wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

03 LÝ THUYẾT DÃY ĐIỆN HÓA L12

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại Cu không tan trong dung dịch

a)

HNO3 đặc nóng.

b)

H2SO4 đặc nóng.

c)

HNO3 loãng.

d)

H2SO4 loãng.

2.

Dung dịch FeCl3 không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

AgNO3.

b)

NaOH.

c)

Ag.

d)

Fe.

3.

Kim loại Ag không tan trong dung dịch:

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc nóng

c)

H2SO4 đặc nóng

d)

H2SO4 loãng

4.

Hỗn hợp Fe, Cu có thể tan hết trong dung dịch nào sau đây?

a)

HCl

b)

Fe2(SO4)3

c)

ZnSO4

d)

H2SO4 loãng

5.

Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

MgCl2.

b)

AgNO3.

c)

FeCl3.

d)

CuSO4.

6.

Sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây luôn giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng.

b)

HNO3 đặc nóng.

c)

H2SO4 loãng.

d)

H2SO4 đặc nóng.

7.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

a)

Cr2+, Cu2+, Ag+.

b)

Zn2+, Cu2+, Ag+.

c)

Fe3+, Cu2+, Ag+.

d)

Cr2+, Au3+, Fe3+.

8.

Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+, ion có tính oxi hóa yếu nhất là

a)

Zn2+.

b)

Fe3+.

c)

Fe2+.

d)

Cu2+.

9.

Cho Al đến dư vào dung dịch gồm NO3-, Cu2+, Fe3+ và Ag+. Số phản ứng xảy ra (không kể phản ứng của Al với H2O) là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al.

b)

Na.

c)

Mg.

d)

Fe.

11.

Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Cu.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Al.

12.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Fe.

b)

K.

c)

Mg.

d)

Al.

13.

Cho dãy kim loại: Na, Mg, Fe, Cu. Kim loại có tính khử yếu nhất là

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Na.

d)

Fe.

14.

Dãy gồm các kim loại được xếp theo chiều tính khử tăng dần là

a)

Al, Zn, Mg, Cu.

b)

Cu, Mg, Zn, Al.

c)

Mg, Cu, Zn, Al.

d)

Cu, Zn, Al, Mg.

15.

Dãy các kim loại nào dưới đây được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử?

a)

Mg, Cu, Ag.

b)

Fe, Zn, Ni.

c)

Pb, Cr, Cu.

d)

Ag, Cu, Fe.

16.

Dãy kim loại sắp xếp theo tính khử tăng dần là

a)

Fe, Al, Mg.

b)

Al, Mg, Fe.

c)

Fe, Mg, Al.

d)

Mg, Al, Fe.

17.

Cho dãy các ion kim loại: K+; Ag+; Fe2+; Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Ag+.

b)

Cu2+.

c)

Fe2+.

d)

K+.

18.

Cho dãy các cation kim loại :Ca2+, Cu2+, Na+, Zn2+. Cation kim loại nào có tính oxi hóa mạnh nhất trong

a)

Ca2+.

b)

Cu2+.

c)

Na+.

d)

Zn2+.

19.

Trong các ion sau: Zn2+, Cu2+, Fe2+, Fe3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Fe3+.

b)

Zn2+.

c)

Cu2+.

d)

Fe2+.

20.

Cho dãy các ion kim loại: Na+, Al3+, Fe2+, Cu2+. Ở cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

a)

Cu2+.

b)

Fe2+.

c)

Na+.

d)

Al3+.

21.

Trong số các ion sau: Fe3+, Cu2+, Fe2+, và Al3+, ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Fe3+.

b)

Cu2+.

c)

Fe2+.

d)

Al3+.

22.

Dãy cation kim loại được xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá từ trái sang phải là

a)

Cu2+, Mg2+, Fe2+

b)

Mg2+, Cu2+, Fe2+

c)

Mg2+, Fe2+, Cu2+

d)

Cu2+, Fe2+, Mg2+

23.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa là

a)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

c)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

d)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

24.

Kim loại nào sau đây không khử được ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 thành Cu?

a)

Al.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

K

25.

Phản ứng nào sau đây chỉ tạo ra hợp chất sắt (II)?

a)

Fe(OH)2 + HCl →

b)

Fe(OH)2 + HNO3

c)

Fe + HNO3dư

d)

Fe(NO3)2 + HCl →

26.

Khi không có không khí, hai kim loại nào sau đây đều tác dụng với HCl trong dung dịch theo cùng tỉ lệ số mol?

a)

Na và Mg.

b)

Fe và Al.

c)

Fe và Al.

d)

Fe và Mg.

27.

Trong các trường hợp dưới đây trường hợp không xảy ra phản ứng là

a)

Ag + HCl đặc, nóng.

b)

Fe + CuCl2.

c)

Cu + AgNO3.

d)

Mg + AgNO3.

28.

Dãy các ion kim loại nào sau đây đều bị Zn khử thành kim loại?

a)

Cu2+, Mg2+, Pb2+.

b)

Cu2+, Ag+, Na+.

c)

Sn2+, Pb2+, Cu2+.

d)

Pb2+, Ag+, Al3+.

