Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKiểm tra_ Vocab_ Unit 3_ Tiếng Anh 7
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
advice
a)
Lời khuyên
b)
Hoang dã
c)
Tình nguyện
d)
Quan trọng, thiết yếu
2.
aid
a)
Viện trợ, cứu trợ
b)
Lời khuyên
c)
Hoang dã
d)
Tình nguyện
3.
alternate
a)
Luân phiên, xen kẽ
b)
Viện trợ, cứu trợ
c)
Lời khuyên
d)
Hoang dã
4.
at least
a)
Ít nhất
b)
Luân phiên, xen kẽ
c)
Viện trợ, cứu trợ
d)
Lời khuyên
5.
beginning
a)
Sự khởi đầu, bắt đầu
b)
Ít nhất
c)
Luân phiên, xen kẽ
d)
Viện trợ, cứu trợ
6.
believe
a)
Tin rằng
b)
Sự khởi đầu, bắt đầu
c)
Ít nhất
d)
Luân phiên, xen kẽ
7.
benefit
a)
Lợi ích
b)
Tin rằng
c)
Sự khởi đầu, bắt đầu
d)
Ít nhất
8.
blood
a)
Máu
b)
Lợi ích
c)
Tin rằng
d)
Sự khởi đầu, bắt đầu
9.
board game
a)
Trò chơi trên bàn cờ
b)
Máu
c)
Lợi ích
d)
Tin rằng
10.
carry out
a)
Tiến hành
b)
Trò chơi trên bàn cờ
c)
Máu
d)
Lợi ích
11.
certainly
a)
Chắc chắn rằng
b)
Tiến hành
c)
Trò chơi trên bàn cờ
d)
Máu
12.
collage
a)
Cắt dán
b)
Chắc chắn rằng
c)
Tiến hành
d)
Trò chơi trên bàn cờ
13.
committed
a)
Tận tụy, tận tâm
b)
Cắt dán
c)
Chắc chắn rằng
d)
Tiến hành
14.
community
a)
Cộng đồng
b)
Tận tụy, tận tâm
c)
Cắt dán
d)
Chắc chắn rằng
15.
community activity
a)
Hoạt động cộng đồng
b)
Cộng đồng
c)
Tận tụy, tận tâm
d)
Cắt dán
16.
connect with sb
a)
Kết nối với ai
b)
Hoạt động cộng đồng
c)
Cộng đồng
d)
Tận tụy, tận tâm
17.
corporation
a)
Công ty, tập đoàn
b)
Kết nối với ai
c)
Hoạt động cộng đồng
d)
Cộng đồng
18.
charity
a)
Một tổ chức từ thiện
b)
Công ty, tập đoàn
c)
Kết nối với ai
d)
Hoạt động cộng đồng
19.
charity organization
a)
Tổ chức từ thiện
b)
Một tổ chức từ thiện
c)
Công ty, tập đoàn
d)
Kết nối với ai
20.
develop
a)
Phát triển
b)
Tổ chức từ thiện
c)
Một tổ chức từ thiện
d)
Công ty, tập đoàn
21.
dirt
a)
Chất bẩn
b)
Phát triển
c)
Tổ chức từ thiện
d)
Một tổ chức từ thiện
22.
do volunteer work
a)
Làm công việc tình nguyện
b)
Chất bẩn
c)
Phát triển
d)
Tổ chức từ thiện
23.
donate
a)
Trao tặng, quyên góp
b)
Làm công việc tình nguyện
c)
Chất bẩn
d)
Phát triển
24.
donate sth to sb
a)
Trao tặng cái gì đó tới ai
b)
Trao tặng, quyên góp
c)
Làm công việc tình nguyện
d)
Chất bẩn
25.
elderly
a)
Người già
b)
Trao tặng cái gì đó tới ai
c)
Trao tặng, quyên góp
d)
Làm công việc tình nguyện
26.
enable sb to do sth
a)
Cho phép ai đó làm gì
b)
Người già
c)
Trao tặng cái gì đó tới ai
d)
Trao tặng, quyên góp
27.
