NEW
Font size
WorksheetsLý chương 3 : Dòng điện xoay chiều
Total questions: 75
Worksheet time: 3hrs 30mins
Câu 1: Giá trị đo của vônkế và ampekế xoay chiều chỉ:
A. Giá trị tức thời của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
B. Giá trị trung bình của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
C. Giá trị cực đại của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều
D. Giá trị hiệu dụng của điện áp và cường độ dòng điện xoay chiều.
Câu 2: Trong các loại ampe kế sau, loại nào không đo được cường dộ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều?
A. Ampe kế nhiệt.
B. Ampe kế từ điện
C. Ampe kếđiện từ.
D. Ampe kếđiện động
Câu 3: Chọn câu trả lời sai. Dòng điện xoay chiều là:
A. Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng sin.
B. Dòng điện mà cường độ biến thiên theo dạng cos.
C. Dòng điện đổi chiều một cách tuần hoàn.
D. Dòng điện dao động điều hoà.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về cường độ dđiện hiệu dụng
A. Cường độ hiệu dụng được tính bởi công thức I = 2I0
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều bằng cường độ dòng điện không đổi nhân cho 2
C. Cường độ hiệu dụng không đo được bằng ampe kế.
D. Giá trị của cường độ hiệu dụng đo được bằng ampe kế.
Câu 5: Đối với dòng điện xoay chiều cách phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong công nghiệp, có thể dùng dđiện xchiều để mạ điện
B. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong một chu kỳ bằng không
C. Điện lượng chuyển qua một tiết diện thẳng dây dẫn trong khoảng thời gian bất kỳ đều bằng không
D. Công suất toả nhiệt tức thời có giá trị cực đại bằng 2 lần công suất toả nhiệt trung bình.
Câu 6: Cường độ dòng điện trong mạch không phân nhánh có dạng i = 22cos(100πt)(A) Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là
A. I = 4A.
B. I = 2,83A.
C. I = 2A.
D. I = 1,41 A.
Câu 7: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào có dùng giá trị hiệu dụng?
A. Điện áp
B. Chu kỳ.
C. Tần số
D. Công suất.
Câu 8: Trong các đại lượng đặc trưng cho dòng điện xoay chiều sau đây, đại lượng nào không dùng giá trị hiệu dụng?
A. Điện áp
B. Cường độ dòng điện
C. Suất điện động
D. Công suất.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Khái niệm cường độ dđiện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng hoá học của dòng điện.
B. Khái niệm cường độ dđiện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện.
C. Khái niệm cường độ dđiện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng từ của dòng điện.
D. Khái niệm cường độ dòng điện hiệu dụng được xây dựng dựa vào tác dụng phát quang của dòng điện
Câu 10: Phát biểu nào là không đúng?
A. Điện áp biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là điện áp xoay chiều
B. Dòng điện có cường độ biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là dòng điện xoay chiều
C. Suất điện động biến đổi điều hoà theo thời gian gọi là suất điện động xoay chiều.
D. Cho dòng điện một chiều và dđiện xoay chiều lần lượt đi qua cùng một điện trở thì chúng toả ra nhiệt lượng như nhau.
Câu 11: Hãy chọn phương án trả lời đúng nhất. Dòng điện xchiều qua điện trở thuần biến thiên điều hoà cùng pha với điện áp giữa hai đầu điện trở
A. trong trường hợp mạch RLC xảy ra cộng hưởng điện.
B. trong trường hợp mạch chỉ chứa điện trở thuần R.
C. trong trường hợp mạch RLC không xảy ra cộng hưởng điện
D. trong mọi trường hợp.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa cuộn cảm?
A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /2.
B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc /4.
C. Dòng điện trễ pha hơn điện ápmột góc /2.
D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc /4.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc 2π
B. Dòng điện sớm pha hơn điện áp một góc 4π
C. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc 2π
D. Dòng điện trễ pha hơn điện áp một góc 4π
Câu 14:.Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc /2
A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
B. người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.
C. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một tụ điện.
D. người ta phải thay điện trở nói trên bằng một cuộn cảm
Câu 15: Công thức xác định dung kháng của tụ điện C đối với tần số f là
A. Zc = 2 π ƒC
B. Zc = π ƒC
C. Zc=2πfC1
D. Zc = 1 phần ƒC
Câu 16: Công thức xác định cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là
A. ZL=2πƒL
B. ZL=πƒL
C. ZL=2πfL1
D. ZL=πfL1
Câu 17: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa tụ điện tăng lên 4 lần thì dung kháng của tụ điện
A. tăng lên 2 lần.
B. tăng lên 4 lần
C. giảm đi 2 lần.
D. giảm đi 4 lần.
Câu 19: Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha /2 so với điện áp .
