wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm phần tiến hóa

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Ví dụ nào dưới đây là cơ quan tương đồng?

a)

Ngà voi và sừng tê giác

b)

Cánh chim và cánh côn trùng

c)

Cánh dơi và tay người.

d)

Vòi voi và vòi bạch tuộc.

2.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng sinh học phân tử?

a)

Prôtêin của các loài sinh vật đêu cấu tạo từ 20 loại axitamin.

b)

Xương tay của người tương đồng với cấu trúc chỉ trước của mèo

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Xác sinh vật sống trong các thời đại trước được bảo quản trong các lớp băng

3.

Theo lí thuyết, loài nào sau đây có quan hệ họ hàng gần với người nhất?

a)

Vượn Gibbon.

b)

Gôrila.

c)

Khỉ sóc.

d)

Tinh tinh.

4.

Ví dụ nào dưới đây là cơ quan thoái hóa?

a)

Ruột thừa, răng khôn, xương cụt.

b)

Vòi voi, vòi bạch tuộc, tua cuốn.

c)

Vây cá voi, cánh dơi, tay người.

d)

Cánh chim, cánh bướm, cánh côn trùng.

5.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, đơn vị nhỏ nhất có thể tiến hóa là

a)

cá thể

b)

tế bào

c)

phân tử

d)

quần thể.

6.

Quá trình tiến hoá nhỏ kết thúc khi

a)

quần thể mới xuất hiện.

b)

chi mới xuất hiện.

c)

loài mới xuất hiện.

d)

họ mới xuất hiện.

7.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, quá trình biến đổi xảy ra trên quy mô lớn dẫn đến hình thành các đơn vị phân loại trên loài được gọi là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

tiến hóa nhỏ

c)

tiến hóa lớn

d)

quá trình hình thành quần thể thích nghi.

8.

Nhân tố nào sau đây cung cấp nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hóa?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Giao phối ngẫu nhiên.

c)

Đột biến.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

9.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại nguồn biến dị thứ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa là

a)

Biến dị tổ hợp

b)

Thường biến

c)

Đột biến gen

d)

Đột biến NST.

10.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, nguồn biến dị sơ cấp chủ yếu của quá trình tiến hóa là

a)

biến dị tổ hợp

b)

thường biến

c)

đột biến gen

d)

đột biến NST

11.

Quần thể A và quần thể B thuộc cùng 1 loài động vật. Một số cá thể từ quần thể A chuyển sang sáp nhập vào quần thể B, mang theo các alen mới làm thay đổi cấu trúc di truyền của quần thể B. Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng này được gọi là

a)

giao phối ngẫu nhiên.

b)

di - nhập gen.

c)

đột biến

d)

chọn lọc tự nhiên.

12.

Theo thuyết tiên hóa hiện đại, 2 nhân tố nào sau đây đều có thể làm phong phú vốn gen của quân thể?

a)

Di - nhập gen và đột biến.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên và đột biến

c)

Đột biến và chọn lọc tự nhiên.

d)

Chọn lọc tự nhiên và di - nhập gen.

13.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể loại bỏ hoàn toàn 1 alen có lợi ra khỏi quần thể?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Giao phối ngẫu nhiên.

d)

Đột biến.

14.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

Đột biến.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Di - nhập gen.

d)

Giao phối ngẫu nhiên

15.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể tạo ra các alen mới cho quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Đột biến.

16.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số alen của quần thể theo hướng xác định?

a)

Đột biến.

b)

Di – nhập gen.

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

17.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

Giao phối không ngẫu nhiên.

b)

Đột biến.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

18.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố tiến hóa nào sau đây được coi là nhân tố quy định chiều hướng tiến hóa?

a)

Chọn lọc tự nhiên

b)

Đột biến

c)

Các yếu tố ngẫu nhiên

d)

Di – nhập gen

19.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây có thể góp phần làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Di - nhập gen.

20.

Quá trình nào trong số các quá trình nêu dưới đây sẽ làm giảm sự đa dạng di truyền của quần thể?

a)

Quá trình giao phối

b)

Quá trình nhập cư của các cá thể vào quần thể

c)

Quá trình chọn lọc tự nhiên

d)

Quá trình đột biến

21.

Những trở ngại ngăn cản các sinh vật giao phối với nhau được gọi là cơ chế

a)

cách li sinh cảnh

b)

cách li cơ học

c)

cách li tập tính

d)

cách li trước hợp tử

22.

Lừa lai với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản. Hiện tượng này biểu hiện cho

a)

cách li trước hợp tử.

b)

cách li sau hợp tử.

c)

cách li tập tính.

d)

cách li mùa vụ.

23.

