wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP 12_03

Total questions: 40

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, lưỡng cư phát sinh ở đại

a)

nguyên sinh.

b)

cổ sinh.

c)

trung sinh.

d)

tân sinh.

2.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, cây Hạt trần ngự trị ở đại

a)

Cổ sinh.

b)

Thái cổ.

c)

Tân sinh.

d)

Trungsinh.

3.

Trong chuỗi thức ăn mở đầu bằng sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ bậc 4 thuộc bậc dinh dưỡng

a)

cấp 2.

b)

cấp 4.

c)

cấp 5.

d)

cấp 3.

4.

Trong quần xã sinh vật, quan hệ nào sau đây thuộc quan hệ hỗ trợ?

a)

Kí sinh.

b)

Hội sinh.

c)

Ức chế - cảm nhiễm.

d)

Cạnh tranh.

5.

Theo lí thuyết, nếu phép lai thuận là ♂ Cây quả tròn × ♀ Cây quả dài thì phép lai nào sau đây là phép lai nghịch?

a)

♂ Cây quả dài × ♀ Cây quả tròn.

b)

♂ Cây quả tròn × ♀ Cây quả dài.

c)

♂ Cây quả dài × ♀ Cây quả dài.

d)

♂ Cây quả tròn × ♀ Cây quả tròn.

6.

Một loài thực vật, alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con gồm toàn cây quả dài?

a)

BB x BB.

b)

Bb x Bb.

c)

Bb x bb.

d)

bb x bb.

7.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố tiến hóa?

a)

Đột biến.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Di - nhập gen.

d)

Giao phối ngẫu nhiên.

8.

Dạng đột biến NST nào sau đây làm thay đổi cấu trúc NST?

a)

Lệch bội.

b)

Dị đa bội.

c)

Đa bội.

d)

Đảo đoạn.

9.

Dạng đột biến cấu trúc NST nào sau đây có thể được sử dụng để loại khỏi NST những gen không mong muốn?

a)

Đảo đoạn.

b)

Lặp đoạn.

c)

Mất đoạn.

d)

Chuyển đoạn.

10.

Ở tế bào nhân thực, loại axit nuclêic nào sau đây làm khuôn cho quá trình phiên mã?

a)

tARN.

b)

mARN.

c)

ADN.

d)

rARN.

11.

Côđon nào sau đây mã hóa axit amin?

a)

5’UGA3’.

b)

5’UAG3’.

c)

5’AAA3’.

d)

5’UAA3’.

12.

Trong hệ sinh thái, sinh vật vào sau đây thuộc nhóm sinh vật phân giải?

a)

Nấm hoại sinh.

b)

Động vật ăn động vật.

c)

Động vật ăn thực vật.

d)

Thực vật.

13.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây thuộc sinh vật sản xuất?

a)

Hươu.

b)

Cỏ.

c)

Thỏ.

d)

Nai.

14.

Gen B ở vi khuẩn gồm 1000 nuclêôtit, trong đó có 300 ađênin. Theo lí thuyết, gen B có 300 nuclêôtit loại

a)

uraxin.

b)

guanin.

c)

xitôzin.

d)

timin.

15.

Mạch thứ nhất của 1 gen ở tế bào nhân thực có 1200 nuclêôtít. Theo lí thuyết, mạch thứ 2 của gen này có bao nhiêu nuclêôtít?

a)

1000.

b)

1200.

c)

2400.

d)

600.

16.

Một loài sinh vật chỉ sống được ở nhiệt độ từ 20C - 440C, sinh trưởng tốt nhất ở nhiệt độ từ 200C - 300C. Theo lí thuyết, giới hạn sinh thái về nhiệt độ của loài này là

a)

trên 440C.

b)

dưới 20C.

c)

từ 20C - 440C.

d)

từ 300C - 440C.

17.

Trong cơ thể thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là thành phần của axit nuclêic?

a)

Clo.

b)

Nitơ.

c)

Kẽm.

d)

Magiê.

18.

Tế bào nào sau đây của cây sầu riêng có chức năng hấp thụ nước từ đất?

a)

Tế bào bao bó mạch.

b)

Tế bào mô giậu.

c)

Tế bào nội bì rễ.

d)

Tế bào lông hút.

19.

Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen là A và a. Cách viết kiểu gen nào sau đây đúng?

a)

XAYa.

b)

XYa.

c)

XaYA.

d)

XAY.

20.

Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên NST giới tính X có 2 alen A và a: alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Theo lí thuyết, ruồi đực mắt trắng có kiểu gen

a)

XAY.

b)

XaY.

c)

XaXa.

d)

XAXa.

21.

Menđen phát hiện ra các quy luật di truyền khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

a)

Chuột bạch.

b)

Cải củ.

c)

Ruồi giấm.

d)

Đậu Hà Lan.

