wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

806 (769)

Total questions: 60

Worksheet time: 3570secs

Name
Class
Date
1.

Giao tiếp là:

a)

quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.

b)

con người tri giác lẫn nhau và ảnh hưởng tác động qua lại lẫn nhau.

c)

sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người.

d)

Cả 3

2.

Tình cảm gia đình, tình yêu quê hương đã khiến Thu cố gắng học tập để trở về xây dựng quê hương mình. Hiện tượng trên là biểu hiện chủ yếu đặc điểm nào của tình cảm?

a)

Tính xã hội

b)

Tính ổn đinh

c)

Tính chân thực

d)

Tính nhận thức

3.

Khi học về hình chữ nhật giáo viên đưa ra một loạt mô hình cái bảng, tờ giấy, mặt bàn, sau đó hướng dẫn học sinh chỉ ra đặc điểm về số cạnh, số góc và kích thước góc, độ dài từng cạnh là biểu hiện thao tác tư duy nào?

a)

trừu tượng hóa.

b)

Phân tích

c)

Tổng hợp

d)

Khái quát hóa

4.

Quá trình nào phản ánh bản chất của các sự vật, hiện tượng cùng loại mà trước đó ta chưa biết?

a)

Tư duy

b)

Tưởng tượng

c)

Tri giác

d)

Cảm giác

5.

Ngày nào cũng bị la mắng, Nam đã trở nên “chai sạn” không sợ bố nữa. Hiện tượng trên là biểu hiện quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật hình thành tình cảm.

b)

Quy luật “lây lan”.

c)

Quy luật “ di chuyển”

d)

Quy luật “thích ứng”.

6.

Đối tượng của hoạt động:

a)

Có trước khi chủ thể tiến hành hoạt động.

b)

Là mô hình tâm lí định hướng hoạt động của cá nhân.

c)

Được hình thành và bộc lộ dần trong quá trình hoạt động.

d)

Có sau khi chủ thể tiến hành hoạt động.

7.

Chủ thể gạt bỏ những tri thức, liên tưởng không phù hợp với nhiệm biểu hiện giai đoạn nào của của quá trình tư duy?

a)

Sàng lọc liên tưởng, hình thành giả thuyết.

b)

Xuất hiện các liên tưởng.

c)

Xác định và biểu đạt vấn đề.

d)

Kiểm tra giả thuyết.

8.

Tình cảm thể hiện thái độ của con người đối với sự khám phá thế giới là loại tình cảm nào?

a)

Tình cảm thẩm mĩ

b)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan

c)

Tình cảm trí tuệ.

d)

Tình cảm đạo đức.

9.

Sự sai lệch hành vi trong sự phát triển nhân cách là do:

a)

cá nhân nhận thức sai hoặc không đầy đủ, hoặc do sự biến dạng của các chuẩn mực xã hội.

b)

cá nhân cố tình vi phạm các chuẩn mực.

c)

quan điểm riêng của cá nhân khác với chuẩn mục chung.

d)

Cả 3

10.

Hoa là sinh viên Mĩ thuật, cô đang thể hiện khung cảnh xây dựng trường trong bản vẽ của mình. Hiện tượng trên là biểu hiện loại tưởng tượng nào?

a)

Tưởng tượng tái tạo.

b)

Lí tưởng.

c)

Tưởng tượng sáng tạo.

d)

Tưởng tượng tiêu cực.

11.

Báo “Hoa học trò” có bức tranh biếm họa về cậu học trò đang trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ của cô giáo: Cậu có một chiếc tai bình thường hướng về phía cô và một chiếc tai to hướng về phía lớp để nghe các bạn nhắc bài. Hiện tượng trên là biểu hiện cách sáng tạo nào của tưởng tượng?

a)

Điển hình hóa.

b)

Liên tưởng.

c)

Chắp ghép.

d)

Nhấn mạnh chi tiết sự vật.

12.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò chủ yếu của tình cảm?

a)

Tình cảm chi phối tất cả các biểu hiện của xu hướng nhân cách.

b)

Tình cảm là mặt nhân lõi của tính cách.

c)

Tình cảm là ảnh đèn pha soi đường cho hành động cá nhân.

d)

Tình cảm là động lực thúc đẩy con người hoạt động.

13.

