wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

357

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a)

Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.

b)

Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.

c)

Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ việc nhà sau khi học xong.

d)

Tâm nhìn thấy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường.

2.

Giao tiếp là

a)

Con người trị giác lẫn nhau và ảnh hưởng, tác động qua lại lẫn nhau.

b)

Sự tiếp xúc tâm lí giữa con người - con người

c)

Quá trình con người trao đổi về thông tin, về cảm xúc.

d)

Cả 3

3.

Chức năng khái quát hóa của ngôn ngữ còn gọi là:

a)

Chức năng nhận thức.

b)

Chức năng phương tiện truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội lịch sử.

c)

Chức năng thông báo.

d)

Chức năng giao tiếp.

4.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện rõ con đường hình thành ý thức cá nhân?

a)

Ý thức cá nhân được hình thành bằng con đường tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của bản thân.

b)

Ý thức được hình thành bằng con đường tiếp thu nền văn hóa xã hội, ý thức xã hội

c)

Ý thức được hình thành và biểu hiện trong hoạt động và giao tiếp với người khác, với xã hội.

d)

Ý thức được hình thành bằng con đường tác động của mỗi trường đến nhận thức của cá nhân

5.

Câu tục ngữ “Điếc không sợ súng” phản ánh tính chất nào của tình cảm?

a)

Tính chân thực

b)

Tính nhận thức.

c)

Tính đối cực.

d)

Tính xã hội.

6.

Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a)

Thế giới khách quan

b)

Giao tiếp của cá nhân.

c)

Não người.

d)

Hoạt động của cá nhân

7.

Điều nào không đúng với học thuộc lòng?

a)

Cần thiết trong hoạt động

b)

Giống với “học vẹt” (lặp đi lặp lại tài liệu nhiều lần một cách không thay đổi đến khi nhớ toàn bộ tài liệu).

c)

Ghi nhớ có chủ định.

d)

Ghi nhớ máy móc dựa trên thông hiểu tài liệu

8.

“Yêu nhau mấy núi cũng trèo

Mấy sông cũng lội, mấy đèo cũng qua”.

Là sự thể hiện vai trò của tình cảm với:

a)

Năng lực

b)

Hành động

c)

Nhận thức

d)

Cả 3

9.

“Nó đỏ mặt lên khi nhớ lại lần đầu tiên hai đứa gặp mặt nhau”. Hiện tượng trên xảy ra do ảnh hưởng của loại trí nhớ nào?

a)

Trí nhớ hình ảnh.

b)

Trí nhớ từ ngữ - logic.

c)

Trí nhớ cảm xúc.

d)

Trí nhớ vận động.

10.

Hoạt động là

a)

Nhân tố chi phối sự hình thành và phát triển nhân cách.

b)

Nhân tố chủ đạo trong sự hình thành và phát triển nhân cách.

c)

Nhân tố có ảnh hưởng trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển nhân cách.

d)

Nhân tố quyết định trực tiếp sự hình thành và phát triển nhân cách

11.

Đối tượng của hoạt động

a)

Được hình thành và bộc lộ dần trong quá trình hoạt động.

b)

Là mô hình tâm lí định hướng hoạt động của cá nhân.

c)

Có sau khi chủ thể tiến hành hoạt động.

d)

Có trước khi chủ thể tiến hành hoạt động.

12.

Khi phân loại nhân cách, có thể căn cứ vào các kiểu sau:

a)

Phân loại nhân cách theo định hướng giá trị.

b)

Phân loại nhân cách qua giao tiếp.

c)

Phân loại nhân cách qua sự bộc lộ bản thân trong hoạt động và giao tiếp.

d)

Cả 3

13.

Tư duy có cả ở người và động vật nhưng tư duy của con người khác với tư duy của động vật, vì ở con người có:

a)

Ngôn ngữ

b)

Công cụ, phương tiện để tư duy.

c)

Hình ảnh tâm lí trong kinh nghiệm cá nhân.

d)

Cả 3

14.