22.

Coren phát hiện ra hiện tượng di truyền tế bào chất khi nghiên cứu đối tượng nào sau đây?

a)

Cừu Đôly.

b)

Cải bắp.

c)

Ruồi giấm.

d)

Cây hoa phấn.

23.

Quần thể sinh vật có đặc trưng nào sau đây?

a)

Thành phần loài.

b)

Cấu trúc tuổi.

c)

Loài đặc trưng.

d)

Loài ưu thế.

24.

Quần thể sinh vật không có đặc trưng nào sau đây?

a)

Phân bố cá thể.

b)

Mật độ cá thể.

c)

Loài ưu thế.

d)

Tỉ lệ giới tính.

25.

Một loài thực vật có bộ NST 2n, hợp tử mang bộ NST 3n có thể phát triển thành thể đột biến nào sau đây?

a)

Thể ba.

b)

Thể một.

c)

Thể tứ bội.

d)

Thể tam bội.

26.

Một loài thực vật có bộ NST 2n = 18. Số NST trong tế bào sinh dưỡng của thể một thuộc loài này là

a)

9

b)

19.

c)

17.

d)

27.

27.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm cho 1 alen có hại trở nên phổ biến trong quần thể?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Đột biến.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

28.

Theo thuyết tiên hóa hiện đại, 2 nhân tố nào sau đây đều có thể làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên và đột biến.

b)

Giao phối ngẫu nhiên và đột biến.

c)

Giao phối ngẫu nhiên và di – nhập gen.

d)

Giao phối không ngẫu nhiên và đột biến.

29.

Xét 2 cặp gen phân li độc lập, alen A quy định hoa đỏ, alen a quy định hoa trắng, alen B quy định quả tròn, alen b quy định quả dài. Cho biết sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường, cây hoa trắng, quả tròn thuần chủng có kiểu gen nào sau đây?

a)

AAbb.

b)

aaBB.

c)

AABB.

d)

aabb.

30.

Theo lí thuyết quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen nào sau đây không tạo ra giao tử aB?

a)

AaBB.

b)

aabb.

c)

AaBb.

d)

aaBb.

31.

Một quần thể thực vật giao phấn ngẫu nhiên đang ở trạng thái cân bằng di truyền, xét 1 gen có 2 alen là A và a; tần số alen A là p và tần số alen a là q. Theo lí thuyết, tần số kiểu gen Aa của quần thể này là

a)

p2.

b)

p + q.

c)

pq.

d)

2pq.

32.

Một quần thể thực vật, xét 1 gen có 2 alen là D và d, tần số alen D bằng 0,4. Theo lí thuyết, tần số alen d của quần thể này là

a)

0,7.

b)

0,6.

c)

0,3.

d)

0,4.

33.

Quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen Ab//aB đã xảy ra hoán vị gen. Theo lí thuyết, 2 loại giao tử mang gen hoán vị là

a)

Abab.

b)

ABaB.

c)

AbaB.

d)

ABab.

34.

Lai tế bào xôma của loài 1 có kiểu gen Aa với tế bào xôma của loài 2 có kiểu gen Dd, có thể thu được tế bào lai có kiểu gen

a)

aaDd.

b)

AaDd.

c)

aaDD.

d)

AAdd.

35.

Nuôi cấy các hạt phấn có kiểu gen Ab trong ống nghiệp, sau đó xử lí bằng hóa chất cônsixin. Theo lí thuyết, có thể tạo ra dòng tế bào lưỡng bội có kiểu gen

a)

AAbb.

b)

Aabb.

c)

aaBb.

d)

AABb.

36.

Động vật nào sau đây hô hấp qua da?

a)

Thằn lằn.

b)

Cá mập.

c)

Thỏ.

d)

Giun đất.

37.

Ở thỏ, dạ dày thuộc hệ cơ quan nào sau đây?

a)

Hệ bài tiết.

b)

Hệ tuần hoàn.

c)

Hệ tiêu hóa.

d)

Hệ hô hấp.

38.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim?

a)

Bó His.

b)

Nút nhĩ thất.

c)

Mạng Puôckin.

d)

Nút xoang nhĩ.

39.

Để tưới nước hợp lí cho cho cây trồng, cần dựa vào bao nhiêu đặc điểm sau đây?

a)

Đặc điểm pha sinh trưởng và phát triển của cây.

b)

Tính chất vật lí của đất.

c)

Đặc điểm của loài cây.

d)

Đặc điểm của thời tiết. .

40.

Đột biến điểm làm thay thế 1 nuclêôtit ở vị trí bất kì của triplet nào sau đây đều không xuất hiện côđôn kết thúc?

a)

3’GGA5’.

b)

3’AXX5’.

c)

3’AXA5’.

d)

3’TTT5’.