Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ LÁY, TỪ GHÉP, TỪ ĐỒNG NGHĨA, TỪ TRÁI NGHĨA

Total questions: 41

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Từ láy là gì?

a)

Từ láy là những từ có các tiếng được ghép lại với nhau tạo thành

b)

Từ láy là những từ có sự đối xứng âm với nhau

c)

Từ láy là những từ có các tiếng lặp lại hoàn toàn, một số trường hợp tiếng đứng trước biến đổi thanh điệu, giống nhau phần phụ âm đầu hoặc phần vần

2.

Câu 2. Từ láy được phân thành mấy loại?

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Không thể phân loại được

3.

Câu 3. Nghĩa của từ láy được tạo nên như thế nào?

a)

Nghĩa từ láy được tạo thành nhờ đặc điểm âm thanh của tiếng và sự hòa phối âm thanh giữa các tiếng

b)

Từ láy có tiếng có nghĩa làm gốc thì nghĩa của từ láy có thể có những sắc thái riêng so với tiếng gốc như sắc thái biểu cảm, giảm nhẹ hoặc nhấn mạnh

4.

Câu 4. Từ “tươi tốt” có phải từ láy không?

a)

Có

b)

Không

5.

Câu 5. Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?

a)

Mặt mũi

b)

Nhăn nhó

c)

Bà già

d)

Đau khổ

6.

Câu 6. Từ “nhem nhuốc” là từ láy toàn phần, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Câu 7. Trong câu “Đêm qua, lúc nào chợt tỉnh, tôi cũng nghe tiếng nức nở, tức tưởi của em.” Có mấy từ láy?

a)

1 từ

b)

2 từ

c)

3 từ

d)

4 từ

8.

Câu 8. Từ “thoang thoảng” là từ láy được xếp vào nhóm nào?

a)

Từ láy bộ phận

b)

Từ láy toàn phần

9.

Câu 9. Các từ chùa chiền, no nê, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?

a)

Từ ghép

b)

Từ láy

10.

Câu 10. Từ “học hành” có phải từ ghép không?

a)

Có

b)

Không

11.

Câu 11. Từ “quần áo” là từ ghép đẳng lập, có các tiếng bình đẳng với nhau về mặt ý nghĩa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Câu 12: Dòng nào sau đây chỉ gồm những từ láy bộ phận?

a)

Xanh xanh, tưng bừng, đẹp đẽ, thoăn thoắt, om om.

b)

Bừng bừng, eo óc, í ới, ủn ỉn, loanh quanh, xanh xanh.

c)

Xanh xanh, xinh xinh, đèm đẹp, lao xao, cao cao.

d)

Xinh xắn, tưng bừng, đì đùng, hì hục, lan man.

13.

Câu 12: Trong các nhóm từ sau, nhóm nào đều là từ láy?

a)

Thịt thà, chùa chiền, ngào ngạt

b)

Cây cỏ, hòa hoãn, mũm mĩm

c)

Róc rách, réo rắt, mai một

d)

Nho nhỏ, xanh xao, vàng vọt

14.

Câu 14: Dòng nào sau đây không chứa từ láy toàn bộ?

a)

"Đứng bên ni đồng, ngó bên tê đồng, mênh mông bát ngát"

b)

"Chiều chiều ra đứng ngõ sau".

c)

"Đường vô xứ Huế quanh quanh"

d)

"Thân em như chẽn lúa đòng đòng"

15.

Câu 15. Từ đồng nghĩa là gì?

a)

Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b)

Là những từ có âm đọc giống nhau hoặc gần giống nhau

c)

Là những từ có âm đọc giống hệt nhau

d)

Là những từ có nghĩa giống hệt nhau

16.

Câu 16. Từ nào đồng nghĩa với từ “thi nhân”?

a)

Nhà văn

b)

Nhà thơ

c)

Nhà báo

d)

Nghệ sĩ

17.

Câu 17. Từ nào có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Xe của tôi bị chết máy”

a)

Hỏng

b)

Qua đời

c)

Tiêu đời

d)

Mất

18.

Câu 18. Thế nào là từ trái nghĩa?

a)

Là những từ có nghĩa trái ngược nhau

b)

Là những từ có nghĩa gần nhau

c)

Là những từ có nghĩa giống nhau

19.

Câu 19. Từ nào Không đồng nghĩa với từ “nhi đồng”?

a)

Trẻ em

b)

Trẻ con

c)

Trẻ tuổi

d)

Con trẻ

20.

Câu 20. Từ “hồi” nào sau đây không đồng nghĩa với chữ “hồi” trong những từ còn lại?

a)

Hồi hương

b)

Hồi hộp

c)

Hồi âm

d)

Hồi cư

21.