Đặc điểm nào của tư duy là quan trọng nhất trong ứng dụng sư phạm

a)

Tư duy có quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ.

b)

Tính gián tiếp và khái quát của tư duy.

c)

Tính có vấn đề của tư duy.

d)

Tư duy có quan hệ chặt chẽ với nhận thức cảm tính.

14.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là gì?

a)

Có thế giới khách quan và não.

b)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường.

c)

Thế giới khách quan tác động vào não.

d)

Não hoạt động bình thường.

15.

Cá nhân phải sử dụng công cụ, phương tiện để tư duy là biểu hiện đặc điểm nào của tư duy?

a)

Tính “có vấn đề”.

b)

Quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ.

c)

Tính gián tiếp.

d)

Tính trừu tượng và khái quát.

16.

Tư duy khác tưởng tượng chủ yếu ở chỗ:

a)

Liên quan đến nhận thức cảm tính

b)

Làm cho hoạt động của con người có ý thức.

c)

Sự chặt chẽ trong giải quyết vấn đề.

d)

Cả A, B, C.

17.

Biện pháp tốt nhất để ngăn ngừa những sai lệch chuẩn mực là:

a)

hình thành và ủng hộ những hành vi tích cực, lên án những hành vi sai lệch.

b)

cung cấp hiểu biết về các chuẩn mực đạo đức, pháp luật, chính trị, thẩm mĩ...

c)

hướng dẫn hành vi đúng, cá nhân tự nguyện rèn luyện, điều chỉnh hành vi cho phù hợp.

d)

Cả 3

18.

Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a)

não người.

b)

giao tiếp của cá nhân.

c)

thế giới khách quan.

d)

hoạt động của cá nhân.

19.

Khi nói về sự khác nhau giữa con người và con vật, Ph. Ăng ghen đã viết: “Mắt chim đại bàng nhìn thấy xa hơn mắt người rất nhiều, nhưng mắt người nhìn thấy trong sự vật được nhiều hơn mắt đại bàng rất nhiều”. Sự ưu việt đó của người so với động vật chủ yếu là do:

a)

các giác quan của con người phát triển hơn và có bản chất xã hội, nó là sản phẩm của hoạt động xã hội của con người.

b)

tế bào thần kinh thị giác của người được cấu tạo tốt hơn của chim đại bàng.

c)

vùng nhạy cảm của con người phát triển tốt hơn của động vật, do con người có hoạt động xã hội.

d)

tế bảo thần kinh thị giác của người được chuyên môn hóa hơn của chim đại bàng.

20.

Luận điểm nào đúng với tình huống có vấn đề?

a)

Làm nảy sinh tư duy.

b)

Có tính chủ quan đối với mỗi cá nhân.

c)

Hoàn toàn do khách quan quy định.

d)

Làm nảy sinh tư duy và tư duy luôn giải quyết được tình huống có vấn đề.

21.

Hiểu biết nào không đúng về thuật nhớ?

a)

Thủ thuật do chủ thể tự đặt ra để dễ nhớ tài liệu.

b)

Dựa vào việc chủ thể tự tạo ra mối liên hệ giả tạo bên ngoài tài liệu để dễ nhớ.

c)

Dựa vào chính các mối liên hệ lô gic giữa nội dung các phần trong tài liệu để nhớ.

d)

Cấu trúc lại tài liệu.

22.

Trong các sự kiện sau, đâu là trạng thái tâm lí?

a)

Hoa là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp.

b)

Đã hàng tháng nay, cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp

c)

Cô là người đa cảm và hay suy nghĩ.

d)

Cô hình dung cảnh minh được bước vào cổng trường đại học trong tương lai.

23.

Cách hiểu nào không đúng về ghi nhớ ý nghĩa?

a)

Loại ghi nhớ chủ yếu của con người trong học tập.

b)

Dựa trên sự thông hiểu nội dung tài liệu và quan hệ logic giữa các phần trong tài liệu.

c)

Tổn ít thời gian, dễ hồi tưởng lại.

d)

Tiêu hao năng lượng thần kinh ít.

24.

Hình ảnh người thầy mẫu mực hết lòng vì học sinh, bình ảnh đó luôn thôi thúc cô sinh viên Cẩm Nhung phấn đấu hơn nữa trong học tập và rèn luyện. Biểu hiện trên là biểu hiện của loại tưởng tượng nào?

a)

Tưởng tưởng tiêu cực

b)

Lí tưởng.

c)

Tưởng tưởng tái tạo.

d)

Tưởng tưởng sáng tạo.

