wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương Sinh 8 cuối kì I

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Khi mạch máu bị nứt vỡ, loại ion khoáng nào dưới đây sẽ tham gia tích cực vào cơ chế hình thành khối máu đông ?
a)
A. Cl-
b)
B. Ca2+
c)
C. Na+
d)
D. Ba2+
2.
Phát biểu nào dưới đây là đúng ?
a)
A. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại nước mô.
b)
B. Huyết thanh khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
c)
C. Huyết tương khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết thanh.
d)
D. Nước mô khi loại bỏ chất sinh tơ máu thì còn lại huyết tương.
3.
Câu 3. Nhóm máu nào dưới đây không tồn tại cả hai loại kháng nguyên A và B trên hồng cầu ?
a)
A. Nhóm máu O
b)
C. Nhóm máu B
c)
B. Nhóm máu A
d)
D. Nhóm máu AB
4.
Người mang nhóm máu AB có thể truyền máu cho người mang nhóm máu nào mà không xảy ra sự kết dính hồng cầu ?
a)
A. Nhóm máu O
b)
C. Nhóm máu A
c)
B. Nhóm máu AB
d)
D. Nhóm máu B
5.
Hoạt động nào dưới đây góp phần bảo vệ đường hô hấp của bạn ?
a)
A. Tất cả các phương án đưa ra
b)
B. Trồng nhiều cây xanh
c)
C. Xả rác đúng nơi quy định
d)
D. Đeo khẩu trang trong môi trường có nhiều khói bụi
6.
Bệnh nào dưới đây được xem là một trong Tứ chứng nan y của nền Y học cổ ?
a)
A. Tiểu đường
b)
B. Ung thư
c)
C. Lao phổi
d)
D. Thống phong
7.
Loại khí nào dưới đây không độc hại đối với con người ?
a)
A. N2
b)
B. NO2
c)
C. CO
d)
D. NO
8.
Hiệu quả trao đổi khí có mối liên hệ mật thiết với trạng thái và khả năng hoạt động của hệ cơ quan nào ?
a)
A. Hệ tiêu hoá
b)
C. Hệ bài tiết
c)
D. Hệ tuần hoàn
d)
B. Hệ sinh dục
9.
Vì sao khi chúng ta hít thở sâu thì sẽ làm tăng hiệu quả hô hấp ?
a)
A. Vì hít thở sâu giúp loại thải hoàn toàn lượng khí cặn và khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi, tạo ra khoảng trống để lượng khí hữu ích dung nạp vào vị trí này.
b)
B. Vì khi hít thở sâu thì ôxi sẽ tiếp cận được với từng tế bào trong cơ thể, do đó, hiệu quả trao đổi khí ở tế bào sẽ cao hơn.
c)
C. Vì khi hít vào gắng sức sẽ làm tăng lượng khí bổ sung cho hoạt động trao đổi khí ở phế nang và khi thở ra gắng sức sẽ giúp loại thải khí dự trữ còn tồn đọng trong phổi.
d)
D. Tất cả các phương án còn lại.
10.
Thông thường, tỉ lệ khí cacbônic trong không khí hít vào là bao nhiêu ?
a)
A. 0,03%
b)
B. 0,5%
c)
C. 0,46%
d)
D. 0,01%
11.
Chất độc nào dưới đây có nhiều trong khói thuốc lá ?
a)
A. Hêrôin
b)
B. Côcain
c)
C. Moocphin
d)
D. Nicôtin
12.
Loại khí nào dưới đây thường gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí và có thể gây chết người khi dùng với liều cao ?
a)
A. N2
b)
B. O2
c)
C. H2
d)
D. NO2
13.
Loại khí nào dưới đây có ái lực với hồng cầu rất cao và thường chiếm chỗ ôxi để liên kết với hồng cầu, khiến cơ thể nhanh chóng rơi vào trạng thái ngạt, thậm chí tử vong ?
a)
A. N2
b)
B. CO
c)
C. CO2
d)
D. NO2
14.
Để bảo vệ phổi và tăng hiệu quả hô hấp, chúng ta cần lưu ý điều nào sau đây ?
a)
B. Thường xuyên luyện tập thể dục thể thao, bao gồm cả luyện thở
b)
