Font size
WorksheetsKIỂM TRA 1 TIẾT - KTL - LẦN 2
Total questions: 28
Worksheet time: 50mins
Đồ thị lgp – h nào sau đây thể hiện chu trình 2 cấp, 1 tiết lưu làm mát trung gian không hoàn toàn?
Trong một hệ thống lạnh sử dụng môi chất R717, để lựa chọn được máy nén 2 cấp sử dụng trong hệ thống thì căn cứ vào giá trị nào sau đây đối với tỷ số nén:
π < 9
π ≥ 9
π < 12
π ≥ 12
Phát biểu nào sau đây sai khi nói đến các cơ sở hình thành chu trình 2 cấp?
Hệ số cấp nhỏ hơn 0,6
Nhiệt độ cuối tầm nén không quá cao
Giảm công nén của hệ thống 1 lượng Δl
Nhiệt độ dầu máy nén luôn giữ mức trên 60oC
Cho đồ thị lgp – h, hãy xác định đúng thiết bị làm việc ứng với các quá trình sau:
1-2: Máy nén cao áp; 6-7: Bình trung gian 1; 10-1: Thiết bị bay hơi
4-5: Máy nén cao áp; 9-10: Van tiết lưu 2; 8-9: Bình trung gian
5-6: Thiết bị ngưng tụ; 6-7: Thiết bị bay hơi; 1-2: máy nén thấp áp
10-1: Thiết bị bay hơi; 4-5: Máy nén cao áp; 9-10: Van tiết lưu 1
Cho sơ đồ nguyên lý chu trình 2 cấp, 2 tiết lưu làm mát trung gian hoàn toàn sử dụng bình trung gian ống rỗng như Hình, xác định các quá trình làm việc của chu trình? Chọn đáp án sai
Quá trình 2-2’: làm mát trung gian; quá trình 3-4: nén cao áp; quá trình 5-6: tiết lưu giảm áp từ pk xuống ptg.
Quá trình 1-2: nén thấp áp; quá trìnhc 3-4: nén cao áp; quá trình 5-6: tiết lưu giảm áp từ pk xuống ptg.
Quá trình 4-5: nhả nhiệt ngưng tụ; quá trình 5-6: tiết lưu giảm áp từ pk xuống ptg; quá trình 8-9: tiết lưu giảm áp từ ptg xuống po.
Quá trình 9-1: nhận nhiệt bay hơi; quá trình 5-6: tiết lưu giảm áp từ pk xuống ptg; quá trình 8-9: tiết lưu tăng áp từ ptg xuống po.
Hãy điền từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành nguyên lý chu trình 2 cấp, 2 tiết lưu làm mát trung gian hoàn toàn, sử dụng bình trung gian ống rỗng:
Phần hơi bão hòa khô sinh ra sau thiết bị tiết lưu 1 trạng thái 7 và phần lỏng bay hơi để làm mát hơi sau cấp nén hạ áp được đưa trở lại đầu hút……(5)……,còn phần lỏng sôi trạng thái 8 đi qua thiết bị tiết lưu 2……(6)……xuống áp suất bay hơi trạng thái 9. Sau đó môi chất tiếp tục vào thiết bị bay hơi ……(2)……của đối tượng cần làm lạnh,……(7)……,hơi sau khi ra khỏi thiết bị bay hơi trạng thái 1 lại được máy nén hạ áp hút về. Chu trình cứ thế tiếp diễn.
Chọn đáp án đúng:
(5) máy nén cao áp, (6) giảm áp - giảm nhiệt, (7) nhận nhiệt, (8) sôi hóa hơi
(6) giảm áp - giảm nhiệt, (7) nhận nhiệt, (5) máy nén thấp áp, (8) sôi hóa hơi
(7) nhận nhiệt, (5) máy nén cao áp, (6) giảm áp - tăng nhiệt, (8) sôi hóa hơi
(5) máy nén cao áp, (8) sôi hóa hơi, (6) giảm áp - giảm nhiệt, (7) nhả nhiệ
Cho sơ đồ nguyên lý của một hệ thống lạnh, hãy tìm phát biểu sai khi xác định các điểm nút trên đồ thị lgP-h:
Điểm 1: p0 x=1; điểm 2: ptg = const s1 = s2; điểm 3: tk = const ptg = const.
Điểm 2: ptg = const s1 = s2; điểm 3: tk = const ptg = const; điểm 4: ptg = const h4 = const.
Điểm 5: pk s6 = s5; điểm 6: pk x = 0; điểm 7: p = ptg h7 = h6
Điểm 8: ptg x = 1; điểm 9: p = ptg x = 0; điểm 10: p0 h10 = h9
Hãy chọn phát biểu sai khi nói đến những ưu điểm của chu trình 2 cấp, 2 tiết lưu, làm mát không hoàn toàn so với chu trình 2 cấp, 1 tiết lưu, làm mát không hoàn toàn:
Năng suất lạnh riêng tăng thêm một lượng Δq0
Hơi vào máy nén cấp 2 là hơi bão hòa khô
Công nén riêng giảm một lượng Δl
Nhiệt độ môi chất cuối tầm nén cấp 2 giảm một lượng Δt
Nguyên lý làm việc chu trình máy lạnh nén hơi 2 cấp, 2 tiết lưu, làm mát hoàn toàn, sử dụng bình trung gian ống xoắn được biểu diễn lên đồ thị T – s như thế nào?
