wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Foundation 1

Total questions: 111

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Con mồi

a)

prey

b)

predator

c)

prey on

d)

pray

2.

Thuốc trừ sâu

a)

predator

b)

pesticide

c)

fertiliser

d)

prey

3.

Loại bỏ/ trừ khử

a)

get rid/ eliminate

b)

rid/ remove

c)

remove/ eliminade

d)

get rid of/ eliminate

4.

Buộc ai chịu trách nhiệm

a)

be hold responsible for

b)

hold smb responsible for

c)

be held responsible for

d)

take responsibility for

5.

Nghiễm nhiên được hưởng quyền lợi/ cái gì

a)

be entitled to

b)

man-made

c)

be on a diet

d)

expedition

6.

Inhabitant đồng nghĩa với từ nào?

a)

inhabit

b)

resident

c)

population

d)

habitat

7.

Temporary trái nghĩa với từ nào?

a)

Provisional

b)

Responsible

c)

Artificial

d)

Permanent

8.

Nhà phân tích

a)

analysis

b)

expert

c)

analyst

d)

specialist

9.

Hành trình trên biển/ vũ trụ

a)

voyage

b)

trip

c)

journey

d)

expedition

10.

Hồ sơ phạm tội/ tiền án tiền sự

a)

Crime rate

b)

Criminal record

c)

Commit a crime

d)

Criminal activity

11.

Tiếp xúc/ phơi nhiễm là gì?

a)

get in touch with

b)

stay in contact with

c)

be exposed to

d)

gain access to

12.

Replica

a)

tái bản

b)

nhân bản

c)

phiên bản nhái/ mô hình

13.

Man-made đồng nghĩa với từ nào?

a)

handmade

b)

artificial

c)

fiber

d)

cocoon

14.

Invent đồng nghĩa với từ nào?

a)

device

b)

devise

c)

divide

d)

divine

15.

Thực thi pháp luật

a)

enforce the law

b)

reinforce the law

c)

do justice

d)

law enforce

16.

Deteriorate đồng nghĩa với từ nào?

a)

expedition

b)

become worse

c)

fundamental

d)

exact

17.

Từ đồng nghĩa của "additional charge" là gì?

(a)  

18.

Khủng hoảng kinh tế là gì?

(a)  

19.

Đặt chỗ là gì?

(a)  

20.

Di cư là gì?

(a)  

21.

Công ty con là gì?

a)

Subsidy period

b)

Subsidize

c)

Subsidiary company

22.

Exacerbate smt

a)

đổ thêm dầu vào lửa

b)

trở nên tồi tệ đi

c)

thúc đẩy

d)

nhân giống

23.

resemble smt

a)

giống ai/ cái gì

b)

nhân giống

c)

giống loài

d)

giống nhau

24.

(adj) inhospitable

a)

khắc nghiệt

b)

thân thiện

c)

hiếu khách

d)

mạnh mẽ

25.

(v) give rise to smt

a)

trở nên

b)

là kết quả của

c)

gây ra, khiến cái gì xuất hiện

d)

đổ thêm dầu vào lửa

26.

(adv) exponentially

a)

bị nuôi nhốt

b)

theo cấp số nhân

c)

thân thiện

d)

khắc nghiệt

27.

(n) inheritance

a)

di sản

b)

sự thừa kế

c)

di truyền

d)

người thừa kế

28.

đang thi công

(a)  

29.

be under consideration

a)

đang thi công

b)

đang thực hiện

c)

đang cân nhắc

d)

đang đàm phán

30.

ngân sách nhà nước

a)

state money

b)

state coffers

c)

public budget

d)

government money

31.

(n) offspring: hậu duệ/ con cái

tìm từ đồng nghĩa

a)

descendant

b)

decendant

c)

descendent

d)

decendent

32.

(v) gain insights into N

a)

đạt được hiểu biết về

b)

đem lại hiểu biết về

c)

có ảnh hưởng lên

d)

nhận ảnh hưởng từ

33.

Đe dọa đến

a)

pose threats to N

b)

threat N

c)

pose threat N

d)

threaten to N

34.

ô nhiễm nguồn nước

a)

water contaminated

b)

water contamination

c)

pollution water

d)

water polluted

35.

(adj) possessive

a)

sở hữu

b)

có tính chiếm hữu

c)

thân thiện

d)

mạnh mẽ

36.

đột quỵ

a)

stroke

b)

paralysis

c)

asymmetry

d)

hemisphere

37.