encourage sb to do sth
a)
Khuyến khích ai đó làm gì
b)
Cho phép ai đó làm gì
c)
Người già
d)
Trao tặng cái gì đó tới ai
28.
environment
a)
Môi trường
b)
Khuyến khích ai đó làm gì
c)
Cho phép ai đó làm gì
d)
Người già
29.
environmental
a)
Thuộc về môi trường
b)
Môi trường
c)
Khuyến khích ai đó làm gì
d)
Cho phép ai đó làm gì
30.
essential
a)
Cần thiết, thiết yếu
b)
Thuộc về môi trường
c)
Môi trường
d)
Khuyến khích ai đó làm gì
31.
exchange
a)
Trao đổi
b)
Cần thiết, thiết yếu
c)
Thuộc về môi trường
d)
Môi trường
32.
flooded
a)
Bị lũ lụt
b)
Trao đổi
c)
Cần thiết, thiết yếu
d)
Thuộc về môi trường
33.
For example
a)
Ví dụ
b)
Bị lũ lụt
c)
Trao đổi
d)
Cần thiết, thiết yếu
34.
free of charge
a)
Không mất phí
b)
Ví dụ
c)
Bị lũ lụt
d)
Trao đổi
35.
fund
a)
Quỹ
b)
Không mất phí
c)
Ví dụ
d)
Bị lũ lụt
36.
globe
a)
Quả địa cầu
b)
Quỹ
c)
Không mất phí
d)
Ví dụ
37.
glove
a)
Găng tay
b)
Quả địa cầu
c)
Quỹ
d)
Không mất phí
38.
graffiti
a)
Vẽ tranh lên tường
b)
Găng tay
c)
Quả địa cầu
d)
Quỹ
39.
give away
a)
Trao tặng
b)
Vẽ tranh lên tường
c)
Găng tay
d)
Quả địa cầu
40.
homeless
a)
Vô gia cư
b)
Trao tặng
c)
Vẽ tranh lên tường
d)
Găng tay
41.
ill
a)
ốm
b)
Vô gia cư
c)
Trao tặng
d)
Vẽ tranh lên tường
42.
improve
a)
Cải thiện, nâng cao
b)
ốm
c)
Vô gia cư
d)
Trao tặng
43.
in need
a)
Khi cần
b)
Cải thiện, nâng cao
c)
ốm
d)
Vô gia cư
44.
include
a)
Bao gồm
b)
Khi cần
c)
Cải thiện, nâng cao
d)
ốm
45.
individual
a)
Cá nhân
b)
Bao gồm
c)
Khi cần
d)
Cải thiện, nâng cao
46.
individual
a)
Cá nhân
b)
Cá nhân
c)
Bao gồm
d)
Khi cần
47.
industrial
a)
Thuộc về công nghiệp
b)
Cá nhân
c)
Cá nhân
d)
Bao gồm
48.
international
a)
Quốc tế
b)
Thuộc về công nghiệp
c)
Cá nhân
d)
Cá nhân
49.
join
a)
Tham gia
b)
Quốc tế
c)
Thuộc về công nghiệp
d)
Cá nhân
50.
knowledge
a)
Kiến thức
b)
Tham gia
c)
Quốc tế
d)
Thuộc về công nghiệp
51.
litter
a)
rác
b)
Kiến thức
c)
Tham gia
d)
Quốc tế
52.
local
a)
Thuộc về địa phương
b)
rác
c)
Kiến thức
d)
Tham gia
53.
lonely
a)
Cô đơn
b)
Thuộc về địa phương
c)
rác
d)
Kiến thức
54.
look after
a)
Quan tâm, chăm sóc
b)
Cô đơn
c)
Thuộc về địa phương
d)
rác
55.
mentor
a)
Người tư vấn, hướng dẫn
b)
Quan tâm, chăm sóc
c)
Cô đơn
d)
Thuộc về địa phương
56.
