wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KÌ 1 - HOÁ 11 (2025 - 2026)

Total questions: 47

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thuận nghịch?

a)

C2H5OH + 3O2 → 2CO2 + 3H2O.

b)

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2.

c)

3H2 + N2 ⇌ 2NH3.

d)

2KClO3 → 2KCl + 3O2.

3.

Yếu tố nào sau đây luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?

a)

Nhiệt độ.

b)

Áp suất.

c)

Nồng độ.

d)

Chất xúc tác.

4.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

5.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng tĩnh.

b)

cân bằng động.

c)

cân bằng bền.

d)

cân bằng không bền.

6.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (Kc) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là

a)

Kc = [A]a[B]b/[C]c[D]d[A]^a[B]^b/[C]^c[D]^d

b)

Kc=[C]c[D]d/[A]a[B]bKc = [C]^c[D]^d/[A]^a[B]^b

c)

Kc=[C]c[D]d/[A]a[B]bKc = [C]^c[D]^d/[A]^a[B]^b

d)

Kc = [A]a[B]b/[C]c[D]d[A]^a[B]^b/[C]^c[D]^d

7.

Biểu thức tính hằng số cân bằng của phản ứng: H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g) là

a)

Kc = [HI]2/[H2][I2][HI]^2/[H2][I2]

b)

Kc=[H2][I2]/[HI]2Kc = [H2][I2]/[HI]^2

c)

Kc = [HI]/[H2][I2]

d)

Kc = [H2][I2]/[HI]

8.

Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nồng độ.

b)

Nhiệt độ.

c)

Áp suất.

d)

Chất xúc tác.

9.

Giá trị hằng số cân bằng Kc của phản ứng thay đổi khi

a)

thay đổi nhiệt độ.

b)

thêm chất xúc tác.

c)

thay đổi áp suất.

d)

thay đổi nồng độ các chất.

10.

Cho cân bằng trong bình kín: CH3COONa + H2O ⇌ CH3COOH + NaOH Biết ban đầu khi cho thêm 1 – 2 giọt phenolphtalein, khuấy đều, dung dịch có màu hồng nhạt. Thêm vài giọt CH3COOH vào dung dịch thu được thấy màu hồng nhạt của dung dịch

a)

nhạt màu hơn.

b)

đậm dần.

c)

đậm màu sau đó nhạt dần.

d)

không thay đổi.

11.

Khi tăng áp suất, những cân bằng hóa học nào dưới đây chuyển dịch theo chiều thuận?

(1) 2SO2 (g) + O2 (g)  ⇌ 2SO3 (g)         (2) NH4Cl(s) ⇌ NH3(g) + HCl(g)

(3) 2H2O2(aq) ⇌  2H2O(l) + O2(g)         (4) 3O2(g) ⇌ 2O3(g)

a)

(1) và (4).

b)

(1) và (2).

c)

(2) và (3).

d)

Chỉ có (4).

12.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g)     ΔH>0\Delta H>0  

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Đây gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

(1), (2), (4).

b)

(1), (4), (5).

c)

(1), (2), (3).

d)

(2), (3), (4).

13.

Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng phản ứng:

a)

N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g).

b)

N2(g) + O2(g) ⇌ 2NO(g).

c)

2NO(g) + O2(g) ⇌ 2NO2(g).

d)

2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g).

14.

Cho cân bằng hóa học H2(g) + I2(g) ⇌ 2HI(g), ΔH298 < 0. Cân bằng bị chuyển dịch khi:

a)

giảm nồng độ HI.

b)

tăng áp suất của hệ.

c)

giảm áp suất chung của hệ.

d)

thêm chất xúc tác.

15.

Xét cân bằng sau: 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g). Nếu tăng nồng độ SO2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

b)

Chuyển dịch theo chiều thuận.

c)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuộc vào lượng SO2 thêm vào.

d)

Không thay đổi.

16.

Cho phản ứng: N2(g) + 3H2(g) ⇌ 2NH3(g), ΔH298 = –92 kJ. Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là:

a)

giảm nhiệt độ và giảm áp suất.

b)

tăng nhiệt độ và tăng áp suất.

c)

giảm nhiệt độ và tăng áp suất.

d)

tăng nhiệt độ và giảm áp suất.

17.

