wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học 7 - Cuối HK2

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong cửa sổ Format Cells, để định dạng kiểu dữ liệu ngày tháng em chọn lệnh nào?

a)

Number

b)

Date

c)

Percentage

d)

Text

2.

Thao tác nháy phải chuột vào tên trang tính rồi chọn Delete dùng để thực hiện:

a)

Tạo trang tính mới

b)

Chèn thêm trang tính

c)

Xóa một trang tính

d)

Sao chép trang tính

3.

Trong phần mềm trình chiếu thì Slide được gọi là?

a)

Trang chiếu

b)

Trang tiêu đề

c)

Trang nội dung

d)

Trang văn bản

4.

Trong trang chiếu thì thông tin trực quan là gì?

a)

Văn bản

b)

Hình ảnh

c)

Văn bản, hình ảnh

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh

5.

Sử dụng hình ảnh minh họa cho nội dung trình bày sẽ giúp cho bài trình chiếu:

a)

Hấp dẫn

b)

Sinh động

c)

Thu hút sự chú ý

d)

Hấp dẫn, sinh động và thu hút sự chú ý

6.

Khi lựa chọn hình ảnh nên căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Phù hợp với nội dung

b)

Hình ảnh phải đẹp

c)

Có tính thẩm mỹ và phù hợp với nội dung

d)

Có tính thẩm mĩ

7.

Để tạo một bài trình chiếu hiệu quả và chuyên nghiệp, em cần chú ý đến điều gì?

a)

Phông chữ

b)

Màu chữ, cỡ chữ

c)

Kiểu chữ, số lượng chữ trên trang

d)

Phông chữ, màu chữ, cỡ chữ, kiểu chữ.

8.

Khi chọn phông chữ trên trang chiếu, ta cần?

a)

Chọn phông đơn giản

b)

Chọn phông dễ đọc

c)

Không nên chọn quá nhiều phông trên một trang

d)

Chọn phông đơn giản, dễ đọc

9.

Định dạng nào phù hợp khi tạo bài trình chiếu?

a)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ đậm.

b)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ đậm.

c)

Tiêu đề kiểu chữ đậm, nội dung kiểu chữ thường.

d)

Tiêu đề kiểu chữ thường, nội dung kiểu chữ thường.

10.

Màu chữ trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)

Tương đương với màu nền

b)

Tương phản với màu nền

c)

Sử dụng nhiều màu chữ cho đẹp

d)

Sử dụng một màu duy nhất

11.

Trên mỗi trang chiếu thì số lượng dòng trên mỗi trang là?

a)

Khoảng 3 đến 5 dòng

b)

Khoảng 5 đến 7 dòng

c)

Khoảng 7 đến 9 dòng

d)

Trên 10 dòng

12.

Nội dung trên trang chiếu cần phải như thế nào?

a)

Tập trung vào ý chính

b)

Văn bản cần cô đọng

c)

Từ ngữ cần chọn lọc

d)

Cả A, B và C.

13.

Thẻ lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

14.

Lệnh nào dùng để chèn hình ảnh vào trang chiếu?

a)

Insert/Pictures

b)

Insert/Video

c)

Insert/Audio

d)

Insert/Shapes

15.

Các công cụ định dạng văn bản nằm trong thẻ lệnh nào?

a)

Home

b)

Insert

c)

Design

d)

View

16.

Hiệu ứng động là gì?

a)

Là cách thức và thời điểm xuất hiện của các trang chiếu và các đối tượng trên trang khi trình chiếu.

b)

Là cách thức và thời điểm xuất hiện của bài làm

c)

Là hiệu ứng chuyển trang

d)

Là một phần không thể thiếu khi thực hiện trình chiếu

17.

Đâu là phát biểu đúng khi nói đến thuật toán tìm kiếm tuần tự?

a)

Thực hiện tìm lần lượt từ đầu đến cuối danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy và chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.

c)

Cả A, B đúng.

d)

Cả A, B sai.

18.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần

c)

Xử lí dữ liệu

d)

Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.

19.

Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc như thế nào?

a)

Sắp xếp lại dữ liệu theo thứ tự bảng chữ cái.

b)

Xem xét mục dữ liệu đầu tiên, sau đó xem xét từng mục dữ liệu tiếp theo cho đến khi tìm thấy mục dữ liệu được yêu cầu hoặc đến khi hết danh sách.

c)

Cho nhỏ dữ liệu thành từng phần để tìm kiếm.

d)

Bất đầu tìm từ vị trí bất kì trong danh sách.

20.

Trong tìm kiếm tuần tự thì có mấy điều kiện cần kiểm tra để dừng vòng lặp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Không

21.

Cho sơ đồ khối như sau mô tả thuật toán?

a)

Thuật toán tìm kiếm tên khác hàng

b)

Thuật toán tìm kiếm địa chỉ khách hàng

c)

Thuật toán tìm kiếm tên học sinh

d)

Thuật toán tìm kiếm địa chỉ học sinh

22.

