wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1 vs 2- Quyển 2

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

오늘 제가 학교에 못 가요. 다음에 만납시다오늘 제가 학교에 못 가요. 다음에 만납시다.

Tìm từ vựng tương ứng với câu trên

a)

약속하다

b)

약속을 지키다

c)

약속을 취소하다

2.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

약속을 어기다

a)

약속을 하다

b)

헤어지다

c)

약속을 지키다

3.

Chọn từ không liên quan đến các từ còn lại

1. 동생

2. 동료

3. 누나

4. 오빠

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Chọn từ không liên quan đến các từ còn lại

1. 솓가락

2. 젓가락

3. 접시

4. 명함

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Cách đọc đúng của "의" trong từ "주의" là cách nào?

a)

[주이]

b)

[주에]

6.

몸이 아플 때 어떻게 해야 돼요?

(Chọn tất cả các đáp án phù hợp)

a)

폭 쉬세요.

b)

병원에 가세요.

c)

차가운 음식을 먹어요.

7.

Chọn từ thích hợp điền vào ....

누가 베트남 사람이에요?

제........ 베트남 사람이에요.

a)

b)

c)

d)

8.

Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc.

너무 더워요.

창문을 좀 ........ (닫다/아/어 주다)

a)

닫아 주세요.

b)

달아 주세요.

c)

닫을 주세요

9.

Chia dạng đúng của từ trong ngoặc

날씨가 (춥다) 옷을 많이 입으세요.

a)

춥으니까

b)

추워서

c)

추우니까

10.

Hình ảnh này nghĩa là gì?

a)

사진을 찍어도 됩니다.

b)

사진을 찍지 마세요.

c)

사진을 찍어도 돼요?

d)

사진을 찍읍시다