NEW
Font size
Worksheets35: Ôn tập học kì II - Hóa 11
Total questions: 27
Worksheet time: 46mins
Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen.
Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.
Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.
C6H5OH là một ancol thơm.
Phenol và ancol metylic cùng có phản ứng với chất nào sau đây?
Dung dịch brom.
HNO3 đặc/H2SO4đặc, t0
Dung dịch NaOH
Kim loại natri
Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, mạch hở thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 14,85 gam H2O. Giá trị của a là
11,25
6,225.
12,45.
5,8.
Để phân biệt glixerol và etanol được chứa trong hai bình mất nhãn riêng biệt, người ta có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?
Dung dịch NaOH
Dung dịch thuốc tím
Dung dịch NaCl
Đồng (II) hiđroxit
Chất nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản ứng cộng với nước brom, phản ứng cộng với H2(chất xúc tác Ni, nhiệt độ), phản ứng với bạc nitrat trong amoniac dư?
Etilen.
Benzen
Etan
Axetilen
Hợp chất C6H5-CH=CH2 có tên gọi là
toluen
benzen
stiren
etylbenzen
Cho 8,28 gam ancol etylic tác dụng hết với natri. thể tích khí H2 (đktc) thu được là
2,016 lít
4,032 lít.
8,064 lít.
3,024 lít.
Công thức phân tử chung của dãy đồng đẳng của benzen là
CmH2m – 4 (m ≥ 6).
CmH2m – 2 (m ≥ 6).
CmH2m – 6 (m ≥ 6).
CmH2m – 8 (m ≥ 6).
Đốt cháy hoàn toàn 1 lượng ankin A thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 5,4 g H2O. Tìm công thức phân tử của
C4H6
C5H8
C3H4
C2H2
Khi đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
C2H5OC2H5
CH3COOH.
CH3CHO.
C2H4.
Cho 1,26 gam anken(A) tác dụng vừa đủ với 4,8 gam Br2. CTPT của A là
C4H8
C5H10
C2H4
C3H6
Ancol no đơn chức mạch hở có công thức chung là:
CnH2n+1OH
CnH2n-1 OH
CnH2n+2OH
CnH2nOH
Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau
C3H6, C4H6
CH3CH2OH ,CH3OH
C2H2,CH3OH
C2H6,CH3CH2OH
Công thức chung: CnH2n-2 ( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng
Ankin
Ankadien
Cả ankin và ankadien.
Anken
Trùng hợp chất nào sau đây có thể tạo ra caosu Buna
Buta-1,4 đien
Buta-1,3-đien
Penta-1,3-đien
isopren.
Đun nóng hỗn hợp etanol và metanol với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm
1
2
3
4
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ankan thu được 5,6 lít CO2 (đkc) và 6,3 gam H2O. Giá trị của m là
3,35 g
7,4 g.
3,7 g.
5,6 g.
Ứng với CTPT C4H10O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở
1
2
3
4
Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56 lít khí thoát ra (ở đktc). CTPT của X là
C2H6O
C3H10O
C4H10O
C4H8O
Thuốc thử nào có thể dùng ðể phân biệt các chất sau: benzen, toluen, stiren
Dung dịch AgNO3/NH3
oxi không khí
dung dịch brom
dung dịch KMnO4
Dãy các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom
Propilen, But-2-in , stiren
Propin, etan, toluen
Propin, propan, axetilen
But-2-in, butan, stiren.
Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hóa phải là ancol loại nào ?
Ancol bậc 1
Ancol bậc 2
Ancol bậc 3
Ancol bậc 4
Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?
phản ứng tách
phản ứng cháy
phản ứng cộng
phản ứng thế
Chọn phát biểu sai:
Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C no.
Hợp chất CH3 – CH2 – OH là ancol etylic
Hợp chất C6H5 – CH2 –OH là phenol
Hợp chất có công thức tổng quát CnH2n+1OH là ancol no, đơn chức
Tên thay thế của CH3-CH(CH3)-CH2-CHO là
3-metylbutanal
2-metylbutan-4-al
isopentanal
pentanal
Tên thay thế của hợp chất có công thức CH3-CH2-CH2-CHO là
butan-1-al
butanal
propan-1-al
propanal
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3?
CH3–CHO
H –CH=O
O=CH–CH=O
CH3-CH2-OH
