Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sún'Quizz

Total questions: 47

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Cánh đồng là gì ?

(a)  

2.

fi:ld là phiên âm của từ nào ?

(a)  

3.

Audience là gì ?

(a)  

4.

ˈɔː.di.əns : là phiên âm của từ nào ?

(a)  

5.

What's the picture of Stadium ?

a)
b)
c)
d)
6.

ˈsteɪ.di.əm là phiên âm của từ nào ?

(a)  

7.

Leisure có nghĩa là gì ?

a)

Áp lực

b)

Rất chắc chắn

c)

Giải trí

d)

Bất ngờ

8.

ˈleʒ.ər là phiên âm của từ nào ?

(a)  

9.

Các từ đồng nghĩa với từ Spectator?

a)

Fan

b)

Support

c)

Cheer up

d)

Spy

10.

Embody nghĩa là gì ?

a)

Không hẳn là người

b)

Trái với loài người

c)

Hiện thân

d)

Thay thế

11.

Embody đồng nghĩa với các tư nào sau đây ?

a)

represent

b)

stand for

c)

nobody

d)

some-one

12.

Athlete có nghĩa là gì ?

a)

Thể thao

b)

Vận động viên

c)

Sân vận động

d)

Giải đấu

13.

ˈæθ.liːt : là phiên âm của từ nào ?

(a)  

14.

spekˈteɪ.tər là phiên âm của từ nào ?

(a)  

15.

Từ đồng nghĩa với "Gym" là gì?

a)

fitness center

b)

stadium

c)

gymnasium ( dʒɪmˈneɪ.zi.əm )

16.

Advantage có nghĩa là gì ?

a)

Quảng cáo

b)

Chuyến phiêu lưu

c)

Lợi thế

d)

Mở rộng

17.

Judge có các nghĩa nào ?

a)

Giám khảo

b)

Thẩm phán

c)

Quan toà

d)

Công lý

18.

injury đồng nghĩa với các từ nào sau đây ?

a)

Hurt

b)

Trauma ( ˈtraʊ.mə )

c)

Injection

d)

Eiject

19.

Avenue có nghĩa là gì ?

a)

Hội họp

b)

Kho báu

c)

Đại lộ

d)

Báo thù

20.

ˈæv.ə.njuː là phiên âm của từ nào?

(a)  

21.

Referee có nghĩa là gì?

a)

Chuyển đi

b)

Ưa thích

c)

Trọng tài

d)

Chuyển đổi

22.

Compose có nghĩa là gì?

a)

Tạo dáng (chụp ảnh)

b)

Hoàn thiện

c)

Sáng tác

d)

Lời phàn nàn

23.

ˈθrɪl.ɪŋ : đây là phiên âm của từ nào?

(a)  

24.

Songwriter đồng nghĩa với từ nào?

(a)  

25.

Bouquet có nghĩa là gì?

a)

Cửa hàng

b)

Ranh giới

c)

Bó hoa

d)

Vay mượn

26.

Ghen tỵ trong tiếng anh là gì ?

(a)  

27.

Cám had always (a)   very jealous of her stepsister's beauty.

28.

" sống cực khổ " Tiếng anh là gì ?

(a)  

29.

tʃeɪndʒ là phiên âm của từ nào ?

(a)  

30.

Change nghĩa là gì ?

(a)  

31.

không cần thối = keep the (a)   ?

32.

prəˈpəʊz là phiên âm của từ nào ?

(a)  

33.

Propose có nghĩa là gì ?

(a)  

34.

Danh từ của propose là gì ?

(a)  

35.

ˈpɪə.ləs là phiên âm của từ nào ?

(a)  

36.

peerless có nghĩa là gì ?

a)

Không ngang bằng

b)

Sự sợ hãi

c)

Sự yên bình

37.

kəmˈpiːt là phiên âm của từ nào ?

(a)  

38.

Compete(v) nghĩa là gì ?

(a)  

39.

Competitor(n)(kəmˈpet.ɪ.tər) nghĩa là gì ?

(a)  

40.

" Xuất hiện " trong Tiếng Anh là gì ?

(a)  

41.

Bằng mọi giá = at all cost = ___ ___ ?

(a)  

42.

Get in the way = (a)   in the way ?

43.

hand - me - downs nghĩa là gì ?

a)

hạ tay xuống

b)

đồ bố mẹ (anh chị) cho

c)

đồ qua sử dụng

44.

chị/em chung cha hoặc mẹ trong tiếng anh là gì ?

(a)  

45.

chị dâu/anh rể/bố,mẹ vợ trong tiếng anh có hậu tố là gì ?

(a)  

46.

mẹ kế/chị kế trong tiếng anh ta cần viết thêm gì so với mẹ/chị?

(a)  

47.

Ngày xửa ngày xưa trong tiếng anh là " ___ ___ a times "

(a)