wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ VIỆT NAM_thổ nhưỡng+ Sinh vật

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Sự đa dạng của thổ nhưỡng ở nước ta là do các nhân tố nào tạo nên?

a)

A. Địa hình, khí hậu, nguồn nước

b)

B. Sinh vật. tác động của con người.

c)

C. Đá mẹ.

d)

D. Tất cả đều đúng

2.

Loại đất phù sa tốt nhất để trồng lúa và hoa màu ở nước ta là:

a)

A. Đất phù sa được bồi đắp hằng năm ở Nam Bộ.

b)

B. Đất trong đê các con sông ở Bắc Bộ và Trung Bộ.

c)

C. Đất ngoài đê các con sông ở Bắc Bộ và Trung Bộ.

d)

D. Tất cả đều đúng

3.

Nhóm đất bồi tụ phù sa sông biển chiếm bao nhiêu phần trăm diện tích đất tự nhiên?

a)

A. 27%

b)

B. 24%

c)

C. 18%

d)

D. 21%

4.

Đất tơi xốp giữ nước tốt thích hợp nhất với cây:

a)

A. Công nghiệp lâu năm.

b)

B. Lương thực.

c)

C. Công nghiệp hằng năm.

d)

D. Cây ăn quả.

5.

Đất có màu đỏ thẫm hoặc vàng, độ phi cao thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp được hình thành trên loại đá nào?

a)

A. Đá vôi.

b)

B. Đá badan.

c)

C. Đá granit.

d)

D. Đá phiến mica.

6.

Nước ta có các nhóm đất chính nào?

a)

A. Nhóm đất bồi tụ phù sa sông biển.

b)

B. Nhóm đất feralit.

c)

C. Nhóm đất mùn núi cao.

d)

D. Tất cả đều đúng.

7.

Đất phèn mặn chiếm diện tích lớn tập trung chủ yếu ờ vùng nào?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Duyên hải miền Trung.

d)

D. Tất cả đều đúng.

8.

Nước ta có mấy nhóm đất chính?

a)

A. 4 nhóm

b)

B. 3 nhóm

c)

C. 2 nhóm

d)

D. 5 nhóm

9.

Nhóm đất chiếm tỉ trọng lớn nhất ở nước ta là:

a)

A. Đất feralit

b)

B. Đất phù sa

c)

C. Đất mùn núi cao

d)

D. Đất mặn ven biển

10.

Đặc điểm của nhóm đất feralit ở nước ta là:

a)

A. Đất chua, nghèo mùn, nhiều sét.

b)

B. Đất có mùa đỏ vàng do có nhiều hợp chất sắt và nhôm.

c)

C. Đất phân bố chủ yếu ở vùng miền đồi núi thấp.

d)

D. Cả 3 đặc điểm trên.

11.

Nhóm đất mùn phân bố chủ yếu ở vùng nào của nước ta?

a)

A. Vùng núi thấp.

b)

B. Vùng núi cao

c)

C. Vùng đồng bằng.

d)

D. Vùng ven biển.

12.

Dưới nhóm đất mùn núi cao hình thành các thảm thực vật:

a)

A. Rừng nhiệt đới ẩm thường xanh

b)

B. Rừng á nhiệt đới và ôn đới núi cao

c)

C. Trồng nhiều cây công nghiệp

d)

D. Rừng ngập mặn.

13.

Nhóm đất phù sa sông và biển phân bố ở:

a)

A. Vùng núi cao

b)

B. Vùng đồi núi thấp

c)

C. Các cao nguyên

d)

D. Các đồng bằng

14.

Đất phù sa cổ phân bố chủ yếu ở vùng nào của nước ta?

a)

A. Ven sông Tiền và sông Hậu

b)

B. Ven biển

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Vùng trũng Tây Nam Bộ.

15.

Đất phù badan phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây của nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Đông Nam Bộ

d)

D. Tây Nguyên

16.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là ở

a)

A. đồng bằng.

b)

B. trung du.

c)

C. miền núi.

d)

D. ven biển.

17.

Tác động của địa hình xâm thực bồi tụ mạnh đến việc sử dụng đất ở nước ta là

a)

A. tích tụ đất đá thành nón phóng vật ở chân núi.

b)

B. tạo thành địa hình caxto với các hang động ngầm.

c)

C. bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá.

d)

D. bề mặt địa hình bị cắt xẻ, hẻm vực, khe sâu.

18.