25.

Trong hành động tư duy, việc thực hiện các thao tác tư duy thường diễn ra như thế nào?

a)

Linh hoạt tùy theo nhiệm vụ của tư duy.

b)

Mỗi thao tác tiến hành độc lập, không phụ thuộc vào nhau.

c)

Thực hiện các thao tác theo đúng trình tự xác định.

d)

Thực hiện đầy đủ các thao tác tư duy.

26.

Trong các biểu hiện sau, biểu hiện nào không thuộc tình cảm đạo đức?

a)

Lòng trắc ẩn.

b)

Sự công tâm.

c)

Tính khôi hài.

d)

Tình cảm trách nhiệm.

27.

Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở điểm nào?

a)

Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.

b)

Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.

c)

Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.

d)

Cả 3

28.

Câu thơ: "Hiền dữ phải đâu là tính sẵn, Phần nhiều do giáo dục mà nên” đề cập tới vai trò của yếu tố nào trong sự hình thành, phát triển nhân cách?

a)

Hoạt động và giao tiếp

b)

Môi trường

c)

Di truyền

d)

Giáo dục

29.

Tâm lí có nguồn gốc là thế giới khách quan, vì thế khi nghiên cứu, hình thành và cải tạo tâm lí người, phải nghiên cứu:

a)

Cơ chế lĩnh hội hiện thực khách quan của từng chủ thể.

b)

Bản chất hoạt động và giao tiếp của mỗi người.

c)

Quá trình lĩnh hội thế giới khách quan của mỗi người.

d)

Môi trường, trong đó con người sống và hoạt động.

30.

Đặc trưng của ghi nhớ có chủ định là hiệu quả phụ thuộc chủ yếu vào :

a)

khả năng gây cảm xúc của tài liệu.

b)

động cơ, mục đích ghi nhớ.

c)

tính mới mẻ của tài liệu.

d)

hành động được lặp lại nhiều lần.

31.

Trong các đặc điểm sau đây của nhân cách, đặc điểm nào thể hiện thuộc tính của khí chất?

a)

Mơ ước của Lan là sẽ trở thành cô giáo, nên em rất chịu khó sưu tập những câu chuyện về nghề Giáo viên.

b)

Hồng là cô gái yêu đời, sôi nổi, tốt bụng nhưng rất dễ quên lời hứa với người khác.

c)

Mai hứng thú với nhiều thứ nhưng hứng thú của Mai thường không ổn định, chóng nguội đi.

d)

Nam hoạt động tích cực trong tập thể, nhất là những hoạt động công ích.

32.

Tình cảm thể hiện thái độ rung cảm của con người đối với người khác, đối với tập thể và đối với bản thân là loại tình cảm nào?

a)

Tình cảm thẩm mĩ.

b)

Tình cảm trí tuệ.

c)

Tình cảm mang tính chất thế giới quan.

d)

Tình cảm đạo đức.

33.

Đã mấy ngày nay, cô Lan cứ ngơ ngẩn ra vào, chẳng làm được việc gì nên hồn. Hiện tượng trên là sự biểu hiện mức độ nào của tình cảm?

a)

Tâm trạng.

b)

Màu sắc xúc cảm.

c)

Xúc động.

d)

Tình cảm.

34.

Điều nào không đúng với học thuộc lòng?

a)

giống với “học vẹt” (lặp đi lặp lại tài liệu nhiều lần một cách không thay đổi đến khi nhớ toàn bộ tài liệu).

b)

ghi nhớ có chủ định.

c)

cần thiết trong học tập.

d)

ghi nhớ máy móc dựa trên thông hiểu tài liệu.

35.

Hãy hình dung đầy đủ về lý do mà người học đã sử dụng phương thức ghi nhớ máy móc trong học tập:

a)

không hiểu hoặc không chịu hiểu ý nghĩa tài liệu

b)

tài liệu không khái quát, không có quan hệ giữa các phần của tài liệu

c)

giáo viên thường xuyên yêu cầu trả lời đúng từng chữ trong sách giáo khoa

d)

cả 3

36.