Liệt

a)

stroke

b)

paralysis

c)

asymmetry

d)

hemisphere

38.

Sự bất cân xứng

a)

stroke

b)

paralysis

c)

asymmetry

d)

hemisphere

39.

sự trùng hợp

(a)  

40.

vứt bỏ

a)

discard

b)

discharge

c)

display

d)

dispatch

41.

(adj) biodegradable

a)

có tính sinh học

b)

phân hủy sinh học

c)

thân thiện về mặt sinh học

d)

thân thiện với môi trường

42.

xin nghỉ

a)

absent

b)

request a leave

c)

take time off

d)

absennce

43.

sự thực thi pháp luật

a)

law enforcement

b)

serve justice

c)

execute justice

d)

law reinforcement

44.

sự chỉ dạy của bố mẹ

(a)  

45.

phụ phí

(a)  

46.

sân tennis

(a)  

47.

sân golf

(a)  

48.

(n) Career path

a)

phát triển sự nghiệp

b)

con đường sự nghiệp

c)

theo đuổi sự nghiệp

d)

bắt đầu sự nghiệp

49.

(v) pursue a career

a)

phát triển sự nghiệp

b)

con đường sự nghiệp

c)

theo đuổi sự nghiệp

d)

bắt đầu sự nghiệp

50.

(v) embark on a career

a)

phát triển sự nghiệp

b)

con đường sự nghiệp

c)

theo đuổi sự nghiệp

d)

bắt đầu sự nghiệp

51.

(n) career progression

a)

phát triển sự nghiệp

b)

con đường sự nghiệp

c)

theo đuổi sự nghiệp

d)

bắt đầu sự nghiệp

52.

(n) cạnh tranh mạnh mẽ, dữ dội

(a)  

53.

(v) catch smb's attention

a)

thu hút sự chú ý

b)

gây sự chú ý

c)

chú ý đến ai

d)

chăm chú

54.

(v) draw attention

a)

thu hút sự chú ý

b)

gây sự chú ý

c)

chú ý đến ai

d)

chăm chú

55.

phụ nữ có thai

a)

expectant mother

b)

pregnancy

c)

maternity clothes

d)

maternal instinct

56.

trang phục bà bầu

a)

expectant mother

b)

pregnancy

c)

maternity clothes

d)

maternal instinct

57.

tối ưu hóa

a)

optimize

b)

optimal

c)

optimum

d)

optional

58.

thời bao cấp

(a)  

59.

phục vụ cho đối tượng nào

a)

serve smb

b)

cater to smb

c)

catering services

d)

catering company

60.

benefits package

a)

gói dịch vụ lưu trú

b)

chế độ hỗ trợ công tác

c)

chế độ bồi thường

d)

chế độ phúc lợi

61.

đạt mục tiêu

(a)  

62.

phê bình mang tính xây dựng

a)

constructive critical

b)

constructive critic

c)

constructive criticism

d)

constructive criticize

63.

Khu dân cư

a)

inhabitant area

b)

residential area

c)

resident area

d)

dwell area

64.

phương pháp xả stress hiệu quả

(a)  

65.

đổi ý

a)

change smb's opinion

b)

be in two minds

c)

change smb's mind

d)

make up smb's mind

66.

cách tiếp cận vấn đề

(a)  

67.

have a good sense of humor

a)

có năng khiếu

b)

có ý thức bảo vệ môi trường

c)

có khiếu hài hước

d)

có sở trường

68.

early childhood education

(a)  

69.

(n) medical condition

a)

điều kiện y tế

b)

tình trạng y học

c)

tình trạng bệnh lý

d)

vấn đề y tế

70.

khiếm thính

a)

deaf

b)

hearing-impaired

c)

impair hearing

d)

hearing impairing

71.

khúc cua/ khúc ngoặt

(a)  

72.

đắt đỏ

(a)  

73.

bắt đầu làm cha mẹ

a)

be parents

b)

embark on parenthood

c)

start parenthood

d)

parenting skills

74.

rực rỡ

a)

vibrant

b)

buzzing

c)

relaxing

d)

distint

75.

(adj) synthetic

tìm từ đồng nghĩa

a)

hand-made

b)

fundamental

c)

entitled

d)

artificial

76.

(v) chuyên về cái gì

(a)  

77.

(v) renovate

tìm từ đồng nghĩa

a)

represent

b)

intricate

c)

refurbish

d)

artificial

78.