Cho cân bằng hóa học: PCl5(g) ⇌ PCl3(g) + Cl2(g), ΔH298 > 0. Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi:

a)

tăng áp suất của hệ phản ứng.

b)

tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.

c)

thêm PCl3 vào hệ phản ứng.

d)

thêm Cl2 vào hệ phản ứng.

18.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: 4NH3(g) + 3O2(g) ⇌ 2N2(g) + 6H2O(g), ΔH298 < 0. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi:

a)

tăng áp suất.

b)

tăng nhiệt độ.

c)

thêm chất xúc tác.

d)

loại bỏ hơi nước.

19.

Chất nào sau đây là chất điện li mạnh:

a)

NaCl.

b)

Fe(OH)2.

c)

H2CO3.

d)

CH3COOH.

20.

Cho bộ thí tính dẫn điện như hình dưới đây. Trường hợp nào của dung dịch X bóng đèn không sáng?

a)

A. Đường saccharose (C12H22O11).

b)

B. NaCl.

c)

C. NaOH.

d)

D. NaCl.

21.

Phương trình điện li nào sau đây viết đúng?

a)

HCl ⇌ H+ + Cl–.

b)

NaCl → Na+ + Cl–.

c)

HClO → H+ + ClO–.

d)

Mg(OH)2 → Mg2+ + 2OH–.

22.

Theo thuyết Brønsted – Lowry, chọn chất/ion là acid trong các chất/ion sau đây:

a)

NH4+

b)

OH-

c)

Na+

d)

Cl-

23.

Một dung dịch X có pH = 4,75. Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Dung dịch X có [H+]=104.75M[H^+] = 10^{-4.75}M .

b)

Dung dịch X có môi trường acid.

c)

Nồng độ [OH-] = 109.25M10^{-9.25}M .

d)

Dung dịch X có [H+] < [OH-].

24.

Dung dịch chất nào sau đây có môi trường base?

a)

Na2CO3.

b)

NaCl.

c)

AlCl3.

d)

NH4NO3.

25.

Nhỏ vài giọt dung dịch quỳ tím vào dung dịch nào sau đây, dung dịch sẽ chuyển sang màu đỏ?

a)

Na2CO3.

b)

K2SO4.

c)

FeCl3.

d)

NH3.

26.

Chọn phát biểu sai?

a)

A. Ở nhiệt độ không khác nhiều 25°C tích số ion của nước bằng 1.10141.10^{-14} .

b)

B. Biểu thức tích số ion của nước: Kw = [H+].[OH-].

c)

C. Trong nước tinh khiết, [H+] = [OH-] = 107M10^{-7} M .

d)

D. Biểu thức tính pH của dung dịch là pH = lg[H+].

27.

Cho dung dịch các chất sau cùng nồng độ mol (0,1M): NaCl; H2SO4; CH3COOH; KOH. Thứ tự tăng dần tính pH của các dung dịch trên là

a)

A. CH3COOH < H2SO4 < NaCl < KOH.

b)

B. CH3COOH < H2SO4 < KOH < NaCl.

c)

C. H2SO4 < CH3COOH < NaCl < KOH.

d)

D. H2SO4 > CH3COOH > NaCl > KOH.

28.

Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất?

a)

NaCl 0,002M.

b)

NaCl 0,02M.

c)

CH3COOH 0,002M.

d)

CH3COOH 0,02M.

29.

Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?

a)

NaNO3.

b)

KCl.

c)

H2SO4.

d)

KOH.

30.

Chất nào sau đây là muối acid?

a)

NaHS.

b)

KCl.

c)

CaCO3.

d)

NaNO3.

31.

Cho dãy các chất: CuSO4.5H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONH4. Số chất điện li là

(a)  

32.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

(a)  

33.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

a)

Ba(OH)2 và H3PO4.

b)

Al(NO3)3 và NH3.

c)

(NH4)2HPO4 và KOH.

d)

Cu(NO3)2 và HNO3.

34.

Trong số các dung dịch có cùng nồng độ 0,1M dưới đây, dung dịch chất nào có giá trị pH nhỏ nhất?

a)

NaOH.

b)

HCl.

c)

H2SO4.

d)

Ba(OH)2.

35.