Feralit là loại đất chính ở Việt Nam, vì nước ta

a)

A. có diện tích đồi núi lớn.

b)

B. chủ yếu là đồi núi thấp.

c)

C. có khí hậu nhiệt đới ẩm.

d)

D. trong năm có hai mùa mưa, khô.

19.

Đất feralit có đặc điểm là

a)

A. chua, nhiều oxit sắt và oxit nhôm.

b)

B. nhiều oxit sắt và oxit nhôm, tầng đất mỏng.

c)

C. tầng đất mỏng, không bị chua.

d)

D. không bị chua, tầng đất dày.

20.

Trong điều kiện nhiệt ẩm cao, quá trình phong hóa diễn ra với cường độ mạnh, tạo nên một lớp đất dày. Mưa nhiều rửa trôi các chất badơ dễ tan làm đất chua, đồng thời có sự tích tụ oxit sắt và oxit nhôm. Đó là quá trình hình thành đất ở vùng có khí hậu

a)

A. ôn đới lục địa.

b)

B. nhiệt đới khô.

c)

C. nhiệt đới ẩm.

d)

D. ôn đới hải dương.

21.

Nguyên nhân làm cho đất đai nước ta dễ bị suy thoái là

a)

A. khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi thấp.

b)

B. khí hậu nhiệt ẩm cao, mưa theo mùa, địa hình nhiều đồi núi.

c)

C. mưa theo mùa, xói mòn nhiều, địa hình nhiều đồi núi.

d)

D. địa hình nhiều đồi núi, mưa lớn và tập trung vào một mùa.

22.

Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng

a)

A. ven biển.

b)

B. đồng bằng.

c)

C. đồi

d)

D. núi.

23.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

a)

A. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

b)

B. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

c)

C. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

d)

D. rừng thưa nhiệt đới khô.

24.

Loại rừng nào sau đây không phổ biến ở khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa ở nước ta?

a)

A. Rừng gió mùa thường xanh.

b)

B. Rừng cận nhiệt đới lá rộng.

c)

C. Rừng gió mùa nửa rụng lá.

d)

D. Rừng thưa khô rụng lá.

25.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về sinh vật nước ta?

a)

A. Hiện nay rừng nguyên sinh còn lại rất ít.

b)

B. Phổ biến hiện nay là rừng thứ sinh.

c)

C. Thành phần các loài nhiệt đới chiếm ưu thế.

d)

D. Không có các loài ôn đới và cận nhiệt đới.

26.

Điểm nào sau đây không đúng khi nói về các loài sinh vật nước ta?

a)

A. Thực vật phổ biến là các loài thuộc các họ cây nhiệt đới.

b)

B. Động vật hầu hết trong rừng là các loài chim thú nhiệt đới.

c)

C. Các loài thú có lông dày như gấu, chồn,.. hầu như không có.

d)

D. Các loài bò sát, ếch nhái, côn trùng rất phong phú.

27.

Thực vật nào sau đây không phải thuộc các họ cây nhiệt đới?

a)

A. Đậu.

b)

B. Dâu tằm.

c)

C. Dầu.

d)

D. Dẻ.

28.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta là hệ sinh thái rừng

a)

A. nhiệt đới ẩm gió mùa phát triển trên đất feralit.

b)

B. ngập mặn ven biển phát triển trên đất mặn.

c)

C. gió mùa thường xanh phát triển trên đá vôi.

d)

D. thưa khô rụng lá tới xa van phát triển trên đất badan.

29.

Thành phần loài cây cận nhiệt đới có ở miền Bắc nước ta là

a)

A. dẻ, sa mu.

b)

B. dẻ, re.

c)

C. re, pơ mu.

d)

D. sa mu, pơ mu.

30.

Thành phần loài cây ôn đới có ở miền Bắc nước ta là

a)

A. pơ mu, sa mu.

b)

B. sa mu, dẻ.

c)

C. pơ mu, re.

d)

D. dẻ, re.

31.

Điểm nào sau đây không đúng với sinh vật ở miền Bắc nước ta?

a)

A. Thành phần loài thực vật nhiệt đới chiếm ưu thế.

b)

B. Có các loài thú lông dày như gấu, chồn...

c)

C. Thành phần loài cận nhiệt đới và ôn đới không xuất hiện.

d)

D. Ở vùng đồng bằng trồng được rau ôn đới.

32.

