí của nón đực mọc ở đâu?

a)

mọc ở ngọn cành, phía trên nón cái

b)

mọc ở phía dưới nón cái

c)

mọc ở bất kì vị trí nào trên cây

d)

mọc ở bất kì vị trí nào trên cây

87.

Cây nào sau đây thuộc cây Một lá mầm?

a)

cây ngô

b)

cây đậu

c)

cây cam

d)

cây nhãn

88.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau: Trong Phân loại học, … được xem là bậc phân loại cơ sở.

a)

bộ

b)

loài

c)

ngành

d)

chi

89.

Nón đực của thông có màu gì?

a)

vàng

b)

xanh

c)

nâu

d)

trắng

90.

Trong các biện pháp giúp giảm thiểu ô nhiễm và điều hòa khí hậu, biện pháp khả thi, tiết kiệm và mang lại hiệu quả lâu dài nhất là

a)

ngừng sản xuất công nghiệp.

b)

xây dựng hệ thống xử lí chất thải.

c)

trồng cây gây rừng.

d)

di dời các khu chế xuất lên vùng núi

91.

Những loại quả phát tán nhờ động vật có đặc điểm nào sau đây?

a)

Khi chín có vị ngọt hoặc bùi.

b)

Có lông hoặc gai móc.

c)

Khi chín có mùi thơm.

d)

Khi chín có mùi thơm, có lông và gai móc, vị ngọt.