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với điện áp .
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha /2 so với điện áp .
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, điện áp biến thiên sớm pha /2 so với dòng điện trong mạch không phân nhánh.
Câu 20: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha giữa dòng điện và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. cách chọn gốc tính thời gian.
D. tính chất của mạch điện.
Câu 21:.Phát biểu nào sau đây là không đúng?Trong mạch điện xoay chiều khôngphân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn omega = 1phần căn LC thì
A. cường độ dao động cùng pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt cực đại.
C. công suất tiêu thụ trung bình trong mạch đạt cực đại.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện đạt cực đại.
Câu 22:.Phát biểu nào sau đây là không đúng?Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh khi điện dung của tụ điện thay đổi và thoả mãn điều kiện omega = 1 phần căn LC
A. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại.
B. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện và cuộn cảm bằng nhau.
C. tổng trở của mạch đạt giá trị lớn nhất.
D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở đạt cực đại.
Câu 23: Trong đoạn mạch RLC, mắc nối tiếp đang xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.
B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm
C. điện áp hiệu dụng trên tụ điện tăng.
D. Hiêu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
Câu 24:.Phát biểu nào là không đúng?
A. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
B. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
C. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệudụng giữa hai đầu điện trở lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
D. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh ta có thể tạo ra điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng điện áphiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm.
Câu 25:.Công thức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là
A. z=căn tất cả (R bình cộng ( ZL+ZC)bình
B. z=căn tất cả (R bình trừ ( ZL+ZC)bình)
C.z=căn tất cả (R bình cộng ( ZL-ZC)bình)
D. z= R+ZC+ZL
Câu 26: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng. Muốn xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch ta phải
A. tăng điện dung của tụ điện.
B. tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.
C. giảm điện trở của mạch.
D. giảm tần số dòng điện xoay chiều
Câu 27: Khẳng định nào sau đây là đúng? Khi điện áp giữa hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp sớm pha /4 đối với dòng điện trong mạch thì
A. tần số của dòng điện trong mạch nhỏ hơn giá trị cần xảy ra hiện tượng cộng hưởng.
B. tổng trở của mạch bằng hai lần thành phần điện trở thuần R của mạch.
C. hiệu số giữa cảm kháng và dung kháng bằng điện trở thuần của mạch.
D. điện áp giữa hai đầu điện trở sớm pha /4 so với điện áp giữa hai đầu tụ điện
Câu 28: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u = U0sinωt thì độlệch pha của điện áp u với cường độ dòng điện i trong mạch được tính theo công thức(TNPT - 2007)
tan(phi)= RωL−Cω1
tan(phi)= RωC−Lω1
tan(phi)= RωL−Cω
tan(phi)= RωL+Cω
Câu 29: Tác dụng của cuộn cảm đối với dòng điện xoay chiều là
A. gây cảm kháng nhỏ nếu tần số dòng điện lớn.
B. gây cảm kháng lớn nếu tần số dòng điện lớn.
C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện xoay chiều.
D. chỉ cho phép dòng điện đi qua theo một chiều. (TNPT 2007)
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm hệ số tự cảm L,tần số góc của dòng điện là ω? (TNPT -2007)
A. Điện áp giữa hai đầu đoạn mạch sớm pha hay trễ pha so với cường độdòng điện tùy thuộcvào thời điểm ta xét.
B. Tổng trở của đoạn mạch bằng 1 phần ωL
C. Điện áp trễ pha /2 so với cường độ dòng điện.
D. Mạch không tiêu thụ công suất.
Câu 31: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0 sin ωt (V). Điều kiện để có cộng hưởng điện trong mạch là:
A. LC = R(W2
B. LC W2 = R
C. LC W2= 1
D. LC = W2
Câu 32: Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện x chiều không phân nhánh RLC. Khi hiện tượng cộng hưởng xảy ra thì:
A. U= UR
B. ZL=ZC
C. UL=UC=0
D. Công suất tiêu thụ trong mạch lớn nhất.
Câu 33:. Chọn đáp án sai: Hiện tượng cộng hưởng trong mạch điện xoay chiều không phânh nhánh RLC xảy ra khi:
A. cosφ = 1
C. UL = UC
B. C = L/w2
D. Công suất trong mạch đạt giá trị cực đại P = UI
Câu 34:.Khi có cộng hưởng điện trong đoạn mạch RLC không phân nhánh, kết luận nào sau đây sai?