Sự tham gia của yếu tố nào trong tư duy đã làm cho tư duy có tính gián tiếp và khái quát?

a)

Ngôn ngữ.

b)

Nhận thức cảm tính.

c)

Kinh nghiệm đã có về sự vật, hiện tượng.

d)

Các quá trình tậm lí khác.

15.

Ngôn ngữ giúp con người nhiều nhất trong lĩnh vực:

a)

Nhận thức thế giới.

b)

Hình thành được ý thức.

c)

Hoạt động mang tính xã hội.

d)

Cả 3

16.

Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lí với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

a)

Hình ảnh tâm lý không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan.

b)

Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người.

c)

Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể.

d)

Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó.

17.

Đặc điểm nào thuộc về sự phân phối chú ý?

a)

Có khả năng di chuyển chú ý từ đổi tượng này sang đối tượng khác.

b)

Chú ý sâu vào một đối tượng để phản ảnh tốt hơn đối tượng đó.

c)

Cùng một lúc chú ý đầu đủ, rõ ràng đến nhiều đối tượng hoặc nhiều hoạt động

d)

Chú ý lâu dài vào đối tượng.

18.

Mặt thể hiện tập trung nhất, đậm nét nhất của tính cách con người là:

a)

Ý chí

b)

Hoạt động

c)

Tình cảm

d)

Nhận thức

19.

Trường hợp nào dưới đây được xếp vào giao tiếp:

a)

Cô giáo giảng bài.

b)

Em bé đang ngắm cảnh đẹp thiên nhiên.

c)

Con khỉ gọi bầy.

d)

Em bé vuốt ve, trò chuyện với chủ mèo

20.

Hãy chỉ ra một cách đầy đủ nguyên nhân của sự quên.

a)

Nội dung tài liệu không phù hợp với nhu cầu, sở thích, không gắn với xúc cảm.

b)

Tài liệu ít được sử dụng.

c)

Khi gặp kích thích mới hay kích thích mạnh.

d)

Cả 3

21.

“Cùng trong một tiếng tơ đồng

Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm”

Hiện tượng trên chúng tỏ:

a)

Hình ảnh tâm lí mang tính cụ(chủ) thể.

b)

Tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan.

c)

Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo.

d)

Cả 3

22.

Những đứa trẻ do hoạt động vật nuôi từ nhỏ không có được tâm lí người vì:

a)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người.

b)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lý người.

c)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người.

d)

Cả 3

23.

Hiện tượng tâm lí và hiện tượng sinh lí thường:

a)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

Đồng nhất với nhau.

c)

Diễn ra song song trong não bộ.

d)

Có quan hệ chặt chẽ với nhau, tâm lí có cơ sở vật chất là não bộ.

24.

Điều kiện cần và đủ để có hiện tượng tâm lí người là:

a)

Có thế giới khách quan và não.

b)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường

c)

Thế giới khách quan tác động vào não.

d)

Não hoạt động bình thường.

25.

Hãy hình dung đầy đủ về lí do mà người học đã sử dụng phương thức ghi nhớ máy móc trong học tập.

a)

Không hiểu hoặc không chịu hiểu ý nghĩa của tài liệu.

b)

Tài liệu không khái quát, không có quan hệ giữa các phần của tài liệu.

c)

Giáo viên thường xuyên yêu cầu trả lời đúng từng chữ trong sách giáo khoa

d)

Cả 3

26.

Nội dung bên trong của mỗi giai đoạn trong quá trình tư duy được diễn ra bởi yếu tố nào?

a)

Sự phân tích tổng hợp.

b)

Thao tác tư duy.

c)

Sự trừu tượng hóa, khái quát hóa.

d)

Hành động tư duy.

27.