A. Đeo khẩu trang khi tiếp xúc với khói bụi hay môi trường có nhiều hoá chất độc hại
c)
C. Nói không với thuốc lá
d)
D. Tất cả các phương án còn lại
15.
Trong hệ nhóm máu ABO, khi lần lượt để các nhóm máu truyền chéo nhau thì sẽ có tất cả bao nhiêu trường hợp gây kết dính hồng cầu ?
a)
A. 7 trường hợp
b)
C. 2 trường hợp
c)
B. 3 trường hợp
d)
D. 6 trường hợp
16.
Nhóm máu mang kháng nguyên A có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?
a)
A. AB
b)
C. B
c)
B. O
d)
D. Tất cả các phương án còn lại
17.
Nhóm máu không mang kháng thể anpha và bêta có thể truyền được cho nhóm máu nào dưới đây ?
a)
A. O
b)
B. B
c)
C. A
d)
D. AB
18.
Vì sao máu nhiễm tác nhân gây bệnh (HIV, virut viêm gan B, virut viêm gan C,…) thì dù có tương thích cũng không nên đem truyền cho người khác ?
a)
A. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị kết dính hồng cầu do các tác nhân gây bệnh kích thích sự ngưng kết trong lòng mạch.
b)
B. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị nhiễm các tác nhân trên và phát sinh những bệnh tương ứng.
c)
D. Tất cả các phương án còn lại.
d)
C. Vì nếu truyền máu thì người nhận sẽ bị sốc phản vệ cho các tác nhân gây bệnh kể trên xâm nhập vào cơ thể.
19.
Loại tế bào máu nào đóng vai trò chủ chốt trong quá trình đông máu ?
a)
A. Hồng cầu
b)
D. Tất cả các phương án còn lại
c)
B. Bạch cầu
d)
C. Tiểu cầu
20.
Trong hệ nhóm máu ABO, có bao nhiêu nhóm máu không mang kháng thể anpha ?
a)
A. 4
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 3
21.
Ở người, loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu đỏ thẫm ?
a)
A. Động mạch cảnh
b)
B. Động mạch đùi
c)
C. Động mạch cửa gan
d)
D. Động mạch phổi
22.
Loại mạch nào dưới đây vận chuyển máu giàu ôxi ?
a)
A. Động mạch chủ
b)
B. Động mạch vành tim
c)
C. Tất cả các phương án còn lại
d)
D. Tĩnh mạch phổi
23.
Tâm thất trái nối liền trực tiếp với loại mạch nào dưới đây ?
a)
A. Tĩnh mạch phổi
b)
B. Động mạch phổi
c)
C. Động mạch chủ
d)
D. Tĩnh mạch chủ
24.
Tĩnh mạch phổi đổ máu trực tiếp vào ngăn tim nào ?
a)
A. Tâm thất phải
b)
B. Tâm nhĩ trái
c)
C. Tâm nhĩ phải
d)
D. Tâm thất trái
25.
Vòng tuần hoàn lớn không đi qua cơ quan nào dưới đây ?
a)
A. Dạ dày
b)
B. Gan
c)
C. Phổi
d)
D. Não
26.
Trong hệ bạch huyết của người, phân hệ nhỏ thu bạch huyết ở
a)
A. nửa trên bên phải cơ thể.
b)
B. nửa dưới bên phải cơ thể.
c)
C. nửa trên bên trái và phần dưới cơ thể.
d)
D. nửa dưới bên phải và phần trên cơ thể.
27.
Thành phần nào dưới đây có ở cả máu và dịch bạch huyết ?
a)
A. Huyết tương
b)
B. Tất cả các phương án còn lại
c)
C. Tiểu cầu
d)
D. Bạch cầu
28.
Sau khi luân chuyển trong hệ bạch huyết, dịch bạch huyết sẽ được đổ trực tiếp vào bộ phận nào của hệ tuần hoàn ?
a)
A. Tĩnh mạch dưới đòn
b)
B. Tĩnh mạch cảnh trong
c)
C. Tĩnh mạch thận
d)
D. Tĩnh mạch đùi
29.
Sự luân chuyển bạch huyết trong hệ bạch huyết (BH) diễn ra theo trình tự như thế nào ?
a)
A. Mao mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH – tĩnh mạch
b)
B. Mao mạch BH – mạch BH – ống BH – mạch BH – hạch BH – tĩnh mạch