A. Cường độ hiệu dụng trong đoạn mạch có giá trị cực đại.
B. Cường độ dòng điện trong đoạn mạch cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện và giữa hai đầu cuộn cảm có giá trị bằng nhau.
D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong đoạn mạch không phụ thuộc vào điện trở R của đoạn mạch.
Câu 35: Mạch RLC nối tiếp có L thay đổi được u = U0sin(wt + phi ) V; U0 ổn định. Khi P cực đại thì L có giá trị
A. L= 1/Cω2
B. L= 2/Cω2
C. L= 0
D. L= ( Cω2 ) / 2
Câu 36: Đặt điện áp u = U0sinωt (U0không đổi) vào hai đầu đọan mạch RLC không phân nhánh. Biết điện trở thuần của mạch không đổi. Khi có hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch, phát biểu nào sau đây là sai? (TS ĐH 2007)
A. điện áphdụng ở hai đầu điện trở R nhỏ hơn điện áphdụng ở hai đầu đoạn mạch.
B. Cường độ hiệu dụng của trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
C. Điện áp thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R.
D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau.
Câu 37: Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?
A. P = u.i.cos phi.
B. P = u.i.sin.
C. P = U.I.cos.
D. P =U.I.sin
Câu 38:.Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Công suất của dòng điện xoay chiều phụ thuộc vào cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
B. Công suất của dđiện xoay chiều phụ thuộc vào điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch
C. Công suất của dđiện xoay chiều phụ thuộc vào bản chất của mạch điện và tần số dòng điện trong mạch.
D. Công suất hao phí trên đường dây tải điện không phụ thuộc vào chiều dài của đường dây tải điện.
Câu 39:.Đại lượng nào sau đây được gọi là hệ số công suất của mạch điện xoay chiều?
A. k = sin(phi)
B. k = cos
C. k = tan.
D. k = cotan
Câu 40: Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất lớn nhất?
A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2
B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.
D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C
Câu 41:.Mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?
A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.
B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.
C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C
D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.
Câu 42:.Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính cảm kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A. không thay đổi.
B. tăng.
C. giảm.
D. bằng 1.
Câu 43:.Mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp đang có tính dung kháng, khi tăng tần số của dòng điện xoay chiều thì hệ số công suất của mạch
A. không thay đổi.
B. tăng.
C. giảm
D. bằng 0.
Câu 44: Một bàn ủi được coi như một đoạn mạch có điện trở R được mắc vào mạng điện AC 110V - 50Hz. Khi mắc nó vào mạng AC 110V – 60Hz thì công suất toả nhiệt của bàn ủi:
A. Tăng lên.
B. Giảm đi.
C. Không đổi.
D. Có thể tăng, có thể giảm.
Câu 45:.Công suất toả nhiệt trong một mạch xoay chiều phụ thuộc vào:
A. Dung kháng.
B. Cảm kháng
C. Điện trở.
D. Tổng trở
Câu 46: Mạch RLC nối tiếp có 2πfLC = 1. Nếu cho R tăng 2 lần thì hệ số công suất của mạch:
A. Tăng 2 lần
B. Giảm 2 lần
C. Không đổi
D. Tăng bất kỳ
Câu 47: Chọn câu trả lời sai. Công suất tiêu thụ trong mạch điện xoay chiều gồm RLC không phân nhánh.
A. Là công suất tức thời.
B. Là P=UIcos
C. Là P=RI 2
D. Là công suất trung bình trong một chu kì
Câu 48:. Chọn câu trả lời sai. Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC với cosφ = 1 khi và chỉ khi:
A. 1/ωL = Cω
B. P= U.I
C. Z = R
D. U ≠ UR
Câu 49: Hệ số công suất của một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC được tính bởi công thức:
A. cosφ = R/Z
B. cosφ = ZC/Z
C. cosφ = ZL/Z
D. cosφ = R.Z
Câu 50: Cho mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là P. Kết luận nào sau đây là không đúng?
A. Điện trở R tiêu thụ phần lớn công suất.
B. Cuộn dây có độ tự cảm L tiêu thụ một phần nhỏ công suất.
C. tụ điện có điện dung C tiêu thụ một phần nhỏ công suất.
D. Cả A và B .
Câu 51: Chọn phát biểu sai khi nói về nghĩa của hệ số công suất
A. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ sốcông suất.