monthly
a)
hàng tháng
b)
Người tư vấn, hướng dẫn
c)
Quan tâm, chăm sóc
d)
Cô đơn
57.
mountainous
a)
Thuộc về miền núi
b)
hàng tháng
c)
Người tư vấn, hướng dẫn
d)
Quan tâm, chăm sóc
58.
nature
a)
Thiên nhiên
b)
Thuộc về miền núi
c)
hàng tháng
d)
Người tư vấn, hướng dẫn
59.
necessities
a)
Vật dụng cần thiết
b)
Thiên nhiên
c)
Thuộc về miền núi
d)
hàng tháng
60.
needy
a)
Người thiếu thốn
b)
Vật dụng cần thiết
c)
Thiên nhiên
d)
Thuộc về miền núi
61.
neighbourhood
a)
Khu vực lân cận, hàng xóm
b)
Người thiếu thốn
c)
Vật dụng cần thiết
d)
Thiên nhiên
62.
non – profit
a)
Phi lợi nhuận
b)
Khu vực lân cận, hàng xóm
c)
Người thiếu thốn
d)
Vật dụng cần thiết
63.
nursery school
a)
Trường mẫu giáo
b)
Phi lợi nhuận
c)
Khu vực lân cận, hàng xóm
d)
Người thiếu thốn
64.
nursing home
a)
Nhà dưỡng lão
b)
Trường mẫu giáo
c)
Phi lợi nhuận
d)
Khu vực lân cận, hàng xóm
65.
organization
a)
Tổ chức
b)
Nhà dưỡng lão
c)
Trường mẫu giáo
d)
Phi lợi nhuận
66.
orphan
a)
Trẻ mồ côi
b)
Tổ chức
c)
Nhà dưỡng lão
d)
Trường mẫu giáo
67.
orphanage
a)
Trại mồ côi; cô nhi viện
b)
Trẻ mồ côi
c)
Tổ chức
d)
Nhà dưỡng lão
68.
patient
a)
Kiên nhẫn
b)
Trại mồ côi; cô nhi viện
c)
Trẻ mồ côi
d)
Tổ chức
69.
pick up
a)
Nhặt
b)
Kiên nhẫn
c)
Trại mồ côi; cô nhi viện
d)
Trẻ mồ côi
70.
plant
a)
Trồng cây
b)
Nhặt
c)
Kiên nhẫn
d)
Trại mồ côi; cô nhi viện
71.
plastic bottle
a)
Chai nhựa
b)
Trồng cây
c)
Nhặt
d)
Kiên nhẫn
72.
pleased
a)
Hài long
b)
Chai nhựa
c)
Trồng cây
d)
Nhặt
73.
poor
a)
Nghèo
b)
Hài long
c)
Chai nhựa
d)
Trồng cây
74.
population
a)
Dân số
b)
Nghèo
c)
Hài long
d)
Chai nhựa
75.
primary student
a)
Học sinh tiểu học
b)
Dân số
c)
Nghèo
d)
Hài long
76.
profitable
a)
Có lợi nhuận
b)
Học sinh tiểu học
c)
Dân số
d)
Nghèo
77.
project
a)
Dự án
b)
Có lợi nhuận
c)
Học sinh tiểu học
d)
Dân số
78.
protect
a)
Bảo vệ
b)
Dự án
c)
Có lợi nhuận
d)
Học sinh tiểu học
79.
proud
a)
Tự hào
b)
Bảo vệ
c)
Dự án
d)
Có lợi nhuận
80.
provide
a)
Cung cấp
b)
Tự hào
c)
Bảo vệ
d)
Dự án
81.
provide sb with sth
a)
Cung cấp cho ai đó cái gì
b)
Cung cấp
c)
Tự hào
d)
Bảo vệ
82.
provide sth to sb
a)
Cung cấp cái gì cho ai
b)
Cung cấp cho ai đó cái gì
c)
Cung cấp
d)
Tự hào
83.
public transportation
a)
Phương tiện công cộng
b)
Cung cấp cái gì cho ai
c)
Cung cấp cho ai đó cái gì
d)
Cung cấp
84.
raise money
a)
Gây quỹ
b)
Phương tiện công cộng
c)
Cung cấp cái gì cho ai
d)
Cung cấp cho ai đó cái gì
85.
receive
a)
Nhận
b)
Gây quỹ
c)
Phương tiện công cộng
d)
Cung cấp cái gì cho ai
86.
recycle
a)
Tái chế
b)
Nhận
c)
Gây quỹ
d)
Phương tiện công cộng
87.
remote
a)
Xa xôi, hẻo lánh
b)
Tái chế
c)
Nhận
d)
Gây quỹ
88.
resource
a)
Nguồn tài nguyên
b)
Xa xôi, hẻo lánh
c)
Tái chế
d)
Nhận
89.
responsibility
a)
Sự trách nhiệm
b)
Nguồn tài nguyên
c)
Xa xôi, hẻo lánh
d)
Tái chế
90.
reuse
a)
Tái sử dụng
b)
Sự trách nhiệm
c)
Nguồn tài nguyên
d)
Xa xôi, hẻo lánh
91.
rubbish
a)
Rác
b)
Tái sử dụng
c)
Sự trách nhiệm
d)
Nguồn tài nguyên
92.
rural
a)
Xa xôi, vùng quê
b)
Rác
c)
Tái sử dụng
d)
Sự trách nhiệm
93.
send sth to sb
a)
Gửi cái gì đó tới ai
b)
Xa xôi, vùng quê
c)
Rác
d)
Tái sử dụng
94.
shelter
a)
Chỗ ở
b)
Gửi cái gì đó tới ai
c)
Xa xôi, vùng quê
d)
Rác
95.
sign up
a)
Đăng ký
b)
Chỗ ở
c)
Gửi cái gì đó tới ai
d)
Xa xôi, vùng quê
96.
street children
a)
Trẻ em đường phố
b)
Đăng ký
c)
Chỗ ở
d)
Gửi cái gì đó tới ai
97.
take part in
a)
Tham dự, tham gia
b)
Trẻ em đường phố
c)
Đăng ký
d)
Chỗ ở
98.
take sb to somewhere
a)
Dẫn ai đó tới đâu
b)
Tham dự, tham gia
c)
Trẻ em đường phố
d)
Đăng ký
99.
teenager
a)
Thanh thiếu niên
b)
Dẫn ai đó tới đâu
c)
Tham dự, tham gia
d)
Trẻ em đường phố
100.
tutor
a)
Người gia sư, hướng dẫn
b)
Thanh thiếu niên
c)
Dẫn ai đó tới đâu
d)
Tham dự, tham gia
101.
The Red Cross
a)
Hội chữ thập đỏ
b)
Người gia sư, hướng dẫn
c)
Thanh thiếu niên
d)
Dẫn ai đó tới đâu
102.
traditional
a)
Truyền thống
b)
Hội chữ thập đỏ
c)
Người gia sư, hướng dẫn
d)
Thanh thiếu niên
103.
Traffic jam
a)
Tắc đường
b)
Truyền thống
c)
Hội chữ thập đỏ
d)
Người gia sư, hướng dẫn
104.
transportation
a)
Sự giao thông
b)
Tắc đường
c)
Truyền thống
d)
Hội chữ thập đỏ
105.
trust
a)
Niềm tin, sự giao phó
b)
Sự giao thông
c)
Tắc đường
d)
Truyền thống
106.
vital
a)
Quan trọng, thiết yếu
b)
Niềm tin, sự giao phó
c)
Sự giao thông
d)
Tắc đường
107.
volunteer
a)
Tình nguyện
b)
Quan trọng, thiết yếu
c)
Niềm tin, sự giao phó
d)
Sự giao thông
108.
wild
a)
Hoang dã
b)
Tình nguyện
c)
Quan trọng, thiết yếu
d)
Niềm tin, sự giao phó
Reset