Trong tâm lí học, hoạt động là:

a)

Phương thức tồn tại của con người trong thế giới.

b)

Điều kiện tất yếu đảm bảo sự tồn tại của các cá nhân.

c)

Mối quan hệ tác động qua lại giữa con người và thế giới để tạo ra sản phẩm cả về phía thế giới, cả về phía con người.

d)

Sự tiêu hao năng lượng, thần kinh, cơ bắp của con người tác động vào hiện thực khách để quan thỏa mãn các nhu cầu cá nhân.

28.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không thể hiện tính chủ thể của sự phản ánh tâm lí người?

a)

Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng ở các chủ thể khác nhau, xuất hiện tâm lí với những mức độ sắc thái khác nhau.

b)

Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh tâm lý khác nhau ở các chủ thể.

c)

Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một sự vật, nhưng trong các thời điểm, hoàn cảnh, trạng thái sức khỏe và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau.

d)

Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành vi ứng xử khác nhau đối với cùng một sự vật.

29.

Đối tượng của trí nhớ được thể hiện đầy đủ nhất trong luận điểm nào?

a)

Các thuộc tính bên ngoài, các mối liên hệ không gian, thời gian của thế giới mà con người đã tri giác.

b)

Kinh nghiệm của con người.

c)

Các kết quả mà con người tạo ra trong tư duy và tưởng tượng.

d)

Các cảm xúc, tình cảm, thái độ mà con người đã trải qua.

30.

Chức năng chỉ nghĩa của ngôn ngữ còn được gọi là:

a)

Chức năng giao tiếp.

b)

Chức năng nhận thức.

c)

Chức năng làm phương tiện truyền đạt và nắm vững kinh nghiệm xã hội lịch sử.

d)

Chức năng làm công cụ hoạt động trí tuệ.

31.

Nguồn gốc tính tích cực của nhân cách là:

a)

Những tác động văn hóa xã hội hình thành ở con người một cách tự phát, giúp con người có khả năng thích ứng trước những đòi hỏi của cuộc sống xã hội.

b)

Ý hướng vô thức đã có sẵn đối với sự khoái cảm, quyết định mọi hoạt động sáng tạo của con người.

c)

Hệ thống các động cơ và thái độ hình thành trên cơ sở của các mối quan hệ xã hội và điều kiện giáo dục

d)

Hoạt động của cá nhân trong điều kiện môi trường thay đổi.

32.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức?

a)

Minh có tật cứ ngồi suy nghĩ là lại rung đùi.

b)

Trong cơn say, Chí Phèo chủ trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn.

c)

Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu được hậu quả tai hại của nó.

d)

Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp đủ các bạn đã nhắc nhở nhiều.

33.

Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tích cực và giữ gìn tiêu cực trong trí nhớ?

a)

Quá trình củng cố dấu vết tài liệu đã hình thành trên vỏ não.

b)

Giữ gìn chủ yếu dựa trên sự nhớ lại (tái hiện).

c)

Chủ thể phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.

d)

Chỉ giữ gìn tài liệu quan trọng cần nhớ.

34.

Câu tục ngữ “Giận cá chém thớt” thể hiện quy luật nào trong đời sống tình cảm?

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật di chuyển.

c)

Quy luật pha trộn.

d)

Quy luật tương phản.

35.

Yếu tố tâm lí nào dưới đây không thuộc xu hướng nhân cách?

a)

Thế giới quan, lí tưởng sống.

b)

Hứng thú, niềm tin

c)

Hiểu biết

d)

Nhu cầu

36.

Điều nào không đúng với trí nhớ chủ định?

a)

Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ.

b)

Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ.

c)

Có mục đích định trước.

d)

Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể.

37.

Điều nào mà ghi nhớ không chủ định ít phụ thuộc nhất?

a)

Tài liệu có liên quan đến mục đích hoạt động.

b)

Tài liệu tạo nên nội dung của hoạt động.

c)

Sự nỗ lực của chủ thể khi ghi nhớ.

d)

Sự hấp dẫn của tài liệu với chủ thể.