Cho sơ đồ khối như sau, đầu ra của thuật toán dưới là gì?

a)

Số lượng tên học sinh.

b)

Tên học sinh bị trùng.

c)

Có tìm thấy tên học sinh cần tìm không.

d)

Danh sách tên học sinh.

23.

Cho sơ đồ khối dùng để mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự tên sách như hình

Thông tin đầu vào tại vị trí X (phía dưới bắt đầu) là?

a)

Tên sách cần tìm

b)

Danh sách tên sách

c)

Danh sách họ tên học sinh 

d)

áp án khác

24.

Trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên thì bước “Trả lời Tìm thấy và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc” là bước thứ mấy của thuật toán?

a)

Bước 2

b)

Bước 3

c)

Bước 4

d)

Bước 5

25.

Bước 1 trong mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên là gì?

a)

Kiểm tra đã hết danh sách chưa.

b)

Xét phần tử đầu tiên của danh sách.

c)

Trả lời “không tìm thấy” và kết thúc.

d)

Trả lời “Tìm thấy” và chỉ ra vị trí phần tử tìm được; Kết thúc.

26.

Để tìm kiếm một số trong dãy số bằng thuật toán tìm kiếm tuần tự, ta thực hiện:

a)

Lấy ngẫu nhiên một số trong dãy số để so sánh với số cần tìm.

b)

So sánh lần lượt từ số đầu tiên trong dãy số với số cần tìm.

c)

Sắp xếp dãy số theo thức tự tăng dần.

d)

So sánh số cần tìm với số ở giữa dãy số.

27.

Mô tả thuật toán tìm kiếm tuần tự bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Tư tưởng của thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Tìm kiếm dựa vào cây tìm kiếm.

b)

Tìm kiếm từ đầu đến cuối dãy.

c)

Tại mỗi bước tiến hành so sánh X với phần tử giữa của dãy. Dựa vào bước so sánh này quyết định tìm kiếm ở nửa đầu hay ở nửa sau của danh sách.

d)

So sánh X lần lượt với các phần tử a1, a2, …, an

29.

Tại mỗi bước lặp, thuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ:

a)

Thu hẹp danh sách tìm kiếm chỉ còn một nửa.

b)

Danh sách sẽ được sắp xếp lại.

c)

Các phần tử trong danh sách sẽ giảm một nửa.

d)

Đáp án khác.

30.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân thực hiện trên danh sách nào?

a)

Đã được hoán đổi.

b)

Đã được sắp xếp.

c)

Đã được chỉnh sửa

d)

Cả A, B và C.

31.

Thuật toán tìm kiếm nhị phân bắt đầu thực hiện ở vị trí nào trong danh sách?

a)

Vị trí đầu tiên.

b)

Vị trí cuối cùng.

c)

Vị trí giữa.

d)

Bất kì vị trí nào.

32.

Điều kiện dừng trong thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?

a)

Khi tìm đến giá trị cuối cùng trong danh sách.

b)

Khi chưa tìm thấy

c)

Khi đã chưa tìm thấy và chưa hết danh sách.

d)

Khi đã tìm thấy hoặc khi đã hết danh sách.

33.

Mô tả thuật toán tìm kiếm nhị phân bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Lợi ích của việc sắp xếp trong tìm kiếm là?

a)

Giúp tìm kiếm chính xác hơn.

b)

Giúp tìm kiếm nhanh hơn.

c)

Giúp tìm kiếm đầy đủ hơn.

d)

Giúp tìm kiếm chính xác hơn, nhanh hơn và đầy đủ hơn

35.

Sử dụngthuật toán tìm kiếm nhị phân sẽ phù hợp trong trường hợp nào dưới đây?

a)

Tìm một số trong một danh sách.

b)

Tìm một từ tiếng anh trong quyển từ điển.

c)

Tìm tên một bài học trong quyển sách.

d)

Tìm tên một nước trong danh sách.

36.

Sử dụng phương pháp hoán đổi đó là thuật toán gì?

a)

Thuật toán sắp xếp nổi bọt

b)

Thuật toán tìm kiếm tuần tự

c)

Thuật toán tìm kiếm rẽ nhánh

d)

Thuật toán sắp xếp tăng dần

37.

Thuật toán sắp xếp chọn là gì?

a)

Là xét từng vị trí

b)

Là xét từng vị trí và đưa phần tử nhỏ nhất trong những phần tử phía sau vào vị trí đó

c)

Là xét từng vị trí nhỏ nhất

d)

Là thuật toán sắp xếp tăng dần

38.

Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách hoán đổi các phần tử liền kề bao nhiêu lần?

a)

Một lần

b)

Hai lần

c)

Mười lần

d)

Nhiều lần

39.

Trong thuật toán sắp xếp nổi bọt, ta thực hiện hoán đổi giá trị các phần tử liền kề khi nào?

a)

Giá trị của chúng tăng

b)

Giá trị của chúng giảm

c)

Giá trị của chúng không đúng thứ tự

d)

Giá trị của chúng không bằng nhau

40.

Mô tả thuật toán sắp xếp nổi bọt bằng ngôn ngữ tự nhiên gồm có mấy bước? 

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5