Điểm nào dưới đây không thuộc về biểu hiện của tính cách?

a)

Bạn A rất nghiêm khắc với bản thân, còn bạn B thì ngược lại, thường dễ dãi với bản thân.

b)

Bạn A rất quý trọng con người, còn bạn B rất trung thực.

c)

Bạn A rất nóng nảy, còn bạn B rất điềm đạm, bình thản.

d)

. Bạn A rất nhiệt tình với mọi người, còn bạn B rất có trách nhiệm với công việc.

37.

Tìm dấu hiệu không phù hợp với quá trình tư duy của con người:

a)

Phản ánh những trải nghiệm của cuộc sống.

b)

Phản ánh hiện thực bằng con đường gián tiếp.

c)

Diễn ra theo một quá trình.

d)

Kết quả nhận thức mang tính khái quát.

38.

Tác động của tập thể đến nhân cách thông qua:

a)

truyền thống tập thể và bầu không khí tập thể.

b)

hoạt động cùng nhau.

c)

dư luận tập thể.

d)

cả 3

39.

Khi học về hình chữ nhật, giáo viên đưa ra một loạt mô hình cái bảng, tờ giấy, mặt bàn, sau đó hướng dẫn học sinh tìm ra những đặc điểm giống nhau giữ các hình đó. Hiện tượng trên là biểu hiện thao tác tư duy nào của học sinh?

a)

Trừu tượng hóa.

b)

Tổng hợp.

c)

So sánh.

d)

Phân tích.

40.

Giáo viên phải vui vẻ, nhiệt tình khi lên lớp là sự vận dụng quy luật nào của tình cảm?

a)

Quy luật “di chuyển”.

b)

Quy luật “lây lan”.

c)

Quy luật “ thích ứng”.

d)

Quy luật “pha trộn”.

41.

Chủ thể xác định được nhiệm vụ tư duy là biểu hiện giai đoạn nào của quá trình tư duy?

a)

Xác định và biểu đạt vấn đề.

b)

Xuất hiện các liên tưởng.

c)

Sàng lọc liên tưởng hình thành giả thuyết

d)

Kiểm tra giả thuyết.

42.

Mục đích nào là quan trọng nhất trong trong tư duy môn học của học sinh?

a)

Tư duy môn học để chung sống

b)

Tư duy môn học để tồn tại.

c)

Tư duy môn học để biết.

d)

Tư duy môn học để làm

43.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Ý thức, xu hướng và tình cảm cá nhân.

b)

Độ mới lạ của vật kích thích

c)

Sự trái ngược giữa sự vật và bối cảnh xung quanh.

d)

Cường độ của vật kích thích.

44.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối của chú ý?

a)

Chú ý lâu dài về đối tượng.

b)

Cùng một lúc chú ý đầy đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động.

c)

Có khả năng di chuyển chú ý từ đối tượng này sang đối tượng khác

d)

Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ánh tốt hơn đối tượng đó.

45.

Tâm lí người khác xa so với tâm lí động vật ở chỗ:

a)

có bản chất xã hội và mang tính lịch sử.

b)

là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan.

c)

có tính chủ thể.

d)

cả 3

46.

Cô ấy rất thương em, vì vậy, chắc chắn cô ấy sẽ rất buồn khi biết em gặp khó khăn. Hiện tượng trên là biểu hiện đặc điểm nào của tình cảm?

a)

Tính xã hội.

b)

Tính ổn định.

c)

Tính nhận thức.

d)

Tính đối cực

47.

Trong các quan hệ ứng xử phải lưu tâm đến nguyên tắc sát đối tượng được rút ra từ luận điểm nào sau đây?

a)

Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan.

b)

Tâm lí người mang tính chủ thể.

c)

Tâm lí người có bản chất xã hội.

d)

Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.

48.

Nhận được giấy báo trúng tuyển đại học, Mai mừng đến mức không cầm được nước mắt giọt nước mắt sung sướng. Hiện tượng trên là biểu hiện mức độ nào của tình cảm?

a)

Tình cảm.

b)

Tâm trạng.

c)

Màu sắc, xúc cảm.

d)

Xúc động.

49.

“Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ”. Câu tục ngữ trên là biểu hiện quy luật nào của tỉnh cảm?

a)

Quy luật “di chuyển”.

b)

Quy luật “lây lan”.

c)

Quy luật “thích ứng”.

d)

Quy luật hình thành tình cảm.

