NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsLớp 12 - ôn tập giữa kì 2 - file 2
Total questions: 44
Worksheet time: 44mins
Name
Class
Date
1.
Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
a)
bị khử.
b)
nhận proton.
c)
bị oxi hoá.
d)
cho proton.
2.
Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
a)
Cu.
b)
Al.
c)
CO.
d)
H2.
3.
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
a)
Ca và Fe.
b)
Mg và Zn.
c)
Na và Cu.
d)
Fe và Cu.
4.
Phương pháp điều chế kim loại Cu bằng cách khử CuO bởi H2 ở nhiệt độ cao gọi là
a)
điện phân dung dịch.
b)
điện phân nóng chảy.
c)
nhiệt luyện.
d)
thủy luyện.
5.
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
a)
nhiệt phân CaCl2.
b)
điện phân CaCl2 nóng chảy.
c)
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.
d)
điện phân dung dịch CaCl2.
6.
Oxit dễ bị H2 khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
a)
CaO.
b)
Na2O.
c)
K2O.
d)
CuO.
7.
Trong phương pháp thuỷ luyện, để điều chế Cu từ dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại nào làm chất khử?
a)
K.
b)
Ca.
c)
Zn.
d)
Ag.
8.
Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3, MgO (nung nóng). Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm
a)
Cu, Al, Mg.
b)
Cu, Al, MgO.
c)
Cu, Al2O3, Mg.
d)
Cu, Al2O3, MgO.
9.
Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó là
a)
Na.
b)
Ag.
c)
Fe.
d)
Cu.
10.
Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là
a)
khử ion kim loại thành nguyên tử.
b)
oxi hoá ion kim loại thành kim loại.
c)
cho ion kim loại tác dụng với axit.
d)
cho ion kim loại tác dụng với bazơ.
11.
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
a)
điện phân KCl nóng chảy.
b)
điện phân dung dịch KCl có màng ngăn.
c)
điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn.
d)
dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao.
12.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
a)
Al.
b)
Li.
c)
Ca.
d)
Mg.
13.
Các kim loại kiềm ở nhóm nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
a)
IIIA.
b)
IA.
c)
VIIA.
d)
IIA.
14.
Nguyên tố nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
a)
Na.
b)
K.
c)
Ca.
d)
Li.
15.
Số oxi hóa của Ca trong hợp chất là
a)
+1.
b)
2+.
c)
+2.
d)
1+.
16.
Chất nào sau đây là hợp chất của kim loại kiềm?
a)
LiCl.
b)
Cu(NO3)2.
c)
CaSO4.
d)
Al(NO3)3.
17.
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước ?
a)
K.
b)
Na.
c)
Ba.
d)
Be.
18.
Cho các phát biểu sau về kim loại kiềm: (1). Cứng hơn kim loại kiềm thổ nhưng mềm hơn so với nhôm. (2). Chỉ thể hiện số oxi hóa +1 trong mọi hợp chất. (3). Phản ứng được với nước tạo thành dung dịch bazơ và giải phóng khí oxi. (4). Có số electron lớp ngoài cùng ít hơn các kim loại khác trong cùng chu kỳ. Số phát biểu đúng là
a)
4.
b)
1.
c)
3.
d)
2.
19.
Cấu hình e lớp ngoài cùng nào ứng với kim loại kiềm thổ là
a)
ns2np1.
b)
ns1.
c)
ns2.
d)
ns2np2.
20.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường.
b)
Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện.
c)
Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
d)
Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
21.
Xếp các kim loại kiềm thổ theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì
a)
bán kính nguyên tử giảm dần.
b)
năng lượng ion hóa giảm dần.
c)
tính khử giảm dần.
d)
nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
22.
Phát biểu đúng khi nói về các nguyên tố nhóm IIA là
a)
Tất cả hiđroxit của nguyên tố nhóm IIA đều tan trong nước.
b)
Tất cả kim loại nhóm IIA đều có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối.
c)
Tính khử của các nguyên tố nhóm IIA tăng dần từ Be đến Ba.
d)
Từ Be đến Ba nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
23.
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
a)
nước.
b)
ancol etylic.
c)
dầu hỏa.
d)
phenol lỏng.
24.
Nhận xét nào sau đây không đúng?
a)
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
b)
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
c)
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
d)
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
25.
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
b)
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
c)
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
d)
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
26.
Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung cho các kim loại kiềm?
a)
Bán kính nguyên tử.
b)
Số lớp electron.
c)
số electron ngoài cùng của nguyên tử.
d)
Điện tích hạt nhân của nguyên tử.
27.
Kim loại kiềm được ứng dụng để chế tạo catot của tế bào quang điện là
a)
Cs.
b)
K.
c)
Ca.
d)
Be.
28.
Phản ứng nào sau đây sai?
a)
BaCl2 + 2NaOH Ba(OH)2 + 2NaCl.
b)
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O.
c)
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
d)
Na2O + H2O → 2NaOH.
29.
Công thức của thạch cao sống là
a)
CaCO3.
b)
CaSO4.2H2O.
c)
CaSO4.
d)
CaSO4.H2O.
30.
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
a)
NaHCO3.
b)
Na2CO3.
c)
Na2SO4.
d)
NaOH.
31.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch Ba(OH)2 tạo kết tủa?
a)
K2SO4.
b)
BaCl2.
c)
KNO3.
d)
NaCl.
32.
Phương trình hóa học nào sau đây sai?
a)
CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2.
b)
Ca + 2HCl → CaCl2 + H2.
c)
Ba + CuSO4 → BaSO4 + Cu.
d)
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2.
33.
Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 thì
a)
sủi bọt khí không màu.
b)
không có hiện tượng gì.
c)
xuất hiện kết tủa trắng.
d)
xuất hiện kết tủa trắng và bọt khí.
34.
Công thức của thạch cao nung là
a)
CaCO3.
b)
CaSO4.H2O.
c)
CaSO4.2H2O.
d)
CaSO4.
35.
Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch Na2CO3 tạo kết tủa?
a)
K2SO4.
b)
BaCl2.
c)
KNO3.
d)
NaCl.
36.
Dung dịch NaOH có phản ứng với dung dịch
a)
KCl.
b)
FeCl3.
c)
K2SO4.
d)
KNO3.
37.
Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
a)
NaNO3.
b)
NaCl.
c)
Na2SO4.
d)
NaOH.
38.
Cho các chất: Na, Na2O, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng được với dung dịch HCl sinh ra chất khí là
a)
2.
b)
1.
c)
3.
d)
4.
39.
Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH. Khí bị hấp thụ là
a)
H2.
b)
CO2.
c)
N2.
d)
O2.
40.
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch HCl dư tạo ra chất khí?
a)
Ba(OH)2.
b)
Na2CO3.
c)
K2SO4.
d)
Ca(NO3)2.
41.
Khi dẫn từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có
a)
bọt khí và kết tủa trắng.
b)
bọt khí bay ra.
c)
kết tủa trắng xuất hiện.
d)
kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan dần.
42.
Phản ứng nào sau đây chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động.
a)
Ca(OH)2 + CO2 Ca(HCO3)2.
b)
Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O.
c)
CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.
d)
Ca(OH)2 + CO2 CaCO3.
43.
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
a)
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
b)
Đá vôi (CaCO3).
c)
Vôi sống (CaO).
d)
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
44.
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
a)
boxit.
b)
đá vôi.
c)
thạch cao sống.
d)
thạch cao nung.
Reset