38.

Tự ý thức được hiểu là:

a)

Tự nhận thức, tự tỏ thái độ và điều khiển hành vi, hoàn thiện bản thân.

b)

Khả năng tự giáo dục theo một hình thức lí tưởng.

c)

Tự nhận xét, đánh giá người khác theo quan điểm của bản thân.

d)

Cả 3

39.

Động cơ của hoạt động là:

a)

Đối tượng của hoạt động.

b)

Khách thể của hoạt động.

c)

Cấu trúc tâm lí bên trong của chủ thể.

d)

Bản thân quá trình hoạt động.

40.

Điều nào không đúng với sự quên?

a)

Quên là xóa bỏ hoàn toàn “dấu vết của tài liệu trên vỏ não”.

b)

Quên cũng là hiện tượng hữu ích với con người.

c)

Quên cũng diễn ra theo quy luật.

d)

Ở giai đoạn đầu (lúc mới học xong), tốc độ quên lớn, sau đó giảm dần.

41.

Căn cứ để phân chia các mức độ đời sống tình cảm là:

a)

Nội dung các thể nghiệm cảm xúc.

b)

Tính chất của cảm xúc.

c)

Hình thức biểu hiện các thể nghiệm

d)

Cả 3

42.

Cùng xem một bức tranh, Lan bảo trong bức tranh giống một cô gái, còn An bảo không phải. Hiện tượng trên là biểu hiện của quy luật nào của tri giác?

a)

Tính đối tượng.

b)

Tính ý nghĩa.

c)

Tính lựa chọn

d)

Tính ổn định.

43.

Đối với sự phát triển các hiện tượng tâm lí, cơ chế di truyền đảm bảo:

a)

Tiền đề vật chất cho sự phát triển tâm lí con người.

b)

Sự tái tạo lại những đặc điểm tâm lí dưới hình thức “tiềm năng” trong cấu trúc sinh vật của cơ thể

c)

Khả năng tái tạo ở thế hệ sau những đặc điểm ở thế hệ trước.

d)

Cho cá nhân tồn tại được trong môi trường sống thay đổi.

44.

Hành động là

a)

Quá trình chủ thể hướng tới đối tượng nhằm thỏa mãn nhu cầu, hiện thực hóa động cơ.

b)

Quá trình chủ thể thực hiện mục đích bằng một phương tiện nhất định

c)

Quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tượng mà chủ thể thấy cần phải đạt được nó trên con đường hiện thực hóa động cơ.

d)

Quá trình chủ thể chiếm lĩnh đối tượng bằng các phương tiện nhất định.

45.

Là một hiện tượng tâm lí, ý chí phản ánh:

a)

Mục đích hành động.

b)

Phương thức hành động.

c)

Bản thân hành động.

d)

Năng lực thực hiện.

46.

Nội dung nào dưới đây không thuộc cấu trúc của hành động ý chí?

a)

Kiểm soát và đánh giá kết quả hành động với mục đích và yêu cầu đưa ra.

b)

Hình thành hành động và định hướng hành động.

c)

Xác định mục đích, hình thành động cơ, lập kế hoạch và ra quyết định hành động.

d)

Triển khai các hành động bên ngoài và ý chí bên trong.

47.

Trong các ý dưới đây, ý nào không phải là đặc điểm của hoạt động?

a)

Hoạt động do chủ thể thực hiện.

b)

Hoạt động bao giờ cũng là quá trình chủ thể tiến hành các hành động trên đồ vật cụ thể.

c)

Hoạt động bao giờ cũng có đối tượng.

d)

Hoạt động bao giờ cũng có mục đích là tạo ra sản phẩm thỏa mãn nhu cầu của chủ thể.

48.