(adj) reasonable

tìm từ đồng nghĩa

a)

agreeable

b)

hospitable

c)

affordable

d)

vigorous

79.

(v) gain fluency in N

a)

thành thạo

b)

nổi bật

c)

xuất sắc

d)

tinh xảo

80.

khủng hoảng kinh tế

(a)  

81.

(n) initiative

a)

đầu tư

b)

dự án, kế hoạch,

chương trình

c)

đóng góp

d)

gây quỹ

82.

(n) bảo tồn động vật hoang dã

(a)  

83.

(n) kiến thức chuyên môn

(a)  

84.

(v) capture special moments

a)

chương trình bảo tồn

b)

tài trợ thể thao

c)

nắm bắt khoảnh khắc đặc biệt

d)

đài quan sát

85.

bắt buộc

a)

compulsory/ mandatory

b)

compulsory/ mandate

c)

compulsory/ obligation

d)

compulsory/ obliged

86.

Suy thoái kinh tế

a)

economic crisis

b)

economic situation

c)

economic climate

d)

economic downturn

87.

(v) gain access to

a)

dễ truy cập, kết nối

b)

có thể truy cập, kết nối với

c)

trở nên dễ tiếp cận

d)

mang tính kết nối

88.

(adj) profitable

tìm từ đồng nghĩa

a)

beneficial

b)

valuable

c)

prized

d)

lucrative

89.

nhằm phản hồi lại

a)

responsive

b)

in response to N

c)

respond to N

d)

responsible

90.

(adj) intricate

a)

tinh xảo, phức tạp

b)

tốn thời gian

c)

tinh túy

d)

tinh hoa

91.

phát triển bền vững

a)

sustainable development

b)

developing sustainable

c)

alternative development

d)

sustainably developed

92.

(n) sacrifice

a)

sự hy sinh

b)

sự bắt buộc

c)

sự thịnh vượng

d)

sự tiếp nối

93.

(n) obligation

a)

sự tinh xảo

b)

sự hy sinh

c)

nghĩa vụ

d)

nhiệm vụ

94.

kết quả học tập

a)

learning result

b)

test result

c)

academic performance

d)

exam perfornmance

95.

ủy quyền cho ai làm gì

(a)  

96.

học 1 ngôn ngữ

a)

study a language

b)

gain fluency in a language

c)

acquire a langue

d)

gain proficiency in a language

97.

(v) gain popularity

a)

trở nên phổ biến

b)

trở nên thành thạo

c)

có hiểu biết

d)

có thể truy cập

98.

(adj) để ý đến tiền bạc

a)

money-concious

b)

aware of money

c)

perceptive of money

d)

perceive money

99.

(n) allowance

tìm từ đồng nghĩa

a)

permit

b)

pocket money

c)

allow

d)

persuasion

100.

làm gì 1 cách bốc đồng

a)

V on an impulse

b)

V carelessly

c)

V vigorously

d)

V impulsive

101.

Bị buộc chịu trách nhiệm

a)

be hold responsible for

b)

hold smb responsible for

c)

be held responsible for

d)

take responsibility for

102.

(n) heritage

a)

di sản

b)

sự thừa kế

c)

di truyền

d)

người thừa kế

103.

(n) prosperity

a)

sự hy sinh

b)

sự bắt buộc

c)

sự thịnh vượng

d)

sự tiếp nối

104.

(n) conservation initiative

a)

chương trình bảo tồn

b)

tài trợ thể thao

c)

nắm bắt khoảnh khắc đặc biệt

d)

đài quan sát

105.

(v) provide insights into N

a)

đạt được hiểu biết về

b)

đem lại hiểu biết về

c)

có ảnh hưởng lên

d)

nhận ảnh hưởng từ

106.

(n) việc hành khách nổi điên trên máy bay

a)

road rage

b)

air rage

c)

road collision

d)

aggression

107.

(n) sự va chạm, tai nạn

a)

traffic jam

b)

traffic congestion

c)

heavy traffic

d)

collision

108.

(v) collide with

a)

va chạm với/ đâm vào

b)

bạo lực

c)

hung hăng

d)

ưu tiên

109.

(adj) aggressive

a)

va chạm với/ đâm vào

b)

bạo lực

c)

hung hăng, hung hãn

d)

ưu tiên

110.

(v) gây xúc phạm/ làm phật ý

a)

assymmetry

b)

prejudice

c)

offend smb

d)

hemisphere

111.

(n) định kiến

a)

assymmetry

b)

prejudice

c)

offend smb

d)

hemisphere