wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lý thuyết hóa

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Thành phần chủ yếu của tinh bột là amilopectin

b)

Amilozo có cấu trúc mạch không phân nhánh

c)

Glucozo là một monosaccarit

d)

Tinh bột và xenlulozo là đồng phân của nhau

2.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Đốt cháy este no đơn chức mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

b)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa 3 nguyên tố C, H, O

c)

Thành phần chính của dầu mỡ đọng thực vật là triglixerit

d)

Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm tạo ra năng lượng cho cơ thể

3.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Đốt cháy este no đơn chức mạch hở thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

b)

Hợp chất hữu cơ nhất thiết phải chứa 3 nguyên tố C, H, O

c)

Thành phần chính của dầu mỡ đọng thực vật là triglixerit

d)

Trong cơ thể người, chất béo bị oxi hóa chậm tạo ra năng lượng cho cơ thể

4.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Các amin khí có mùi khai giống amoniac

b)

Các amin đều có tính bazo

c)

Công thức chung của amin no đơn chức mạch hở là CnH2nN

d)

Anilin hầu như không tan trong nước nhưng tan tốt trong dung dịch HCl

5.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Có thể rửa ống nghiệm chứa anilin bằng HCl sau đó rửa lại bằng nước

b)

Phenol và anilin đều tạo kết tủa với dung dịch nước Brom

c)

Trimetyl amin là amin bậc 3

d)

Propyl amin là amin khí ở điều kiện thường

6.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Amino axit khó bay hơi và khó nóng chảy

b)

Amino axit là chất rắn kết tinh màu hồng ở điều kiện thường

c)

Trong dung dịch amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực

d)

Dung dịch lysin làm phenol phtalein chuyển sang màu hồng

7.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Amino axit đơn giản nhất là NH2COOH

b)

Phenol và alanin đều tạo thành kết tủa khi tác dụng với dung dịch brom

c)

Dung dịch Valin làm quỳ tím đổi màu

d)

Trong phân tử Axit Glutamic có 4 nguyên tử O

8.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Xenlulozo là thành phần chính của gỗ tự nhiên

b)

Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do thành phần có nhiều amilopectin hơn

c)

Glucozo và fructozo đều làm mất màu dung dịch Br2

d)

Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau

9.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Xenlulozo là thành phần chính của gỗ tự nhiên

b)

Gạo nếp dẻo hơn gạo tẻ do thành phần có nhiều amilopectin hơn

c)

Glucozo và fructozo đều làm mất màu dung dịch Br2

d)

Glucozo và fructozo là đồng phân của nhau

10.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Glucozo và fructozo có thể chuyền hóa lẫn nhau trong môi trường axit

b)

Thủy phân saccarozo cho một sản phẩm duy nhất

c)

Dùng Cu(OH)2 để chứng minh trong phân tử Glucozo có nhiều nhóm OH liền kề

d)

Phân tử khối của tinh bột lớn hơn của xenlulozo

11.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Este no đơn chúc mạch hở có phản ứng tráng bạc thì sẽ làm mất màu dung dịch brom

b)

Công thức của este đơn giản nhất là C2H4O2

c)

Benzyl axetat là este có mùi hoa hồng

d)

Este thường không tan trong nước

12.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Thủy phân este trong môi trường kiềm chắc chắn sinh ra muối

b)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

c)

Có thể điều chế phenyl axetat từ axit axetic và phenol

d)

Mỗi phân tử este luôn chứa ít nhất một liên kết π trong phân tử

13.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Tính bazo của amin đều mạnh hơn amoniac

b)

Trong một phân tử este chứa ít nhất 3 nguyên tử C

c)

Các amin khí đều độc

d)

Rượu có tác dụng khử mùi tanh của cá tốt hơn giấm

14.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Có 4 amin là chất khí ở điều kiện thường

b)

Các amin có tính lưỡng tính

c)

Etyl amin là một amin khí ở điều kiện thường

d)

Anilin là chất lỏng ở điều kiện thường

15.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Các este có mùi thơm, không độc được sử dụng trong công nghiệp hương liệu

b)

Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cùng số nguyên tử C

c)

Dùng vôi tôi để giảm đau khi bị kiến đốt

d)

