Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Writing 5 Market leader Inter Unit 1 Vocabulary

Total questions: 44

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
target (v)
a)
hướng đến, nhắm đến
b)
đồng nghiệp
c)
chịu thiệt hại
d)
làm quen
2.
routine
a)
công viêc hằng ngày
b)
phụ phí xăng dầu
c)
sự sụt giảm mạnh
d)
gặp phải
3.
communicate
a)
giao tiếp
b)
đại lý du lịch
c)
tiên phong
d)
gợi ý
4.
demanding boss
a)
ông chủ yêu cầu cao
b)
hội nghị bán hàng
c)
trải qua
d)
phản hồi
5.
recruit
a)
tuyển dụng
b)
ngân sách quảng cáo
c)
bùng nổ kinh tế
d)
triển vọng về công việc
6.
fake item
a)
đồ giả
b)
trì hoãn
c)
cải cách
d)
lĩnh vực
7.
brand owner
a)
chủ sở hữu thương hiệu
b)
chuyên gia
c)
thiết lập
d)
thư giới thiệu
8.
analyze
a)
phân tích
b)
giữ lại
c)
doanh nghiệp thị trường tự do
d)
quyết định tuyển dụng
9.
suspicious
a)
đáng ngờ
b)
tập đoàn đa quốc gia
c)
bỏ
d)
sở thích
10.
boutique
a)
cửa hàng
b)
trụ sở chính
c)
nông nghiệp tập thể
d)
chính sách của công ty
11.
negotiate
a)
đàm phán
b)
điều hành cấp cao
c)
còn lại
d)
sự tin tưởng
12.
launch
a)
đưa sản phẩm ra thị trường
b)
xử lý các yêu cầu
c)
cải thiện đáng kể
d)
động não
13.
dominate
a)
thống trị
b)
chuyên gia tư vấn
c)
sự bành trướng
d)
chọn vị trí
14.
operate
a)
vận hành
b)
giá vé hàng đầu
c)
khai báo
d)
nghĩ ra
15.
international domain
a)
khu vực quốc tế
b)
hành trình
c)
sống trong nghèo đói
d)
câu diễn đạt nội dung chính
16.
generate
a)
tạo ra
b)
phù hợp với nhu cầu
c)
sự tiến bộ
d)
trình bày lại
17.
revenue
a)
doanh thu
b)
giảm thiểu chi phí của bạn
c)
hiệu quả
d)
đề cương
18.
trustworthy
a)
đáng tin cậy
b)
đối tác nước ngoài
c)
sự thịnh vượng mới tìm thấy
d)
tiếp cận
19.
valuable asset
a)
tài sản quý giá
b)
nâng cấp
c)
trung tâm mua sắm hào nhoáng
d)
cần thiết, không thể thay thế
20.
driving business growth
a)
thúc đẩy tăng trưởng kinh doanh
b)
một mẫu đơn
c)
làm đầy với
d)
khách hàng
21.
superior return
a)
lợi nhuận vượt trội
b)
điền
c)
tràn với
d)
đơn ứng tuyển
22.
Reposition
a)
Định vị lại
b)
biên lai
c)
cảng giao dịch
d)
trung thực
23.
price range
a)
phạm vi giá
b)
vật phẩm bị thiếu
c)
kiến trúc đẹp như tranh vẽ
d)
công việc cũ
24.
promote
a)
quảng bá
b)
phản ứng
c)
lối sống thoải mái
d)
sa thải
25.
exclusive brand
a)
thương hiệu độc quyền
b)
sáp nhập với
c)
tích hợp
d)
cho nghỉ việc
26.
product placement
a)
vị trí sản phẩm
b)
văn phòng cho thuê
c)
thông cáo báo chí
d)
hoạt động hiệu quả
27.
sophisticated, influential people
a)
những người sành điệu, có ảnh hưởng
b)
dự trữ
c)
mua lại
d)
sự tương tác
28.
endorse
a)
xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)
b)
kết thúc
c)
tinh thần thấp
d)
sự thăng tiến
29.
fashion-conscious buyer
a)
người mua có ý thức về thời trang
b)
gửi hóa đơn
c)
Tốc độ thay thế nhân viên cao
d)
sự cạnh tranh
30.
competitive price
a)
giá cả cạnh tranh
b)
chuyến bay bị chuyển hướng
c)
không an toàn
d)
đi làm bằng phương tiện công cộng
31.
craftsmanship
a)
sự khéo léo
b)
sự hoang mang
c)
dư thừa
d)
phí vận chuyển
32.
emphasize
a)
nhấn mạnh
b)
hung hăng
c)
năng suất
d)
mất tập trung
33.
market share
a)
thị phần
b)
Nhà đón khách
c)
khoản bồi thường
d)
chú ý đến
34.
boost sales
a)
thúc đẩy doanh số bán hàng
b)
hoàn cảnh
c)
trợ giúp tài chính
d)
không hiệu quả
35.
initially
a)
ban đầu
b)
đền bù
c)
bầu không khí thân mật
d)
bản nháp thô
36.
expansion
a)
sự bành trướng
b)
sự bất tiện
c)
kháng cự
d)
mở rộng
37.
face (v)
a)
gặp phải, đối diện
b)
giảm giá
c)
trung tâm mua sắm hào nhoáng
d)
chốt lại
38.
perceive
a)
nhận thức
b)
khách hàng quan trọng
c)
làm đầy với
d)
dịch vụ khách hàng
39.
contribute
a)
Góp phần
b)
sự chú ý đến chi tiết
c)
tràn với
d)
tóm tắt
40.
home market
a)
thị trường nội địa
b)
két sắt
c)
cảng giao dịch
d)
bất đồng ý kiến
41.
branch office
a)
văn phòng chi nhánh
b)
phù hợp với nhu cầu
c)
kiến trúc đẹp như tranh vẽ
d)
sở thích âm nhạc
42.
warehouse facility
a)
cơ sở kho hàng
b)
giảm thiểu chi phí của bạn
c)
lối sống thoải mái
d)
chịu đựng
43.
import
a)
hàng nhập khẩu
b)
đối tác nước ngoài
c)
tích hợp
d)
sự thăng tiến
44.
hold the top position
a)
giữ vị trí hàng đầu
b)
nâng cấp
c)
chuyến bay bị chuyển hướng
d)
sự cạnh tranh