c)
C. Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – ống BH – mạch BH – tĩnh mạch
d)
D. Mao mạch BH – mạch BH – hạch BH – mạch BH - ống BH – tĩnh mạch
30.
Bệnh xơ vữa động mạch có mối liên hệ mật thiết với loại lipit nào dưới đây ?
a)
A. Phôtpholipit
b)
B. Ơstrôgen
c)
C. Côlesterôn
d)
D. Testosterôn
31.
Khi tâm thất phải co, máu được bơm đến bộ phận nào ?
a)
A. Tĩnh mạch phổi
b)
B. Tĩnh mạch chủ
c)
C. Động mạch chủ
d)
D. Động mạch phổi
32.
Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra sự trao đổi chất với tế bào ?
a)
A. Mao mạch
b)
B. Tĩnh mạch
c)
C. Động mạch
d)
D. Tất cả các phương án còn lại
33.
Mao mạch có điểm gì đặc biệt để tăng hiệu quả trao đổi chất với tế bào ?
a)
. Vận tốc dòng máu chảy rất chậm
b)
B. Thành mạch chỉ được cấu tạo bởi một lớp biểu bì
c)
C. Phân nhánh dày đặc đến từng tế bào
d)
D. Tất cả các phương án còn lại
34.
Ở người bình thường, trung bình mỗi chu kì thì tim nghỉ ngơi hoàn toàn trong bao lâu ?
a)
A. 0,3 giây
b)
B. 0,4 giây
c)
C. 0,5 giây
d)
D. 0,1 giây
35.
Ở người bình thường, thời gian tâm thất nghỉ trong mỗi chu kì tim là bao lâu ?
a)
A. 0,6 giây
b)
B. 0,4 giây
c)
C. 0,5 giây
d)
D. 0,3 giây
36.
Ở người bình thường, trung bình mỗi phút tim đập bao nhiêu lần ?
a)
B. 75 lần
b)
A. 85 lần
c)
C. 60 lần
d)
D. 90 lần
37.
Loại mạch máu nào dưới đây có chức năng nuôi dưỡng tim ?
a)
. Động mạch dưới đòn
b)
B. Động mạch dưới cằm
c)
C. Động mạch vành
d)
D. Động mạch cảnh trong
38.
Các pha trong mỗi chu kì tim diễn ra theo trình tự trước sau như thế nào ?
a)
A. Pha thất co – pha dãn chung – pha nhĩ co
b)
B. Pha dãn chung – pha thất co – pha nhĩ co
c)
C. Pha thất co – pha nhĩ co – pha dãn chung
d)
D. Pha nhĩ co – pha thất co – pha dãn chung
39.
Ở tim người, tại vị trí nào dưới đây không xuất hiện van ?
a)
A. Giữa tĩnh mạch chủ và tâm nhĩ phải
b)
B. Giữa tâm nhĩ trái và tâm thất trái
c)
C. Giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải
d)
D. Giữa tâm thất trái và động mạch chủ
40.
Khi nói về hoạt động tim mạch, phát biểu nào dưới đây là đúng ?
a)
A. Van 3 lá luôn đóng, chỉ mở khi tâm thất trái co.
b)
B. Van động mạch luôn mở, chỉ đóng khi tâm thất co.
c)
C. Khi tâm thất trái co, van hai lá sẽ đóng lại.
d)
D. Khi tâm thất phải co, van 3 lá sẽ mở ra.
41.
. Loại mạch nào dưới đây không có van ?
a)
A. Tĩnh mạch chậu
b)
B. Tĩnh mạch mác
c)
C. Tĩnh mạch hiển lớn
d)
D. Tĩnh mạch chủ dưới
42.
Máu lưu thông trong động mạch là nhờ vào yếu tố nào dưới đây ?
a)
A. Sự co dãn của thành mạch
b)
B. Sức đẩy của tim
c)
C. Sự liên kết của dịch tuần hoàn
d)
D. Tất cả các phương án còn lại
43.
Huyết áp tối đa đo được khi
a)
A. tâm nhĩ dãn.
b)
B. tâm thất co.
c)
C. tâm thất dãn.
d)
D. tâm nhĩ co.
44.
Trong hệ mạch máu của con người, tại vị trí nào người ta đo được huyết áp lớn nhất ?
a)
A. Động mạch cảnh ngoài
b)
C. Động mạch phổi
c)
D. Động mạch thận.
d)
B. Động mạch chủ
45.
Một người được xem là mắc bệnh cao huyết áp khi
a)
. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 140 mmHg.
b)