B. cosφ càng lớn thì khi U,I không đổi công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn.
C. cosφ càng lớn thì công suất tiêu thụ của mạch điện càng lớn.
D. cosφ càng lớn thì công suất hao phí của mạch điện càng lớn
Câu 52: Trong mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC . Cho L, C, không đổi. Thay đổi R cho đến khi R= Rthì Pmax. Khi đó:
A. R0=(ZL–ZC) 2
B. R0 = |ZL- ZC|
C. R0=ZL – ZC
D. R0= ZC – ZL
Câu 53: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch
A. sớm pha /2 so với cường độ dòng điện
B. trễ pha /4 so với cường độ dòng điện
C. trễ pha so /2 với cường độ dòng điện
D. sớm pha /4 so với cường độ dòng điện (TS ĐH 2007)
Câu 54: Hai cuộn dây R1, L1và R2, L2 mắc nối tiếp nhau và đặt vào một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U. Gọi U1và U2 là điện áp hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn R1, L1 và R2, L2 Điều kiện U = U1+U2 là:
A. L1/R1 = L2/R2
B. L1/R2 = L2/R1
C. L1L2 = R1R2
D. L1 + L2 = R1 + R2
Câu 55: Chọn kết luận sai khi nói về mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC ?
A. Hệ số công suất của đoạn mạch luôn luôn nhỏ hơn 1.
B. Điện áp hai đầu đoạn mạch có thể nhanh pha, cùng pha hoặc chậm pha so với dòng điện.
C. Cđộ dđiện hdụng trong mạch được tính bởi công thức I=R2+(ZL−Zc)2U
D. Cả A và C
Câu 56: Mạch điện có điện trở R. Cho dđiện xoay chiều là i = I0sin ωt (A) chạy qua thì điện áp u giữa hai đầu R sẽ
A. Sớm pha hơn i một góc /2 và có biên độ U0 = I0.R
B. Cùng pha với i và có biên độ U0 = I0.R
C. Khác pha với i và có biên độ U0 = I0.R
D. Chậm pha với i một góc π/2 và có biên độ U0 = I0.R
Câu 57: Trong mạch xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng
A. Làm điện áp nhanh pha hơn dđiện một góc π/2
B. Làm điện áp cùng pha với dòng điện.
C. Làm điện áp trễ pha hơn dòng điện một góc π/2
D. Độ lệch pha của điện ápvà cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của điện dung C
Câu 58: Chọn phát biểu sai?
A. Trong đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, dđiện luôn chậm pha hơn điện áp tức thời một góc 90 0
B. Cường độ dòng điện qua cuộn dây: I0 = U0L/ZL.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa điện trở R thì cường độ dòng điện và điện áphai đầu mạch luôn luôn cùng pha nhau
D. Cường độ dòng điện qua mạch điện:I0 = U/R
Câu 59: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm
A. Cảm kháng của cuộn dây tỉ lệ với điện ápđặt vào nó.
B. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng chậm pha hơn dòng điện một góc 90 0
C. Điện áp giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm kháng nhanh pha hơn dòng điện một góc π/2.
D. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua cuộn dây được tính bằng công thức I = U.L.ω
Câu 60: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm kháng, điện áp ở hai đầu cuộn cảm có biểu thức u = U0sin(t) V thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I0sin (ωt + φ) (A). trong đó I0 và φ được xác định bởi các hệ thức nào sau đây?
A. I0 = U0/ωL và φ = - π .
B. I0 = U0/ωL và φ = π/2
C. I0 = U0/ωL và φ = 0 .
D. I0 = U0/ωL và φ = - π/2
Câu 61: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xoay chiều có tụ điện
A. tụ điện không cho dòng điện không đổi đi qua, nhưng cho dòng điện xoay chiều đi qua nó.
B. Điện áp giữa hai đầu tụ điện luôn chậm pha so với dòng điện qua tụ một góc π /2.
C. Cường độ hiệu dụng của dòng điện xoay chiều qua tụ điện được tính bằng công thức I= U.Cω
D. Cả A, B và C .
Câu 62: Trong đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện, điện áp trên tụ điện có biểu thức u = U0sint V thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I0sin(ωt + φ) (A). trong đó I0 và φ được xác định bởi các hệ thức nào sau đây?
A. I0 = U0/ωC và φ = π/2
B. I0 = U0ωC và φ = 0
C. I0 = U0/ωC và φ = - π/2
D. I0 = U0ωC và φ = π/2
Câu 63: Chọn phát biểu đúng khi nói về mạch điện xchiều có điện trở R
A. Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức u = U0 sin (ωt + φ) (V) thì i = I0sin ωt (A)
B. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và điện áphiệu dụng được biểu diễn theo công thức U=I/R
C. Dòng điện qua điện trở và điện áp hai đầu điện trở luôn cùng pha.
D. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.