Dựa vào đồ thị lgp – h chu trình 2 cấp, 2 tiết lưu làm mát trung gian hoàn toàn sử dụng bình trung gian ống rỗng như hình dưới đây. Xác định quá trình 1-2, 3-4, 5-6, xảy ra lần lượt tại thiết bị nào? Chọn đáp án đúng:
Máy nén hạ áp, máy nén cao áp, thiết bị ngưng tụ
Thiết bị ngưng tụ, máy nén, tiết lưu, thiết bị hồi nhiệt
Thiết bị hồi nhiệt, máy nén, thiết bị ngưng tụ
Máy nén, thiết bị hồi nhiệt, tiết lưu
Hãy tìm phát biểu sai khi nói đến ưu và nhược điểm hệ thống lạnh làm việc theo chu trình 2 cấp, 2 tiết lưu, làm mát trung gian hoàn toàn, sử dụng bình trung gian ống xoắn.
Tuổi thọ máy nén sử dụng trong chu trình thấp
Tránh hiện tượng dầu từ cấp nén hạ áp về thiết bị bay hơi
Giảm năng suất lạnh riêng so với chu trình sử dụng bình trung gian ống rỗng
Giảm được nhiệt độ môi chất vào đầu hút cấp 2 của máy nén, gây hiện tượng quá nhiệt máy nén
Dựa vào đồ thị lgp-h chu trình 2 cấp, 2 tiết lưu làm mát trung gian không hoàn toàn như Hình. Tìm áp suất trung gian ptg (bar), năng suất lạnh riêng qo (kJ/kg), năng suất giải nhiệt riêng qk (kJ/kg)? Chọn đáp án đúng:
ptg = 9,56 bar; qo = 150 kJ/kg ; qk = 540 kJ/kg
ptg = 7,11 bar; qo = 150 kJ/kg ; qk = 415 kJ/kg
ptg = 7,11 bar; qo = 275 kJ/kg ; qk = 415 kJ/kg
ptg = 9,56 bar; qo = 275 kJ/kg ; qk = 540 kJ/kg
Phát biểu nào sau đây sai khi nói đến đặc điểm của máy nén nữa kín:
Phần động cơ và phần cơ khí của máy nén được đặt gọn bên trong phần vỏ
Trục khuỷu của máy nén được kết nối trực tiếp đến phần rô to của động cơ điện
Khả năng bôi trơn các chi tiết trong máy nén nhờ bơm dầu tích hợp trong máy nén hoặc nhờ vẫy dầu được lắp đặt ngay trên trục khuỷu
Trục khuỷu được gia công có các cơ cấu CAM để tăng tốc độ quay của trục khuỷu trong quá trình làm việc của máy nén
Thể tích hút thực tế của máy nén nhỏ hơn thể tích hút lý thuyết là do?
Hành trình piston ngắn
Có tổn thất trong quá trình nén thực
Thể tích quét của piston trong một đơn vị thời gian nhỏ
Đường kính piston bé hơn tiết diện đường ống hút của máy nén
Cho nguyên lý làm việc của Piston dưới đây. Khẳng định nào sau đây sai?
Khi trục khuỷu từ vị trí A tiến đến vị trí B, pittông đi xuống thực hiện quá trình hút. Tại B áp suất trong xilanh nhỏ hơn áp suất hút nên clapê hút mở
Sau khi qua vị trí B piston tiếp tục đi xuống thực hiện quá trình hút đến vị trí C quá trình hút kết thúc
Piston tiến tới vị trí C đổi hướng đi lên phía trên bắt đầu quá trình nén. Tại D clape hút và caple đẩy mở để thực hiện quá trình nén và đẩy hơi nén vào khoang đẩy.
Khi trục khuỷu quay lại vị trí A và piston đạt điểm chết trên.Tại A quá trình đẩy kết thúc.
Xác định thể tích hút lý thuyết và thể tích hút thực tể của máy nén piston (m3/s) biết đường kính xilanh d = 0.2 m, số piston z = 2, hành trình piston s = 0,3 m, tốc độ quay n = 1000 vòng/phút? Lấy hệ số nạp λ = 0.8
Vlt = 0.314 (m3/2); Vtt = 0.251 (m3/s)
Vlt = 0.414 (m3/s); Vtt = 0.331 (m3/s)
Vlt = 0.514 (m3/s); Vtt = 0.411 (m3/s)
Vlt = 0.614 (m3/s); Vtt = 0.491 (m3/s)
Khi hệ số nạp l tăng. Kết luận nào sau đây đúng?