B. huyết áp tối thiểu 120 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
c)
C. huyết áp tối thiểu 100 mmHg, huyết áp tối đa > 160 mmHg.
d)
D. huyết áp tối thiểu 90 mmHg, huyết áp tối đa > 120 mmHg.
46.
Bệnh nào dưới đây có thể gây ra nhiều biến chứng nguy hiểm ở hệ tim mạch ?
a)
A. Bệnh nước ăn chân
b)
C. Bệnh thấp khớp
c)
B. Bệnh tay chân miệng
d)
D. Bệnh á sừng
47.
Loại đồ ăn nào dưới đây đặc biệt có lợi cho hệ tim mạch ?
a)
A. Kem
b)
C. Cá hồi
c)
D. Lòng đỏ trứng gà
d)
B. Sữa tươi
48.
Để phòng ngừa các bệnh tim mạch, chúng ta cần lưu ý điều gì ?
a)
A. Thường xuyên vận động và nâng cao dần sức chịu đựng
b)
B. Nói không với rượu, bia, thuốc lá, mỡ, nội tạng động vật và thực phẩm chế biến sẵn
c)
C. Ăn nhiều rau quả tươi, thực phẩm giàu Omega – 3
d)
D. Tất cả các phương án còn lại
49.
Nhịp tim sẽ tăng lên trong trường hợp nào sau đây ?
a)
A. Khi bị khuyết tật tim (hẹp hoặc hở van tim, xơ phổi, mạch máu xơ cứng…)
b)
B. Khi sử dụng các chất kích thích như thuốc lá, rượu, hêrôin,…
c)
C. Tất cả các phương án còn lại
d)
D. Khi cơ thể trải qua cú sốc nào đó: sốt cao, mất máu, mất nước hoặc lo lắng, sợ hãi kéo dài
50.
Ở trạng thái nghỉ ngơi thì so với người bình thường, vận động viên có
a)
A. nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.
b)
B. nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim lớn hơn.
c)
C. nhịp tim nhanh hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn.
d)
D. nhịp tim chậm hơn và lượng máu được bơm vào mỗi ngăn tim bé hơn
51.
Bộ phận nào dưới đây không thuộc hệ hô hấp ?
a)
A. Thanh quản
b)
B. Thực quản
c)
C. Khí quản
d)
D. Phế quản
52.
Loại sụn nào dưới đây có vai trò đậy kín đường hô hấp khi chúng ta nuốt thức ăn ?
a)
A. Sụn thanh nhiệt
b)
C. Sụn giáp
c)
B. Sụn nhẫn
d)
D. Tất cả các phương án còn lại
53.
Khí quản người được tạo thành bởi bao nhiêu vòng sụn khuyết hình chữ C ?
a)
A. 20 – 25 vòng sụn
b)
C. 10 – 15 vòng sụn
c)
B. 15 – 20 vòng sụn
d)
D. 25 – 30 vòng sụn
54.
Bộ phận nào dưới đây ngoài chức năng hô hấp còn kiêm thêm vai trò khác ?
a)
B. Thanh quản
b)
A. Khí quản
c)
C. Phổi
d)
D. Phế quản
55.
Phổi người trưởng thành có khoảng
a)
A. 200 – 300 triệu phế nang.
b)
C. 700 – 800 triệu phế nang.
c)
D. 500 – 600 triệu phế nang.
d)
B. 800 – 900 triệu phế nang.
56.
Trong đường dẫn khí của người, khí quản là bộ phận nối liền với
a)
A. họng và phế quản.
b)
C. họng và thanh quản
c)
B. phế quản và mũi.
d)
D. thanh quản và phế quản.
57.
Trong quá trình hô hấp, con người sử dụng khí gì và loại thải ra khí gì ?
a)
A. Sử dụng khí nitơ và loại thải khí cacbônic
b)
B. Sử dụng khí cacbônic và loại thải khí ôxi
c)
C. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí cacbônic
d)
D. Sử dụng khí ôxi và loại thải khí nitơ
58.
Bộ phận nào của đường hô hấp có vai trò chủ yếu là bảo vệ, diệt trừ các tác nhân gây hại ?
a)
A. Phế quản
b)
B. Khí quản
c)
D. Họng
d)
C. Thanh quản
59.
Mỗi lá phổi được bao bọc bên ngoài bởi mấy lớp màng ?
a)
A. 4 lớp
b)
B. 3 lớp
c)
C. 2 lớp
d)
D. 1 lớp
60.
Lớp màng ngoài của phổi còn có tên gọi khác là