29.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Cu + dung dịch FeCl2.

b)

Cu + dung dịch AgNO3.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Ag + HNO3 (đặc).

30.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

a)

Fe + dung dịch HCl.

b)

Cu + dung dịch FeCl3.

c)

Fe + dung dịch ZnCl2.

d)

Fe + dung dịch FeCl3.

31.

Để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Fe mà khối lượng Ag không thay đổi thì dùng chất nào sau đây?

a)

HCl.

b)

HNO3.

c)

Fe2(SO4)3.

d)

AgNO3.

32.

Có 5 kim loại là Mg, Ba, Zn, Fe, Ag. Chỉ dùng thêm dung dịch H2SO4 loãng thì có thể nhận biết được các kim loại nào sau đây ?

a)

Mg, Ba, Zn, Fe.

b)

Mg, Ba, Zn, Fe, Ag.

c)

Mg, Ba, Zn.

d)

Mg, Ba, Cu.

33.

Cho biết thứ tự các cặp oxi hóa – khử như sau: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; 2H2HHhh Ag+/Ag. Hãy cho biết kim loại nào có thể đẩy được Fe ra khỏi dung dịch muối Fe3+.

a)

Al.

b)

Fe.

c)

Ni.

d)

Cu.

34.

Cho thứ tự trong dãy điện hóa của một cặp oxi hóa - khử như sau: Al3+/Al; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Pb2+/Pb; Ag+/Ag. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch.

b)

Nguyên tử Ag có thể khử Zn2+ trong dung dịch.

c)

Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch.

d)

Nguyên tử Al có thể khử Zn2+ trong dung dịch.

35.

Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?

a)

Fe + Cu2+ tạo ra Fe2+ + Cu

b)

Fe2+ + Cu tạo ra Cu2+ + Fe

c)

2Fe3+ + Cu tạo ra 2Fe2+ + Cu2+

d)

Cu2+ + 2Fe2+ tạo ra 2Fe3+ + Cu

36.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 tạo ra FeSO4 + Cu. Phản ứng trên xảy ra quá trình:

a)

Sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu

b)

Sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

c)

Sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

d)

Sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu

37.

Cho biết các phản ứng xảy ra sau:

2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3 2NaBr + Cl2→ NaCl + Br2.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Tính khử của Cl- mạnh hơn Br-.

b)

Tính oxi hoá của Br2 mạnh hơn Cl2.

c)

Tính khử của Br- mạnh hơn Fe2+.

d)

Tính oxi hoá của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.

38.

Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là

a)

Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2.

d)

Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.

39.

Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là

a)

Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2.

b)

Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2.

d)

Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2.

40.

Hoà tan hoàn toàn 3 kim loại Zn, Fe, Cu bằng dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn không tan là Cu. Dung dịch sau phản ứng chứa

a)

Zn(NO3)2; Fe(NO3)3.

b)

Zn(NO3)2; Fe(NO3)2.

c)

Zn(NO3)2; Fe(NO3)2; Cu(NO3)2.

d)

Zn(NO3)2; Fe(NO3)3; Cu(NO3)2.

41.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất (biết trong dãy điện hóa của kim loại, cặp oxi hóa – khử: Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp: Ag+/Ag):

a)

Fe(NO3)3, AgNO3.

b)

Fe(NO3)2, AgNO3.

c)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

d)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

42.

Cho 2a mol bột Fe vào dung dịch chứa 5a mol AgNO3, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất.

a)

Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)2, AgNO3.

d)

Fe(NO3)3 và AgNO3.

43.

Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3 và ZnO, Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa gồm:

a)

Fe(OH)2 và Cu(OH)2.

b)

Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2.

c)

Fe(OH)3.

d)

Fe(OH)3 và Zn(OH)2.

44.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong dung dịch X là

a)

Mg(NO3)2 Fe(NO3)3.

b)

Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2.

c)

Fe(NO3)2 và AgNO3.

d)

Mg(NO3)2 và AgNO3.

45.

Cho hỗn hợp kim loại Mg, Zn, Fe vào dung dịch chứa AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X gồm 3 muối và chất rắn Y gồm ba kim loại. Ba muối trong X là

a)

Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3.

b)

Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2.

c)

Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Cu(NO3)2.

46.

Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng chất rắn không tan. Muối trong dung dịch X là

a)

FeCl3.

b)

CuCl2, FeCl2.

c)

FeCl2, FeCl3.

d)

FeCl2.

47.

Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm ba muối và chất rắn Y chỉ chứa một kim loại. Biết dung dịch X có khả năng tác dụng được với HCl tạo kết tủa trắng. Ba muối trong X là

a)

Fe(NO3)3, Zn(NO3)2 và AgNO3.

b)

Fe(NO3)2, Zn(NO3)2 và AgNO3.

c)

Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và AgNO3.

d)

Fe(NO3)3, Fe(NO3)2 và Zn(NO3)2.

48.

Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO4 và CuSO4. Sau phản ứng thu được chất rắn A chỉ có một kim loại và dung dịch B chứa 2 muối. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

FeSO4 dư, CuSO4 chưa phản ứng, Mg hết

b)

CuSO4 dư, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

c)

CuSO4 hết, FeSO4 chưa phản ứng, Mg hết

d)

CuSO4 và FeSO4 hết, Mg dư