Dịch vị dạ dày của con người có chứa acid HCl với pH dao động khoảng 1,5 – 3,5. Đây là khoảng pH phù hợp để các enzyme tiêu hóa (các chất xúc tác sinh học) hoạt động hiệu quả. Ngoài ra, HCl còn làm nhiệm vụ sát khuẩn, tiêu diệt nhiều loại vi khuẩn có trong thức ăn. Để điều trị bệnh đau dạ dày do dư acid, người ta dùng chất nào sau đây?

a)

NaHCO3.

b)

H2SO4.

c)

NaCl.

d)

MgSO4.

36.

Xét hệ cân bằng sau trong một bình kín: CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) ΔH2980 = -41 kJ. Hãy tích vào các phát biểu đúng.

a)

Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.

b)

Tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

Thêm khí H2 vào hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống, cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

37.

Cho các phát biểu sau về phản ứng thuận nghịch. Chọn các phát biểu đúng:

a)

Chỉ có phản ứng thuận nghịch mới đạt đến trạng thái cân bằng hóa học.

b)

Hiệu suất của phản ứng thuận nghịch luôn nhỏ hơn 100%.

c)

Luôn tồn tại đồng thời chất sản phẩm và chất tham gia.

d)

Khi phản ứng thuận nghịch đạt trang thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.

38.

Quan sát hình bên và tích vào các nhận định đúng:

a)

Đường (a) mô tả biến thiên nồng độ chất phản ứng theo thời gian.

b)

t1 là thời điểm bắt đầu trạng thái cân bằng.

c)

Đường (b) mô tả biến thiên nồng độ chất sản phẩm theo thời gian

d)

Sau khi đạt đến trạng thái cân bằng, phản ứng dừng lại.

39.

Thực hiện thí nghiệm như mô tả trên hình bên. Chọn các phát biểu đúng:

a)

Kết quả thu được bóng đèn phát sáng.

b)

Trong dung dịch muối ăn hòa tan có các hạt mang điện chuyển động tạo nên dòng điện.

c)

Phân tử NaCl phân li tạo thành các ion Na+ và Cl- trong nước.

d)

Khi thay NaCl bằng KCl thì bóng đèn không phát sáng.

40.

Chuẩn độ acid- base là phương pháp được sử dụng để xác định nồng độ acid hoặc base chưa biết nồng độ bằng dung dịch acid hoặc dung dịch base đã biết chính xác nồng độ. Khi đó dung dịch đã biết chính xác nồng độ gọi là dung dịch chuẩn.

     Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong burette vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Tại điểm mà hai chất tác dụng vừa đủ với nhau gọi là điểm tương đồng.

Hãy chọn các phát biểu đúng:

a)

Để chuẩn độ acid- base không cần dùng dụng cụ ống nghiệm có nhánh.

b)

Dung dịch chuẩn là HCl và dung dịch cần chuẩn độ là NaOH. Thời điểm kết thúc chuẩn độ được xác định bằng xác định bằng sự thay đổi màu sắc của chất chỉ thị phenolphtalein trong bình tam giác từ không màu đến khi dung dịch xuất hiện màu hồng nhạt bền trong khoảng 10 giây)

c)

Khi chuẩn độ, người ta dùng burette để lấy dung dịch cho vào trong bình tam giác.

d)

Để nhận biết điểm tương đương, người ta thường dùng những chất chỉ thị acid – base có sự đổi màu ở khoảng pH gần với điểm tương đương.

41.

Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Chọn các phát biểu đúng:

a)

Nồng độ ion H+ dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5 M.

b)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7 M.

c)

Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

d)

Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

42.

Có bao nhiêu yếu tố ảnh hưởng đến chuyển dịch cân bằng của 1 phản ứng hóa học?

(a)  

43.

Cho các chất và ion sau: Al3+, NaOH, HNO3, NH3, Na+, CO32-, NO3-, Fe3+, CH3COOH, S2-, HI. Theo quan điểm của Bronsted-Lowry thì có bao nhiêu acid?

(a)  

44.

Cho các chất và ion sau: Ba(OH)2, HCl, CH3COO-, NH4+, K+, SO32-, NH3, CO32-, PO43-, KOH. Theo quan điểm của Bronsted-Lowry thì có bao nhiêu base?

(a)  

45.

Cho các dung dịch sau: HCl, NH4NO3, K2SO3, NH3, AlCl3, HF, Fe(NO3)3. Số dung dịch có pH < 7 là bao nhiêu?

(a)  

46.

pH của dung dịch HCl 0,001M là?

(a)  

47.

Nồng độ mol của cation trong dung dịch FeCl3 0,45 là

(a)