Câu 64: Trong một đoạn mạch xoay chiều chỉ có tụ điện thì điện áp ở hai đầu đoạn mạch
A. Sớm pha π/2 so với dòng điện
B. Trễ pha π/4 so với dòng điện
C. Trễ pha π/2 so với dòng điện
D. Sớm pha π/4 so với dòng điện
Câu 65: Trong đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở R. Đặt vào hai đầu R một điện áp có biểu thức u = U0sin ωt V thì cường độ dòng điện đi qua mạch có biểu thức i = I0sin (ωt + φ) (A), trong đó I0và φ được xác định bởi các hệ thức tương ứng là:
A. I0 = U0/R và ω = - π /2
B. I0 = U0/R và ω = 0
C. I0 = U/R và ω = 0
D. I0 = U0/2R và ω = 0
Câu 66: Chọn phát biểu đúng trong trường hợp ωL >ωC1 của mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp?
A. Trong mạch có cộng hưởng điện.
B. Hệ số công suất cos >1
C. Điện áphai đầu điện trở thuần R đạt cực đại.
D. Cường độ dòng điện chậm pha hơn điện áphai đầu đoạn mạch.
Câu 79: Đặt vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh RLC một điện áp u = U0sin ωt (V) thì cường độ dòng điện của đoạn mạch là: i = I0sin(100πt + π/6) đoạn mạch này luôn có:
A. ZL= R
B. ZL= ZC
C. ZL > ZC
D. ZL< ZC
Câu 80: Trong một đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha một góc φ so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch (0 < φ < 2 π ). Đoạn mạch đó:
A. gồm điện trở thuần và tụ điện
B. gồm cuộn thuần cảm và tụ điện
C. chỉ có cuộn cảm
D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm
Câu 81: Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu uR, uL, uC tương ứng là điện áp tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các điện áp này là (TS CĐ- 2007)
A. uR sớm pha π/2 so với uL.
B. uL sớm pha π/2 so với uC .
C. uR trễ pha π/2 so với uC .
D. uC trễ pha π/2 so với uL.
Câu 82: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0sinωt. Kí hiệu UR, UL, UC tương ứng là điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm L và tụ điện C. Nếu UR = 1/2UL = UC thì dòng điện qua đoạn mạch (TS CĐ -2007)
A. sớm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. trễ pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
C. sớm pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. trễ pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 83: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt điện áp u = U0sin(ωt + π/6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạchcó biểu thức i = I0sin(ωt - π/3). Đoạn mạch AB chứa
A. tụ điện.
B. điện trở thuần.
C. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần).
D. cuộn dây có điện trở thuần.(TS CĐ - 2007)
Câu 84: Dòng điện xchiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần
A. cùng tần số với điện áp ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0
B. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch.
C. cùng tần số và cùng pha với điện áp ở hai đầu đoạn mạch
D. luôn lệch pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch (TS CĐ-2007)
Câu 85: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung kháng ZC bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn (TNPT- 2008)
A. nhanh pha π/4 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. chậm pha π/2 so với điện áp ở hai đầu tụ điện.
C. nhanh pha π/2 so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. chậm pha π/4so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 86: Đặt điện áp u = U0sinωt vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện C thì cường độ dòng điện tức thời chạy trong mạch là i. Phát biểu nào sau đây là đúng? (TNPT -2008)
A. Ở cùng thời điểm, dòng điện i chậm pha π/2 so với điện áp u.
B. Dòng điện i luôn ngược pha với điện áp u.
C. Ở cùng thời điểm, điện áp u chậm pha π/2 so với dòng điện i.
D. Dòng điện i luôn cùng pha với điện áp u.
Câu 87: Đặt điện áp u = U 2sinωt (với U và ω không đổi) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh, xác định. Dòng điện chạy trong mạch có (TNPT-2008)
A. Giá trị tức thời thay đổi còn chiều không thay đổi theo thời gian
B. Giá trị tức thời phụ thuộc vào thời gian theo quy luật của hàm số sin hoặc cosin
C. Chiều thay đổi nhưng giá trị tức thời không thay đổi theo thời gian
D. Cường độ hiệu dụng thay đổi theo thời gian
Câu 88: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch chỉ có tụ điện thì
A. tần số của dòng điện trong đoạn mạch khác tần số của điện áp giữa
B. dòng điện xoay chiều không thể tồn tại trong đoạn mạch.
C. cường độ dòng điện trong đoạn mạch trễ pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
D. cường độ dòng điện trong đoạn mạch sớm pha π/2 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch. (TNPT 2009)
