wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BT4

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận làm nhiệm vụ hút nước và muối khoáng ở rễ là

a)

miền bần.

b)

miền lông hút.

c)

miền sinh trưởng.

d)

chóp rễ.

2.

Hình thức hô hấp ở sâu bọ, côn trùng là

a)

Hô hấp qua bề mặt cơ thể.

b)

Hô hấp bằng phổi.

c)

Hô hấp bằng mang.

d)

Hô hấp bằng hệ thống ống khí.

3.

Axit amin là đơn phân của cấu trúc nào sau đây?

a)

protein

b)

ADN

c)

ARN

d)

Chuỗi polipeptit.

4.

Bộ NST của thể song nhị bội được hình thành từ hai loài thực vật (loài thứ nhất có bộ NST 2n = 16, loài thứ hai có bộ NST 2n = 14) gồm bao nhiêu cặp tương đồng?

a)

50

b)

13

c)

15

d)

25

5.

Sự liên kết giữa ADN với histôn trong cấu trúc của nhiễm sắc thể đảm bảo chức năng

a)

điều hòa hoạt động các gen trong ADN trên NST.

b)

tổ hợp nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

c)

phân li nhiễm sắc thể trong phân bào thuận lợi.

d)

bảo quản thông tin di truyền.

6.

Trong cấu trúc của một operon Lac, nơi để protein ức chế bám vào là

a)

gen điều hòa.

b)

vùng khởi động.

c)

vùng điều hòa

d)

vùng vận hành

7.

Thành phần axit amin ở chuỗi β-Hb ở người và tinh tinh giống nhau chứng tỏ 2 loài này có cùng nguồn. Đây là ví dụ về

a)

bằng chứng tế bào học.

b)

bằng chứng sinh học phân tử

c)

bằng chứng phôi sinh học.

d)

bằng chứng giải phẫu so sánh

8.

Điều kiện cơ bản đảm bảo cho sự di truyền độc lập các cặp tính trạng là

a)

gen trội phải lấn át hoàn toàn gen lặn.

b)

số lượng cá thể nghiên cứu phải lớn

c)

các cặp gen nằm trên các cặp NST khác nhau.

d)

các gen không hoà lẫn vào nhau

9.

Loài ưu thế trong quần xã là loài

a)

phân bố ở trung tâm quần xã.

b)

đóng vai trò quan trọng trong quần xã

c)

có ít hơn hẳn các loài khác.

d)

chỉ có ở một quần xã

10.

Các gen ở đoạn không tương đồng trên nhiễm sắc thể X có sự di truyền

a)

chéo.

b)

như các gen trên NST thường

c)

theo dòng mẹ

d)

thẳng

11.

Hệ tuần hoàn kín đơn có ở nhóm động vật nào?

a)

Cá.

b)

Bò sát .

c)

Chim .

d)

Lưỡng cư.

12.

Cho các phương pháp tạo giống sau, phương pháp có thể sử dụng để tạo ra dòng thuần chủng ở thực vật là

a)

Gây đột biến.

b)

Nuôi cấy hạt phấn rồi tiến hành lưỡng bội hoá các dòng đơn bội.

c)

Dung hợp tế bào trần khác loài.

d)

Lai giữa các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau để tạo ra F1.

13.

Trong quần thể, sự phân bố ngẫu nhiên của các cá thể có ý nghĩa

a)

làm biến đổi thành phần kiểu gen và tần số alen của quần thể.

b)

giúp các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.

c)

làm giảm mức độ cạnh tranh giữa cá cá thể trong quần thể.

d)

giúp sinh vật tận dụng nguồn sống tiềm tàng trong môi trường.

14.

Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và đời con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen qui định tính trạng đó

a)

nằm ở ngoài nhân.

b)

nằm trên nhiễm sắc thể thường.

c)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X.

d)

nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.

15.

Nhân tố tiến hóa nào sau đây chỉ làm thay đổi tần số kiểu gen nhưng không làm thay đổi tần số alen của quần thể?

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

b)

Giao phối không ngẫu nhiên.

c)

Di - nhập gen.

d)

Chọn lọc tự nhiên.

16.

Đặc điểm nào sau đây là của thường biến?

a)

Di truyền được cho đời sau và là nguyên liệu của tiến hóa.

b)

Xuất hiện đồng loạt theo một hướng xác định.

c)

Phát sinh trong quá trình sinh sản hữu tính.

d)

Có lợi, có hại hoặc trung tính.

17.

Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước sau

I. Tạo dòng thuần chủng.

II. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.

III. Chọn lọc các thể đột biển có kiểu hình mong muốn.

Trình tự đúng của các bước trong quy trình này là:

a)

II → I → III.

b)

I → II → III.

c)

I → III → II.

d)

II → III → I.

18.

Theo lí thuyết bằng cách nào đây có thể tạo ra giống cây trồng mang bộ NST lương bội của hai loài khác nhau?

a)

Lai tế bào sinh dưỡng

b)

Ứng dụng công nghệ gen.

c)

Cấy truyền phôi.

d)

Gây đột biến gen

19.

Cơ thể nào sau đây là dị hợp 2 cặp gen?

a)

AA/Bb

b)

AA/BB

c)

Aa/Bb

d)

aa/bb

20.

Trong hệ sinh thái, sinh vật nào sau đây thuộc sinh vật sản xuất?

a)

nấm

b)

thực vật

c)

động vật

d)

vi khuẩn hoại sinh

21.

Có bao nhiêu trường hợp làm tăng huyết áp ở người?

I. Mang vật nặng

II. Hồi hợp chờ đợi

III. Thành mạch bị xơ cứng

IV. Tim đập nhanh hơn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Quần thể nào sau đây đang cân bằng di truyền?

a)

0,7Aa:0,3aa

b)

0,5AA:0,5Aa

c)

100%AA

d)

100%Aa