Câu 21. Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

Trẻ- già

b)

Sáng- tối

c)

Sang- hèn

d)

Bay- nhảy

22.

Câu 22: Nhóm các từ nào là từ đồng nghĩa chỉ hoạt động nhận thức của trí tuệ ?

a)

Xét đoán, xét nghiệm, phán xét

b)

Đoán định, tiên đoán, độc đoán

c)

Thông minh, lanh lợi, giỏi giang

d)

Nghĩ ngợi, suy nghĩ, nghiền ngẫm

23.

Câu 23. Yếu tố “tiền” không cùng nghĩa với các yếu tố còn lại?

a)

A. Tiền xuyên

b)

Tiền bạc

c)

Cửa tiền

d)

Mặt tiền

24.

Câu 24: Trong các từ sau đây, từ nào đồng nghĩa với từ "thương mến"?

a)

Gần gũi.

b)

Kính trọng.

c)

Yêu quý.

d)

Nhớ nhung.

25.

Câu 23: Tìm từ đồng nghĩa với từ gạch chân trong câu sau: "Trông nó làm thật chướng mắt"

a)

khó chịu

b)

dễ nhìn

c)

khó khăn

d)

Khó coi

26.

Câu 26. Nghĩa: xếp đặt, tính toán kĩ lưỡng để làm một việc xấu phù hợp với từ nào sau đây?

a)

mưu kế.

b)

mưu mẹo.

c)

mưu chước.

d)

mưu mô.

27.

Câu 27. Cặp từ nào dưới đây không trái nghĩa với nhau?

a)

Li- hồi

b)

Vấn- lai

c)

Thiếu- lão

d)

Tiểu- đại

28.

Câu 28. Cặp từ nào dưới đây không phải cặp từ trái nghĩa?

a)

Trẻ- già

b)

Sáng- tối

c)

Sang- hèn

d)

Bay- nhảy

29.

Câu 29. Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp điền vào câu sau:

Non cao tuổi vẫn chưa già

Non sao… nước, nước mà… non.

a)

Xa- gần

b)

Đi- về

c)

Nhớ- quên

d)

Cao- thấp

30.

Câu 30: Trong những từ sau, từ nào không phải là từ ghép ?

a)

Róc rách

b)

Tóc tai

c)

Học sinh

d)

Đông đủ

31.

Câu 31: Nhóm từ láy có vần “âp” trong các từ: nhấp nhô, phập phồng, bập bềnh gợi tả

a)

Những âm thanh, hình dáng nhỏ bé.

b)

Chỉ sự vật không vững vàng, không chắc chắn.

c)

Những hình ảnh, động tác lên xuống một cách liên tiếp.

32.

Câu 32: Từ “nao núng” trái nghĩa với từ nào sau đây ?

a)

Nhỏ nhen

b)

Vững vàng

33.

Câu 33: Cặp từ nào sau đây là cặp từ đồng nghĩa ?

a)

Thiếu - lão

b)

Đại - tiểu

c)

Thi nhân – nhà thơ

34.

Câu 34: Trong những cặp từ sau, cặp từ nào là từ trái nghĩa?

a)

Siêng năng - Chăm chỉ

b)

Chăm chỉ - Lười biếng

c)

Sức khoẻ - Trang sức

35.

Câu 35: Trong những từ sau đây, từ nào là từ láy ?

a)

Đẹp đẽ

b)

Tươi tốt

c)

Học tập

d)

Đầu đuôi

36.

Câu 36: Từ nào sau đây không đồng nghĩa với từ “nhi đồng” ?

a)

Trẻ con

b)

Trẻ em

c)

Trẻ tuổi

d)

Con trẻ

37.

Bài 37. Từ “khúc khích” dùng để chỉ?

a)

tiếng cười

b)

tiếng khóc

c)

tiếng nói

d)

tiếng hét

38.

Bài 38. Đâu là từ láy?

a)

cỏ cây

b)

lấp ló

c)

mơ mộng

d)

thân thương

39.

Bài 35. Đâu là từ ghép?

a)

xanh xao

b)

gầy gò

c)

chờ đợi

d)

mênh mông

40.

Bài 40. Đâu là đáp án chỉ có từ láy?

a)

lạnh lùng, thăm thẳm, gồ ghề

b)

máy tính, trăng trắng, mấp mé

c)

thấp thoáng, hoa lan, quả mận

41.

Bài 40. Đâu không phải là từ láy?

a)

nhấp nhô

b)

xinh xắn

c)

bố mẹ

d)

mập mạp