Một mol ancol etylic tạo ra 1mol khí H2 khi tác dụng với lượng vừa đủ Na

16.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Các este có mùi thơm, không độc được sử dụng trong công nghiệp hương liệu

b)

Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cùng số nguyên tử C

c)

Dùng vôi tôi để giảm đau khi bị kiến đốt

d)

Một mol ancol etylic tạo ra 1mol khí H2 khi tác dụng với lượng vừa đủ Na

17.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Các este có mùi thơm, không độc được sử dụng trong công nghiệp hương liệu

b)

Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cùng số nguyên tử C

c)

Dùng vôi tôi để giảm đau khi bị kiến đốt

d)

Một mol ancol etylic tạo ra 1mol khí H2 khi tác dụng với lượng vừa đủ Na

18.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Tất cả các protein đều dễ tan trong nước ở điều kiện thường

b)

Protein là thành phần chính của tóc và móng tay

c)

Phân biệt da thật và da giả bằng cách đốt chúng

d)

Trong phân tử protein nhất thiết phải có nguyên tố Nito

19.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Cao su lưu hóa có khả năng chịu nhiệt và tốt hơn cao su buna thường

b)

Amilopectin là polime thiên nhiên

c)

Tơ axetat có nguồn gốc từ xelulozo

d)

PVC được tạo thành từ monome CHCl=CHCl

20.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Các chất béo lỏng có thành phần chủ yếu là các triglixerit không no

b)

Chất béo thủy phân trong môi trường bazo tạo thành muối của axit béo và glyxerol

c)

Dầu chiên đã qua sử dụng có thể tái chế làm nhiên liệu

d)

Dầu mỡ động vật và dầu bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố

21.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Quần áo len và tơ thiên nhiên dễ bị hỏng nếu ngâm lâu trong chất tẩy rửa có tính kiềm

b)

Tơ lapsan là tơ poliamit

c)

Tơ enang là tơ nilon-7

d)

Tơ nitron được điều chế từ vinyl xianua bằng phản ứng trùng hợp

22.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

Quần áo len và tơ thiên nhiên dễ bị hỏng nếu ngâm lâu trong chất tẩy rửa có tính kiềm

b)

Tơ lapsan là tơ poliamit

c)

Tơ enang là tơ nilon-7

d)

Tơ nitron được điều chế từ vinyl xianua bằng phản ứng trùng hợp

23.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

PE được tạo nên từ monome có tên là axetilen

b)

PVC được dùng để sản xuất vật liệu cách điện và ống dẫn nước

c)

Điều chế nhựa rezol bằng phản ứng trùng ngưng

d)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

24.

Chọn ý kiến có tính đúng/ sai khác với 3 ý kiến còn lại

a)

PE được tạo nên từ monome có tên là axetilen

b)

PVC được dùng để sản xuất vật liệu cách điện và ống dẫn nước

c)

Điều chế nhựa rezol bằng phản ứng trùng ngưng

d)

Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian

25.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

a)

nhiệt phân CaCl2.

b)

điện phân CaCl2 nóng chảy.

c)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

d)

điện phân dung dịch CaCl2

26.

Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là A. B. . C. D.

a)

Cu, FeO, ZnO, MgO.

b)

Cu, Fe, Zn, Mg

c)

Cu, Fe, Zn, MgO.

d)

Cu, Fe, ZnO, MgO.

27.

Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

a)

sự khử ion Cl-.

b)

sự oxi hoá ion Cl-

c)

sự oxi hoá ion Na+

d)

sự khử ion Na+

28.
a)

SO42-; Na+; K+; Cl-

b)

Na+; K+; Cu2+; Cl-; NO3-.

c)

K+; Cu2+-; NO3-.

d)

SO42-; Na+; K+-; NO3-.

29.

Câu 130: Điện phân dung dịch AgNO3

thì thu được?

a)

Ag, O2, HNO3

b)

Ag, H2, O2

c)

Ag2O, HNO3, H2O

d)

Ag2O, NO2, O2

30.

Muốn điều chế các kim loại mạnh như kim loại kiềm, kiềm thổ thì dùng phương pháp?

a)

Nhiệt luyện

b)

Điện phân dung dịch

c)

Điện phân nóng chảy

d)

Thủy luyện

31.

Trong quá trình điện phân KBr nóng chảy, phản ứng nào xảy ra ở điện cực dương (anot) ?

a)

ion Br - bị khử.

b)

ion Br- bị oxi hoá.

c)

ion K+ bị oxi hoá.

d)

ion K+ bị khử.