Năng suất khối lượng m giảm
Năng suất lạnh Q0 giảm
Tỷ số nén П = (P0/Pk) tăng
Thể tích hút thực tế tăng
Trong quá trình nén của máy nén piston, thể tích chết có ưu điểm:
Tránh sự va đập của piston lên nắp xylanh, bay hơi hoàn toàn lượng môi chất không nén được
Tránh sự va đập của piston lên nắp xylanh, giảm thiểu tối đa khả năng gãy tay biên sau mỗi quá trình nén
Tránh sự va đập của piston lên nắp xylanh, giúp cho lượng môi chất được đẩy toàn bộ ra khỏi khoang nén của máy nén
Tránh sự va đập của piston lên nắp xylanh, làm bay hơi hoàn lượng lỏng môi chất không nén được vào đầu hút máy nén
Khẳng định nào sau đây sai khi nói về máy nén lạnh Piston?
Thể tích hút lý thuyết của máy nén pittông là năng suất hút của máy nén hay thể tích quét lý thuyết của các pittông trong một đơn vị thời gian
Thể tích hút thực tế của máy nén là lượng hơi môi chất mà máy nén hút vào và nén lên áp suất cao đẩy vào thiết bị ngưng tụ theo điều kiện làm việc của hệ thống
Hệ số cấp λ hay còn gọi là hệ số nạp, là hiệu suất thể tích hút của máy nén, được xác định bằng tỷ số giữa thể tích hút lý thuyết và thể tích hút thực tế
Năng suất khối lượng của máy nén là khối lượng môi chất lạnh mà máy nén thực hiện được trong quá trình nén trong một đơn vị thời gian, đơn vị là kg/s hay kg/h
Đâu là sơ đồ biểu diễn cho phương pháp Bypass hơi tự động?
Xác định năng suất khối lượng và năng suất lạnh của máy nén với các thông số xylanh: z = 8, đường kính piston: d = 95 mm, hành trình piston: s = 76 mm. Tốc độ động cơ: n = 1400 vg/ph. Biết môi chất sử dụng R22 và trạng thái hơi hút về máy nén là hơi bão hòa khô ở nhiệt độ 50C. Biết năng suất lạnh riêng q0 = 105 (kJ/kg).
m = 1.413 kg/s; Q0 = 158.37 kJ/kg
m = 1.413 kg/s; Q0 = 148.37 kJ/kg
m = 2.413 kg/s; Q0 = 158.37 kJ/kg
m = 2.413 kg/s; Q0 = 148.37 kJ/kg
Biểu thức nào sau đây sai khi tính toán lựa chọn máy nén Piston?
Công nén đoạn nhiệt Ns = m.l
Công suất chỉ thị Ni = Ns/ηi
Công suất hữu ích Ne = Ni + Nel
Công suất động cơ lắp đặt Nđc = (1,1 ÷ 2,1) Nel
Khi tỷ số nén tăng. Phát biểu nào sau đây là sai?
Công nén tăng
Tổn thất càng lớn
Năng suất lạnh riêng tăng
Nhiệt độ cuối tầm nén tăng
Những yếu tố nào sau đây gây ra tổn thất năng lượng trên máy nén piston
Tổn thất ở động cơ, tổn thất truyền động, tổn thất ma sát, tổn thất trong
Tổn thất ở động cơ, tổn thất truyền động, tổn thất do môi trường, tổn thất ma sát
Tổn thất do môi trường, tổn thất do sức nặng máy nén, tổn thất ma sát, tổn thất trong
Tổn thất do sức nặng máy nén, tổn thất truyền động, tổn thất ma sát, tổn thất trong
Xác định công nén lý thuyết, công suất chỉ thị, công suất hữu ích máy nén piston biết : năng suất khối lượng máy nén m = 0,12 (kg/s) ; công nén riêng lý thuyết trong chu trình l = 100 (kJ/kg) ;công ma sát Nms = 1kW, hiệu suất ηi= 0,95 ; ηel= 0,8 ; ηtđ= 0,95 (giải thích)
Xác định công suất điện tiêu thụ (Nel) máy nén piston biết : năng suất khối lượng máy nén m = 0,12 (kg/s) ; công nén riêng lý thuyết trong chu trình l = 100 (kJ/kg) ;công ma sát Nms = 1kW, hiệu suất ηi= 0,95 ; ηel= 0,8 ; ηtđ= 0,95
Xác định công suất điện tiêu thụ (Ne), công suất hữu ích (Ni) của máy nén. Biết : Số xylanh : Z = 8, đường kính piston: d = 95 mm, hành trình piston: s = 76 mm. Tốc độ động cơ : n = 1400 vg/ph. Công ma sát Nms = 500 W, ηel = 0,8 ; ηtđ = 0,95. Nđc = 6 kW, lấy Nđc= 1,5Nel (giải thích)
Xác định công nén đoạn nhiệt của máy nén. Biết : Số xylanh : Z = 8, đường kính piston: d = 95 mm, hành trình piston: s = 76 mm. Tốc độ động cơ : n = 1400 vg/ph. Công ma sát Nms= 500 W, ηel = 0,8 ; ηtđ= 0,95. Nđc = 6 kW, lấy Nđc = 1,5Nel