Ngôn ngữ giúp con người nhiều nhất trong lĩnh vực:

a)

Hoạt động mang tính xã hội.

b)

Hình thành được ý thức.

c)

Nhận thức thế giới.

d)

Cả 3

49.

Tập thể là:

a)

Một nhóm người có chung một sở thích

b)

Một nhóm người có hứng thú và hoạt động chung.

c)

Một nhóm có mục đích, hoạt động chung và phục tùng các mục đích xã hội.

d)

Một nhóm người bất kì.

50.

Hiện tượng “Ghen tuông” trong quan hệ vợ chồng hay trong tình yêu nam nữ là biểu hiện của quy luật:

a)

Pha trộn.

b)

Thích ứng.

c)

Di chuyển

d)

Lây lan.

51.

Chú ý không chủ định phụ thuộc nhiều nhất vào:

a)

Tình cảm của cá nhân.

b)

Xu hướng cá nhân.

c)

Mục đích hoạt động.

d)

Đặc điểm vật kích thích.

52.

Nguyên nhân làm quá trình giải quyết nhiệm vụ tư duy của cá nhân thường gặp khó khăn là:

a)

Thiếu năng động của tư duy

b)

Chủ thể không ý thức đầy đủ dữ kiện của tình huống.

c)

Chủ thể đưa ra thừa dữ kiện.

d)

Cả 3

53.

Tâm lí người là:

a)

Do sự phản ánh hiện thực khách quan vào não

b)

Do não sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.

c)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.

d)

Cả 3

54.

Đâu là dấu hiệu đặc trưng nhất để phân biệt giữ gìn tiêu cực và giữ gìn tích cực

a)

Chỉ giữ gìn tài liệu không cần thiết cho hoạt động.

b)

Giữ gìn dựa trên sự tri giác lại tài liệu nhiều lần một cách rập khuôn

c)

Thực chất là ôn tập.

d)

Chủ thể không phải hoạt động tích cực để giữ gìn tài liệu cần nhớ.

55.

Điểu nào không đúng với lời nói bên ngoài:

a)

Có tính vật chất.

b)

Có sau lời nói bên trong (trong suốt đời sống cá thể).

c)

Tính triển khai mạnh

d)

Có tính thừa thông tin.

56.

Tâm lí người mang bản chất xã hội và có tính lịch sử thể hiện ở chỗ:

a)

Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sử cá nhân và của cộng đồng.

b)

Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp của cá nhân trong xã hội.

c)

Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.

d)

Cả 3

57.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của hành động ý chí?

a)

Tự động hóa.

b)

Có sự lựa chọn phương tiện, biện pháp hành động.

c)

Có sự khắc phục khó khăn.

d)

Có mục đích.

58.

Yếu tố giữ vai trò quyết định trực tiếp đối với sự hình thành và phát triển tâm lí, nhân cách con người là:

a)

A. Môi trường.

b)

B. Bẩm sinh di truyền

c)

Hoạt động và giao tiếp.

d)

Cả A và B

59.

Yếu tố nào dưới đây không thuộc về lí tưởng?

a)

Hình ảnh tâm lí vừa có tính hiện thực vừa có tính lãng mạn.

b)

Phản ánh đời sống hiện tại của cá nhân và xã hội.

c)

Có chức năng xác định mục tiêu, chiều hướng và động lực phát triển của nhân cách.

d)

Một hình ảnh tương đối mẫu mực, có tác dụng hấp dẫn, lôi cuốn con người vươn tới.

60.

Một tình huống muốn làm nảy sinh tư duy phải thỏa mãn một số điều kiện. Điều kiện nào dưới đây là không cần thiết?

a)

Chứa vấn đề hiểu biết cũ, phương pháp hành động cũ không giải quyết được

b)

Tình huống phải quen thuộc, không xa lạ với cá nhân

c)

Cá nhân nhận thức được tình huống và giải quyết

d)

Vấn đề trong tình huống có liên quan đến kinh nghiệm của cá nhân