50.

Bạn hãy cho biết những trường hợp nào trong các trường hợp sau đây là giao tiếp?

a)

Hai học sinh đang nói chuyện với nhau.

b)

Hai vệ tinh nhân tạo đang phát và thu tín hiệu của nhau.

c)

Con khi đầu đàn hú gọi các con khỉ khác trong đàn của mình.

d)

Hai con khỉ đang bắt chấy cho nhau.

51.

Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

đặc điểm vật kích thích.

b)

mục đích của hoạt động.

c)

xu hướng cá nhân.

d)

tình cảm của cá nhân.

52.

Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào xuất hiện biểu tượng đặc trưng cho tưởng tượng của con người?

a)

Trong lúc khó khăn nhất tưởng chừng không trụ nổi, hình ảnh đứa con ở quê nhà đã thôi thúc cô đứng vững.

b)

Ông tôi mất từ khi tôi chưa ra đời, vậy mà qua câu chuyện kể của bà, hình ảnh người ông thân thương cứ hiện về trước mắt tôi.

c)

Cô gái đã đi một đoạn, anh tần ngần quay lại con đường cũ mà như thấy hơi ấm từ bàn tay cô gái còn vương mãi trên bàn tay anh.

d)

cả 3

53.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt cơ bản giữa tư duy và nhận thức cảm tính là:

a)

Phản ảnh bản thân sự vật, hiện tượng.

b)

Phản ánh bản chất, những mối quan hệ mang tính quy luật của sự vật, hiện tượng.

c)

Mang bản chất xã hội, gắn với ngôn ngữ.

d)

Một quá trình tâm lí.

54.

Đâu là dấu hiệu đặc trưng để phân biệt giữ gìn tích cực với giữ gìn tiêu cực trong trí nhớ?

a)

Giữ gìn chủ yếu dựa trên sự nhớ lại (tái hiện).

b)

Quá trình củng cố dấu vết tài liệu đã hình thành trên vỏ não

c)

Chủ thể phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.

d)

Chỉ giữ gìn tài liệu quan trọng cần nhớ.

55.

Luận điểm nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò quyết định trực tiếp của hoạt động cá nhân đối với sự hình thành và phát triển nhân cách?

a)

Sự hình thành và phát triển nhân cách mỗi người phụ thuộc vào hoạt động chủ đạo của một giải đoạn phát triển.

b)

Hoạt động của con người thường được diễn ra dưới nhiều hình thức phong phú, sinh động và biến đổi vai trò của mình trong mỗi thời kì phát triển nhân cách cá nhân.

c)

Hoạt động của con người là hoạt động có mục đích, mang tính xã hội, tính cộng đồng và được thực hiện bằng những công cụ do con người sáng tạo ra.

d)

Thông qua hoạt động, con người tiếp thu nền văn hoá xã hội và biến chúng thành năng lực của riêng mình, đồng thời cũng thông qua hoạt động con người bộc lộ ra ngoài những năng lực đó.

56.

Cơ sở tâm lí của “dạy học nêu vấn đề” là ứng dụng đặc điểm nào của tư duy?

a)

Quan hệ chặt chẽ với ngôn ngữ.

b)

Tính “có vấn đề”.

c)

Tính gián tiếp.

d)

Tính trừu tượng.

57.

Tâm lí có chức năng gì đối với hành động của cá nhân?

a)

Điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hành động.

b)

Thúc đẩy hoặc kìm hãm hành động

c)

Định hướng cho hành động.

d)

cả 3

58.

Câu tục ngữ “Điếc không sợ súng” phản ánh tính chất nào của tình cảm?

a)

Tính chân thực.

b)

Tính nhận thức.

c)

Tính đối cực.

d)

Tính xã hội.

59.

Hoạt động có vai trò là :

a)

nhân tố chi phối sự hình thành và phát triển nhân cách.

b)

nhân tố chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách.

c)

nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển nhân cách.

d)

nhân tố quyết định trực tiếp sự hình thành và phát triển nhân cách.

60.

Trường hợp nào dưới đây được xếp vào giao tiếp?

a)

Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên…

b)

Em bé vuốt ve, trò chuyện với chú mèo.

c)

Cô giáo giảng bài

d)

Con khỉ gọi bầy.