a)
A. lá thành.
b)
C. phế nang.
c)
B. lá tạng.
d)
D. phế quản.
61.
Ở người, một cử động hô hấp được tính bằng
a)
A. hai lần hít vào và một lần thở ra.
b)
C. một lần hít vào hoặc một lần thở ra.
c)
D. một lần hít vào và hai lần thở ra.
d)
B. một lần hít vào và một lần thở ra.
62.
Hoạt động hô hấp của người có sự tham gia tích cực của những loại cơ nào ?
a)
A. Cơ lưng xô và cơ liên sườn
b)
B. Cơ ức đòn chũm và cơ hoành
c)
C. Cơ liên sườn và cơ nhị đầu
d)
D. Cơ liên sườn và cơ hoành
63.
Khi chúng ta hít vào, cơ liên sườn ngoài và cơ hoành sẽ ở trạng thái nào ?
a)
A. Cơ liên sườn ngoài dãn còn cơ hoành co
b)
B. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều dãn
c)
C. Cơ liên sườn ngoài và cơ hoành đều co
d)
D. Cơ liên sườn ngoài co còn cơ hoành dãn
64.
Trong quá trình trao đổi khí ở tế bào, loại khí nào sẽ khuếch tán từ tế bào vào máu ?
a)
A. Khí nitơ
b)
C. Khí ôxi
c)
D. Khí hiđrô
d)
B. Khí cacbônic
65.
Trong 500 ml khí lưu thông trong hệ hô hấp của người trưởng thành thì có khoảng bao nhiêu ml khí nằm trong “khoảng chết” (không tham gia trao đổi khí) ?
a)
A. 150 ml
b)
B. 200 ml
c)
C. 100 ml
d)
D. 50 ml
66.
Quá trình trao đổi khí ở người diễn ra theo cơ chế
a)
A. bổ sung.
b)
C. thẩm thấu.
c)
B. chủ động.
d)
D. khuếch tán.
67.
Dung tích sống trung bình của nam giới người Việt nằm trong khoảng
a)
A. 2500 – 3000 ml.
b)
C. 1000 – 2000 ml.
c)
D. 800 – 1500 ml.
d)
B. 3000 – 3500 ml.
68.
Lượng khí cặn nằm trong phổi người bình thường có thể tích khoảng bao nhiêu ?
a)
A. 500 – 700 ml.
b)
C. 800 – 1000 ml.
c)
B. 1200 – 1500 ml.
d)
D. 1000 – 1200 ml.
69.
Khi chúng ta thở ra thì
a)
A. cơ liên sườn ngoài co.
b)
C. thể tích lồng ngực giảm.
c)
B. cơ hoành co.
d)
D. thể tích lồng ngực tăng.
70.
Khi luyện thở thường xuyên và vừa sức, chúng ta sẽ làm tăng
a)
. dung tích sống của phổi.
b)
C. khoảng chết trong đường dẫn khí.
c)
D. lượng khí lưu thông trong hệ hô hấp.
d)
B. lượng khí cặn của phổi.
71.
Ở cơ thể người, cơ quan nào dưới đây nằm trong khoang ngực ?
a)
A. Bóng đái
b)
B. Phổi
c)
C. Thận
d)
D. Dạ dày
72.
Khi nói về mô, nhận định nào dưới đây là đúng?
a)
A. Các tế bào trong một mô không phân bố tập trung mà nằm rải rác khắp cơ thể.
b)
B. Chưa biệt hóa về cấu tạo và chức năng.
c)
C. Gồm những tế bào đảm nhiệm những chức năng khác nhau.
d)
D. Gồm những tế bào có cấu tạo giống nhau.
73.
Ở người, khoang bụng và khoang ngực ngăn cách nhau bởi bộ phận nào ?
a)
A. Cơ hoành
b)
D. Cơ nhị đầu
c)
B. Cơ ức đòn chũm
d)
C. Cơ liên sườn
74.
. Cảm ứng là gì?
a)
A. Là khả năng phân tích thông tin và trả lời các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.
b)
B. Là khả năng làm phát sinh xung thần kinh và dẫn truyền chúng tới trung khu phân tích.
c)
C. Là khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin bằng cách phát sinh xung thần kinh.
d)
D. Là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.
75.
Trong cơ thể người, ngoài hệ thần kinh và hệ nội tiết thì hệ cơ quan nào có mối liên hệ trực tiếp với các hệ cơ quan còn lại ?
a)