Thành phần thực vật, động vật ở phần lãnh thổ phía Nam nước ta phần lớn thuộc vùng xích đạo và nhiệt đới từ

a)

A. phương Nam (nguồn gốc Mã Lai-Inđônêxia) đi lên hoặc từ phía bắc (Hoa Nam) đi xuống.

b)

B. phương Nam (nguồn gốc Mã Lai-Inđônêxia) đi lên hoặc từ phía tây (Ấn Độ- Mianma) di cư sang.

c)

C. từ phía bắc (Hoa Nam) đi xuống hoặc từ phía tây (Ấn Độ- Mianma) di cư sang.

d)

D. từ phía tây (Ấn Độ- Mianma) di cư sang hoặc từ phía bắc (Himalay) đi xuống.

33.

Sự phân hóa theo độ cao của nước ta biểu hiện rõ ở các thành phần tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Khí hậu, đất đai, sinh vật.

b)

B. Sinh vật, đất đai, sông ngòi.

c)

C. Sông ngòi, đất đai, khí hậu.

d)

D. Khí hậu, đất đai, sông ngòi.

34.

So với diện tích đất tự nhiên của cả nước, đất đồng bằng ở đai nhiệt đới gió mùa chiếm bao nhiêu %?

a)

A. 23.

b)

B. 24.

c)

C. 25.

d)

D. 26.

35.

Đất đồng bằng ở đai nhiệt đới gió mùa gồm các nhóm:

a)

A. đất phù sa, đất phèn, đất mặn, đất cát.

b)

B. đất phù sa, đất phèn, đất mặn, đất badan.

c)

C. đất phù sa, đất đất mặn, đất đá vôi, đất cát.

d)

D. đất phù sa, đất phèn, đất đá vôi, đất badan.

36.

Trong đai nhiệt đới, nhóm đất ở đồng bằng có diện tích lớn nhất và tốt nhất là

a)

A. đất phèn.

b)

B. đất phù sa.

c)

C. đất mặn.

d)

D. đất cát.

37.

Đất vùng đồi núi thấp của đai nhiệt đới gió mùa chủ yếu là nhóm đất

a)

A. phù sa.

b)

B. xám bạc màu.

c)

C. feralit.

d)

D. đất núi đá.

38.

So với diện tích đất tự nhiên của cả nước, đất vùng đồi núi thấp ở đai nhiệt đới gió mùa chiếm hơn bao nhiêu %?

a)

A. 40.

b)

B. 50.

c)

C. 60.

d)

D. 70.

39.

Đất đồi núi tốt nhất ở đai nhiệt đới gió mùa là đất feralit nâu đỏ phát triển trên

a)

A. đá mẹ badan và đá vôi.

b)

B. đá mẹ badan và đá axit.

c)

C. đá vôi và đá phiến.

d)

D. đá phiến và đá axit.

40.

Đất ở đai nhiệt đới gió mùa bao gồm

a)

A. đất đồng bằng và đất vùng núi cao.

b)

B. đất vùng đồi núi cao và đất ven biển.

c)

C. đất ven biển và đất vùng đồi núi thấp.

d)

D. đất vùng đồi núi thấp và đất đồng bằng.

41.

Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa trong đai nhiệt đới gió mùa gồm:

a)

A. rừng thường xanh, rừng cận nhiệt đới lá rộng, rừng nửa rụng lá.

b)

B. rừng nửa rụng lá, rừng cận nhiệt đới lá kim, rừng thưa nhiệt đới khô.

c)

C. rừng thường xanh, rừng nửa rụng lá, rừng thưa nhiệt đới khô.

d)

D. rừng thưa nhiệt đới khô, rừng cận nhiệt đới lá rộng, rừng nửa rụng lá.

42.

Loại nào sau đây không phải là hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt?

a)

A. Rừng thường xanh trên đá vôi.

b)

B. Rừng ngập mặn trên đất mặn ven biển.

c)

C. Rừng tràm trên đất phèn.

d)

D. Rừng cận nhiệt lá kim.

43.

Ở độ cao từ 600-700m đến 1600-1700m có

a)

A. đất mùn.

b)

B. đất feralit có mùn.

c)

C. nhiều loài cây ôn đới.

d)

D. chim di cư từ khu hệ Himalaya.

44.

Rừng phát triển kém, đơn giản về thành phần loài là đặc điểm của hệ sinh thái ở độ cao bao nhiêu mét?

a)

A. dưới 600-700.

b)

B. dưới 900-1000.

c)

C. từ 700 đến 1600-1700.

d)

D. trên 1600-1700.

45.

Thực vật chủ yếu ở đai ôn đới gió mùa là

a)

A. đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam.

b)

B. đỗ quyên, lãnh sam, dẻ.

c)

C. lãnh sam, re, thiết sam.

d)

D. thiết sam, dẻ, re.