Hai nhóm cây thông có kiểu hình rất giống nhau. Tuy nhiên, một loài phát tán hạt phấn vào tháng 1, khi cấu trúc noãn có khả năng thu nhận hạt phấn, còn loài kia vào tháng 3. Ví dụ trên thuộc dạng cách ly nào?

a)

Cách li cơ học

b)

Cách li tập tính

c)

Cách li sinh cảnh

d)

Cách li thời gian

24.

Các cá thể khác loài có cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên không thể giao phối với nhau.Đó là dạng cách li

a)

tập tính

b)

cơ học

c)

trước hợp tử

d)

sau hợp tử

25.

Bằng chứng tiến hóa nào sau đây là bằng chứng trực tiếp?

a)

Cơ quan tương đồng.

b)

Cơ quan tương tự

c)

Cơ quan thoái hóa

d)

Hóa thạch

26.

Tiêu chuẩn chính xác nhất để phân biệt hai loài là

a)

Cách li sinh sản

b)

Hình thái

c)

Sinh lí hóa sinh

d)

Cách li nơi ở

27.

Trong quá trình hình thành loài khác khu vực địa lí, nhân tố nào trực tiếp làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể?

a)

Các nhân tố tiến hóa

b)

Các trở ngại về măt địa lí.

c)

Cách li sinh sản

d)

Cách li địa lí.

28.

Trong một hồ ở châu Phi, có hai loài cá rất giống nhau về các đặc điểm hình thái và chỉ khác nhau về màu sắc, một loài màu đỏ, một loài màu xám, chúng không giao phối với nhau. Khi nuôi chúng trong bể cá có chiếu ánh sáng đơn sắc làm chúng cùng màu thì các cá thể của 2 loài lại giao phối với nhau và sinh con. Ví dụ trên thể hiện con đường hình thành loài bằng

a)

cách li địa lí.

b)

cách li sinh thái

c)

cách li sinh sản

d)

cách li tập tính

29.

Trên hòn đảo có 1 loài chuột (A) chuyên ăn rễ cây. Sau rất nhiều năm, từ loài chuột A đã hình thành thêm loài chuột B chuyên ăn lá cây. Loài B đã được hình thành theo con đường

a)

địa lí và sinh thái.

b)

sinh thái.

c)

đa bội hoá.

d)

địa lí.

30.

Hình thành loài xảy ra nhanh nhất bằng con đường

a)

cách li địa lí.

b)

lai xa và đa bội hoá.

c)

cách li sinh thái.

d)

cách li tập tính.

31.

Hình thành loài bằng cách li sinh thái thường gặp ở những loài

a)

động vật ít di chuyển

b)

thực vật

c)

thực vật và động vật ít di chuyển

d)

động vật có khả năng di chuyển nhiều

32.

Hình thành loài bằng con đường địa lí thường xảy ra đối với loài

a)

động vật bậc cao

b)

động vật

c)

thực vật

d)

có khả năng phát tán mạnh

33.

Hình thành loài bằng lai xa và đa bội hoá thường xảy ra đối với

a)

động vật

b)

thực vật

c)

động vật bậc thấp

d)

động vật bậc cao

34.

Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là

a)

hình thành các tế bào sơ khai.

b)

hình thành chất hữu cơ phức tạp.

c)

hình thành sinh vật đa bào.

d)

hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.

35.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư phát sinh ở đại

a)

Cổ sinh.

b)

Tân sinh

c)

Nguyên sinh.

d)

Thái cổ.

36.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở kỉ nào nào?

a)

Đêvôn

b)

Tam điệp

c)

Jura

d)

Phấn trắng

37.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, bò sát cổ ngự trị ở đại

a)

Trung sinh.

b)

Tân sinh.

c)

Cổ sinh.

d)

Nguyên sinh.

38.

Trong lịch sử phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất, đặc điểm sinh vật nổi bật ở kỉ Đệ tứ thuộc đại Tân sinh là

a)

xuất hiện loài người

b)

cây có mạch và động vật lên cạn

c)

dương xỉ phát triển mạnh

d)

phát sinh các nhóm linh trưởng

39.

Trong quá trình phát triển của thế giới sinh vật qua các đại địa chất, sinh vật ở kỉ Cacbon của đại Cổ sinh có đặc điểm

a)

bò sát khổng lồ phát triển

b)

thực vật hạt kín xuất hiện.

c)

dương xỉ phát triển mạnh

d)

cây có mạch và động vật di cư lên cạn.

40.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim và thú được phát sinh vào giai đoạn nào sau đây?

a)

Kỉ Tam điệp

b)

Kỉ Phấn trắng

c)

Kỉ Jura

d)

Kỉ Pecmi