A. Hệ tiêu hóa

b)

D. Hệ hô hấp

c)

C. Hệ tuần hoàn

d)

B. Hệ bài tiết

76.
Cơ có hai tính chất cơ bản, đó là
a)
A. co và dãn.
b)
C. phồng và xẹp.
c)
B. gấp và duỗi.
d)
D. kéo và đẩy.
77.
Hệ cơ quan nào dưới đây có vai trò điều khiển và điều hòa hoạt độngcủa các hệ cơ quan khác trong cơ thể ? : 1. Hệ hô hấp,2. Hệ sinh dục, 3 Hệ nội tiết, 4. Hệ tiêu hóa, 5. Hệ thần kinh, 6. Hệ vận động
a)
A. 1, 2, 3
b)
B. 3, 5
c)
C. 1, 3, 5, 6
d)
D. 2, 4, 6
78.
Dựa vào phân loại, em hãy cho biết mô nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với các mô còn lại ?
a)
A. Mô máu
b)
B. Mô cơ trơn
c)
C. Mô xương
d)
D. Mô mỡ
79.
Khi chúng ta bơi cật lực, hệ cơ quan nào dưới đây sẽ tăng cường độ hoạt động ?
a)
A. Hệ tuần hoàn
b)
C. Hệ vận động
c)
B. Tất cả các phương án còn lại
d)
D. Hệ hô hấp
80.
Trong cơ thể người, loại tế bào nào có kích thước dài nhất ?
a)
A. Tế bào thần kinh
b)
C. Tế bào xương
c)
B. Tế bào cơ vân
d)
D. Tế bào da
81.
Khi mất khả năng dung nạp chất dinh dưỡng, cơ thể chúng ta sẽ trở nên kiệt quệ, đồng thời khả năng vận động cũng bị ảnh hưởng nặng nề. Ví dụ trên phản ánh điều gì ?
a)
A. Các hệ cơ quan trong cơ thể có mối liên hệ mật thiết với nhau
b)
B. Dinh dưỡng là thành phần thiết yếu của cơ và xương
c)
C. Hệ thần kinh và hệ vận động đã bị hủy hoại hoàn toàn do thiếu dinh dưỡng
d)
D. Tất cả các phương án đưa ra
82.
Dựa vào phân loại, em hãy cho biết mô nào dưới đây không được xếp cùng nhóm với các mô còn lại ?
a)
A. Mô máu
b)
B. Mô cơ trơn
c)
C. Mô xương
d)
D. Mô mỡ
83.
Cơ thể người được phân chia thành mấy phần ? là những phần nào ?
a)

A. 3 phần : đầu, thân và chân

b)

C. 3 phần : đầu, thân và các chi

c)

B. 2 phần : đầu và thân

d)

D. 3 phần : đầu, cổ và thân

84.
Ở người già, trong khoang xương có chứa gì?
a)
A. Máu
b)
B. Mỡ
c)
C. Tủy đỏ
d)
D. Nước mô
85.
Hệ cơ quan nào dưới đây phân bố ở hầu hết mọi nơi trong cơ thể người ?
a)
A. Hệ tuần hoàn
b)
B. Hệ hô hấp
c)
C. Hệ tiêu hóa
d)
D. Hệ bài tiết
86.
Da là nơi đi đến của hệ cơ quan nào dưới đây ?
a)
A. Hệ tuần hoàn
b)
B. Hệ thần kinh C. Tất cả các phương án còn lại
c)
C. Tất cả các phương án còn lại
d)
D. Hệ bài tiết
87.
Thanh quản là một bộ phận của
a)
A. hệ hô hấp.
b)
B. hệ tiêu hóa.
c)
C. hệ bài tiết.
d)
D. hệ sinh dục.
88.
Nơron có hai chức năng cơ bản, đó là gì ?
a)
A. Cảm ứng và phân tích các thông tin
b)
B. Dẫn truyền xung thần kinh và xử lý thông tin
c)
C. Cảm ứng và dẫn truyền xung thần kinh
d)
D. Tiếp nhận và trả lời kích thích
89.
Cảm ứng là gì ?
a)
A. Là khả năng phân tích thông tin và trả lời các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.
b)
B. Là khả năng làm phát sinh xung thần kinh và dẫn truyền chúng tới trung khu phân tích.
c)
C. Là khả năng tiếp nhận và xử lý thông tin bằng cách phát sinh xung thần kinh.
d)
D. Là khả năng tiếp nhận và phản ứng lại các kích thích bằng cách phát sinh xung thần kinh.
90.
Căn cứ vào đâu để người ta phân chia các nơron thành 3 loại : nơron hướng tâm, nơron trung gian và nơron li tâm ?
a)
A. Hình thái
b)
B. Tuổi thọ C. Chức năng
c)
C. Chức năng
d)
D.Cấu tạo