32.

Phản ứng nào xảy ra ở anot trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy ?

a)

sự oxi hóa ion Al3+.

b)

sự khử ion Al3+.

c)

sự oxi hoá ion O2-.

d)

sự khử ion O2-.

33.

Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:

a)

Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện phân.

b)

.Đây là những chất hút ẩm đặc biệt

c)

Đây là kim loại hoạt động hóa học rất mạnh.

d)

Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ.

34.

Dãy các ion sau cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

A.NH4+, Ba2+, NO3-, PO43-

b)

Ca2+, K+, Cl-, CO32-

c)

Na+, Mg2+, CH3COO-, SO42-

d)

Ag+, Na+, NO3-, Br-

35.

Trung hòa 200 ml dung dịch X chứa HCl 0,1 M và H2SO4 0,1 M cần 200 ml dung dịch NaOH aM. Giá trị của a.

a)

0,1M

b)

0,2M

c)

0,15M

d)

0,25M

36.

Một dung dịch X chứa : 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,3 mol Cl- va x mol SO42-. Giá trị x là

a)

0,4

b)

0,2

c)

0,1

d)

0,3

37.

Cho CO2 phản ứng với NaOH thu được dd X gồm Na+: 0,2 mol; 0,05 mol CO32- và OH-. Tính khối lượng chất rắn khan thu được trong X

a)

7,6

b)

9,3

c)

10,15

d)

9,4

38.

Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

a)

HCl.

b)

K3PO4.

c)

KBr.

d)

HNO3.

39.

Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

a)

Al3+, PO43-, Cl-, Ba2+

b)

Na+, K+, OH-, HCO3-.

c)

K+, Ba2+, OH-, Cl-.

d)

Ca2+, Cl-, Na+, CO32

40.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

xenlulozơ và fructozơ.

b)

Tinh bột và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và glucozơ.

41.

Kim loại nào sau đây có khả năng rạch thủy tinh

a)

Crom

b)

Sắt

c)

Vàng

d)

Bạc

42.

Cho các tính chất sau :

(1) Tính chất vật lí ;

(2) Tính chất hoá học ;

(3) Tính chất cơ học.

Hợp kim và các kim loại thành phần tạo hợp kim đỏ có tính chất nào tương tự ?

a)

(1)

b)

(2) và (3)

c)

(2)

d)

(l) và (3)

43.

Đặc điểm chung của ăn mòn điện hóa và ăn mòn hóa học là:

a)

có phát sinh dòng điện

b)

nhiệt độ càng cao tốc độ ăn mòn càng nhanh.

c)

đều là các quá trình oxi hóa khử.

d)

electron của kim loại được chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.

44.

Có các hợp kim sau: (1) Al – Fe (2) C – Fe (3) Cu – Ni để trong môi trường không khí ẩm. Kim loại bị ăn mòn điện hóa là:

a)

Al, C, Ni

b)

Al, Fe, Cu

c)

Al, Fe, Ni

d)

Fe, C, Ni

45.

Kết luận nào chưa chính xác

a)

Phương pháp nhiệt luyện dùng để điều chế kim loại có tính khử trung bình trong công nghiệp

b)

Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử

c)

Phương pháp điện phân nóng chảy dùng để điều chế kim loại có tính khử mạnh từ Al về trước

d)

Có thể điều chế kim loại có tính khử trung bình hoặc yếu bằng cách điện phân dung dịch muối của chúng

46.

Cho các kim loại : Al, Cu, Fe, Na, Mg, Sn, Ag. Số kim loại chỉ điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

47.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan là:

a)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3.

b)

Fe(NO3)2; AgNO3.

c)

Fe(NO3)3; AgNO3.

d)

Fe(NO3)2; Fe(NO3)3; AgNO3.

48.

Phát biểu nào sau đây đúng? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Các oxit của kim loại kiềm thổ đều tan tốt trong nước.

b)

Thạch cao nung được sử dụng để bó bột trong y học.

c)

Cho bột Al dư vào dung dịch FeCl3, phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa AlCl3 và FeCl2.

d)

Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2 thu được kết tủa.

e)

Các kim loại kiềm khử nước dễ dàng ở nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro.