wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lý tốt nghiệp 1

Total questions: 40

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí nằm trong khu vực hoạt đông thường xuyên của Tín phong và gió mùa châu Á nên nước ta có

a)

thiên nhiên chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

b)

sinh vật và khoáng sản phong phú

c)

thiên nhiên phân hóa đa dạng theo thời gian

d)

thiên nhiên phân hóa đa dạng theo không gian

2.

Nước ta có hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang nên

a)

giàu có về tài nguyên khoáng sản.

b)

khí hậu có sự phân hóa Bắc – Nam.

c)

thuận lợi cho giao thông phát triển.

d)

giàu có về tài nguyên thủy sản.

3.

Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi

a)

không được bồi phù sa hàng năm.

b)

có nhiều ô trũng ngập nước.

c)

có bậc ruộng cao bạc màu.

d)

thường xuyên được bồi phù sa.

4.

Nhiệt độ tháng I và tháng VII ở nước ta chênh lệch nhau là do

a)

hoạt động của gió mùa.

b)

Mặt Trời lên thiên đỉnh.

c)

vị trí địa lý.

d)

hiện tượng mùa.

5.

Giá trị kinh tế của tài nguyên sinh vật nước ta biểu hiện nào sau đây?

a)

Lưu giữ các nguồn gen quý.

b)

Chống xói mòn, sạt lở đất.

c)

Cân bằng sinh thái.

d)

Phát triển du lịch sinh thái.

6.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho mùa bão nước ta chậm dần từ Bắc vào Nam là

a)

hình dạng lãnh thổ hẹp ngang, kéo dài chiều Bắc – Nam.

b)

gió mùa Đông Bắc suy yếu khi đi xuống phía nam.

c)

dải hội tụ nhiệt đới lùi dần từ Bắc vào Nam và hoạt động của bão.

d)

nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp Trung Quốc?

a)

Sơn La.

b)

Tuyên Quang.

c)

Quảng Ninh.

d)

Bắc Giang.

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, cho biết địa danh nào sau đây có mưa tập trung vào mùa đông?

a)

Cà Mau.

b)

TP. Hồ Chí Minh.

c)

Đà Lạt.

d)

Nha Trang.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỷ lệ diện tích lưu vực nhỏ nhất?

a)

Sông Thái Bình.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Thu Bồn.

d)

Sông Ba.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 14, cho biết cao nguyên nào sau đây thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?

a)

Sơn La

b)

Sín Chải

c)

Kon Tum

d)

Mộc Châu

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 16, cho biết nhóm ngôn ngữ nào chủ yếu ở nước ta?

a)

Nam Đảo.

b)

Môn – Khmer.

c)

Việt – Mường.

d)

Hán - Tạng.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Duyên hải Nam Trung Bộ?

a)

Cà Mau.

b)

Vũng Tàu.

c)

Cần Thơ.

d)

Nha Trang.

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lý trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây, cho biết có tỷ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp trên 50%?

a)

Long An.

b)

Tiền Giang.

c)

Đồng Tháp.

d)

Bến Tre.

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành hóa chất - phân bón?

a)

Long Xuyên.

b)

Rạch Giá.

c)

Cần Thơ.

d)

Sóc Trăng.

15.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 23, cho biết đường số 22 nối TP. Hồ Chí Minh với nơi nào sau đây?

a)

Mỹ Tho.

b)

Biên Hòa.

c)

Tây Ninh.

d)

Vũng Tàu.

16.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 24, xác định tỉnh nào sau đây có cán cân xuất nhập khẩu dương?

a)

Hải Phòng.

b)

Quảng Ninh.

c)

Lào Cai.

d)

Phú Yên.

17.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây là trung tâm du lịch quốc gia?

a)

Hạ Long.

b)

Hải Phòng.

c)

Đà Nẵng.

d)

Vinh.

18.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 28, cho biết tuyến đường nào nối Đông Bắc Campuchia và Tây Nguyên với cảng Quy Nhơn?

a)

Quốc lộ 19.

b)

Quốc lộ 26.

c)

Quốc lộ 24.

d)

Quốc lộ 27.

19.

Cơ cấu sử dụng lao động nước ta có sự thay đổi mạnh mẽ trong những năm gần đây chủ yếu là do:

a)

tác động của cuộc cách mạng khoa học – kỹ thuật và quá trình đổi mới.

b)

chuyển dịch hợp lý cơ cấu lãnh thổ.

c)

số lượng và chất lượng nguồn lao động ngày càng được nâng cao.

d)

năng suất lao động tăng cao.

20.

Đô thị nào sau đây là đô thị đầu tiên của nước ta?

a)

Hà Nội.

b)

Cổ Loa.

c)

Hải Phòng.

d)

TP. Hồ Chí Minh.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay?

a)

Tỷ trọng trong giá trị sản xuất nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

b)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên sản xuất hàng hoá.

c)

Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỷ trọng ngày càng cao.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.

22.

Sự phát triển của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chịu tác động mạnh mẽ của nhân tố nào sau đây?

a)

Nguồn lao động và cơ sở vật chất – kỹ thuật.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Thị trường tiêu thụ và nguồn vốn đầu tư.

d)

Vị trí địa lý và nguồn lao động.

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với mạng lưới giao thông vận tải nước ta?

a)

Hoà nhập vào mạng lưới giao thông vận tải của khu vực.

b)

Phát triển khá toàn diện, gồm nhiều loại hình khác nhau.

c)

Mỗi loại hình vận tải có vai trò riêng đối với sự phát triền kinh tế - xã hội.

d)

Vận tải đường biển chiếm tỷ trọng lớn nhất trong vận chuyển hàng hoá.

24.

Khó khăn chủ yếu hiện nay đối với phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

nguồn lao động chưa được đào tạo.

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô.

c)

vận chuyển sản phẩm chăn nuôi tới nơi tiêu thụ.

d)

thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi.

25.

Nguyên nhân nào được xem là chủ yếu nhất làm cho kim ngạch xuất khẩu nước ta liên tục tăng?

a)

mở rộng và đa dạng thị trường.

b)

tăng cường sản xuất hàng hóa.

c)

nâng cao năng suất lao động.

d)

tổ chức sản xuất hợp lý.

26.

Vấn đề kinh tế - xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở Đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

nơi tập trung các trung tâm kinh tế lớn của cả nước.

b)

nơi có trình độ thâm canh cao nhất cả nước.

c)

dân số đông, diện tích đất canh tác còn hạn chế.

d)

vùng trọng điểm về sản xuất lương thực, thực phẩm.

27.

Để phát huy thế mạnh công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ, vấn đề quan trọng cần giải quyết là

a)

đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, năng lượng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

phát triển giáo dục và đào tạo.

d)

điều tra quy hoạch các mỏ quặng đã có.

28.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới ở Tây Nguyên là

a)

đất badan và nguồn nước sông hồ.

b)

khí hậu cận xích đạo và đất phù sa cổ.

c)

cao nguyên bằng phẳng và nguồn nước sông hồ.

d)

đất badan và khí hậu cận xích đạo.

29.

Nguyên nhân quan trọng nhất về mặt tự nhiên để cây cao su phát triển mạnh ở Đông Nam Bộ là

a)

có nhiều cơ sở chế biến mủ cao su.

b)

nguồn nước mặt phong phú.

c)

có đất xám thích hợp và khí hậu nóng, ít bão.

d)

thị trường tiêu thụ rộng lớn và ổn định.

30.

Tài nguyên quan trọng hàng đầu của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

đất phù sa.

b)

nước sông Tiền, sông Hậu.

c)

rừng ngập mặn.

d)

than bùn.

31.

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích cây lương thực có hạt phân theo một số vùng của nước ta, sơ bộ 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Cột

c)

miền

d)

tròn

32.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu một số thị trường nhập khẩu lớn nhất nước ta, 9 tháng năm 2019.

b)

Quy mô cơ cấu một số thị trường nhập khẩu lớn nhất nước ta, 9 tháng năm 2019.

c)

Tốc độ tăng trưởng một số thị trường nhập khẩu lớn nhất nước ta, 9 tháng năm 2019.

d)

Giá trị một số thị trường nhập khẩu lớn nhất nước ta, 9 tháng năm 2019.

33.

Ý nào sau đây là nguồn lực tạo điều kiện nước ta mở cửa, hội nhập với các nước trên thế giới?

a)

Chính sách đổi mới của Nhà nước trong thời kỳ mới.

b)

Vị trí địa lý thuận lợi.

c)

Tài nguyên giàu có, nguồn lao động dồi dào.

d)

Nền kinh tế trong nước phát triển.

34.

Do mưa nhiều, độ dốc lớn, nên miền núi là nơi dễ xảy ra

a)

lốc.

b)

mưa đá.

c)

sương muối.

d)

lũ quét.

35.

Biện pháp quan trọng để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc hiện nay là

a)

phát triển nông – lâm kết hợp.

b)

cày sâu bừa kỹ.

c)

thực hiện các kỹ thuật canh tác.

d)

phát triển thủy lợi.

36.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 10, cho biết sông Sài Gòn thuộc lưu vực sông nào sau đây?

a)

Sông Thu Bồn.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Đà Rằng.

d)

Sông Mê Công.

37.

Nhân tố đóng vai trò quyết định sự phân bố dân cư nước ta hiện nay là

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

c)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Chính sách chuyển cư, nhập cư.

38.

Để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp theo ngành của nước ta giai đoạn 2000 – 2014, loại biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Tròn.

c)

Miền.

d)

Đường.

39.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu diện tích gieo trồng các cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu diện tích gieo trồng các loại cây công nghiệp ở nước ta.

c)

Tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng các loại cây công nghiệp của nước ta.

d)

Diện tích gieo trồng cây công nghiệp hàng năm và lâu năm của nước ta qua các năm.

40.

Nhóm đất nào có diện tích lớn nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

a)

Đất phù sa ngọt.

b)

Đất xám.

c)

Đất mặn.

d)

Đất phèn.