wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAM 18 - TEST 3 - PASSAGE 2 & 3

Total questions: 115

Worksheet time: 2hrs 55mins

Name
Class
Date
1.

nguyên thủy, sơ khai

(a)  

2.

thu nhỏ

(a)  

3.

được thừa hưởng

(a)  

4.

thừa hưởng (v)

(a)  

5.

hồ chứa, bể chứa

(a)  

6.

sự bổ sung, làm đầy lại

(a)  

7.

mặc dù (d (a)   )

8.

thiếu sót, nhược điểm

(a)  

9.

tự hành

(a)  

10.

động cơ đốt trong

(a)  

11.

toa xe, khung xe

(a)  

12.

bộ khởi động quay tay

(a)  

13.

phản tác dụng

(a)  

14.

bị loại bỏ dần

(a)  

15.

nhen nhóm lại, khơi lại

(a)  

16.

vượt trội, tốt hơn

(a)  

17.

tiếng lách cách, lạch cạch

(a)  

18.

đánh lửa, bộ phận đánh lửa

(a)  

19.

1 cách háo hức

(a)  

20.

chậm chạp

(a)  

21.

thất thường, không ổn định

(a)  

22.

lỗi kỹ thuật nhỏ

(a)  

23.

khả thi, có thể thực hiện được

(a)  

24.

dầu hỏa

(a)  

25.

không đáng kể

(a)  

26.

mày mò, sửa chữa linh tinh (v)

(a)  

27.

cứng rắn, kiên quyết

(a)  

28.

ô tô (a (a)   )

29.

một cách kinh ngạc

(a)  

30.

Thay đổi để thích nghi hoặc cải tiến, tiến hóa

(a)  

31.

đi lại giữa 2 nơi, chuyên chở

(a)  

32.

huy hoàng

(a)  

33.

pít tông

(a)  

34.

nguyên mẫu

(a)  

35.

mùi thơm

(a)  

36.

loại bỏ, loại trừ

(a)  

37.

sự biết đọc biết viết (n)

(a)  

38.

biết đọc biết viết (adj)

(a)  

39.

sự KHÔNG biết đọc biết viết, sự mù chữ (n)

(a)  

40.

KHÔNG biết đọc biết viết, mù chữ (adj)

(a)  

41.

tạm thời, thăm dò

(a)  

42.

thuộc về văn bản

(a)  

43.

người ủng hộ / ủng hộ

(a)  

44.

sự điều độ, tiết chế

(a)  

45.

đam mê (adj)

(a)  

46.

niềm đam mê (n)

(a)  

47.

sự tham gia, cam kết, sự đính hôn

(a)  

48.

chẩn đoán (v)

(a)  

49.

sự chẩn đoán (n)

(a)  

50.

thành tựu

(a)  

51.

vĩ mô

(a)  

52.

vi mô

(a)  

53.

toàn diện (adj)

(a)  

54.

trường phổ thông hỗn hợp

(a)  

55.

một cách trực giác (adv)

(a)  

56.

trực giác (n)

(a)  

57.

bên liên quan

(a)  

58.

sự tương tự, phép so sánh

một biện pháp tu từ dùng để giải thích, làm rõ bằng cách so sánh một ý tưởng trừu tượng

(a)  

59.

thích nghi nhất, phù hợp nhất

(a)  

60.

làm thất vọng, làm nản lòng (v)

(a)  

61.

sự cảm thấy thất vọng (n)

(a)  

62.

trở nên suy yếu, giảm dần (v)

(a)  

63.

sự tầm thường

(a)  

64.

chiếm ưu thế, thắng thế (v)

(a)  

65.

có ưu thế, thắng thế (adj)

(a)  

66.

có ưu thế, thắng thế, phổ biến (adj) (p (a)   )

67.

có ưu thế, thắng thế, phổ biến (adj) (c (a)   )

68.

có ưu thế, thắng thế, phổ biến (adj) (w (a)   )

69.

thuộc về sư phạm (adj)

(a)  

70.

phương pháp sư phạm (n)

(a)  

71.

mô hình, khuôn mẫu

(a)  

72.

được cho là

(a)  

73.

thuyết kiến tạo

(a)  

74.

sự nhấn mạnh (n)

(a)  

75.

nhấn mạnh (v)

(a)  

76.

tự chủ, tự trị (adj)

(a)  

77.

sự tự chủ, sự tự trị (adj)

(a)  

78.

dựa trên kinh nghiệm/thực nghiệm

(a)  

79.

kinh tế xã hội

(a)  

80.

người theo thuyết kiến tạo / thuộc về thuyết kiến tạo

(a)  

81.

hiểu biết, thông thạo (adj)

(a)  

82.

trích xuất, đoạn trích

(a)  

83.

cốt truyện

(a)  

84.

bản tóm tắt (n)

(a)  

85.

đức hạnh, ưu điểm

(a)  

86.

kiệt quệ

(a)  

87.

nhà tâm lý học

(a)  

88.

môn tâm lý học

(a)  

89.

gần, gần gốc, vị trí gần trung tâm cơ thể hoặc điểm gắn của một bộ phận

(a)  

90.

giàn giáo (nghĩa đen), hỗ trợ từng bước (trong giáo dục)

(a)  

91.

sự thể hiện, biểu tượng, sự đại diện

(a)  

92.

quan trọng, cốt yếu

(a)  

93.

nhận thức

(a)  

94.

có tính hợp tác

(a)  

95.

hợp tác (v)

(a)  

96.

sự hợp tác (n)

(a)  

97.

miễn cưỡng, do dự

(a)  

98.

xuất hiện, trỗi dậy (v)

(a)  

99.

bằng chứng

(a)  

100.

tóm tắt (v)

(a)  

101.

kiến thức

(a)  

102.

giao lưu (v)

(a)  

103.

cộng tác viên, hội viên

(a)  

104.

giẫm, đạp (v)

(a)  

105.

có thể ăn được

(a)  

106.

dư thừa (adj)

(a)  

107.

năng suất

(a)  

108.

hiệu quả (adj)

(a)  

109.

nghi ngờ (adj)

(a)  

110.

khái niệm

(a)  

111.

chòm sao

(a)  

112.

sự va chạm (c (a)   )

113.

va chạm (c...)(v)

(a)  

114.

quân đội

(a)  

115.

thuộc về thương mại

(a)