wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nông nghiệp 2

Total questions: 32

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.
Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn cả?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
2.
Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
3.
Trong số các vùng nông nghiệp sau đây, vùng nào có trình độ thâm canh cao hơn?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Tây Nguyên.
4.
Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sự thay đổi tổ chức lãnh thổ nông nghiệp ở nước ta?
a)
Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
b)
Phát triển các vùng chuyên canh quy mô lớn.
c)
Đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
d)
Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.
5.
Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất nước ta là
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đồng bằng sông Cửu Long.
6.
Sản phẩm nông nghiệp nào sau đây có mức độ tập trung cao ở Vùng Tây Nguyên?
a)
Cà phê và bò
b)
Cà phê và chè.
c)
Điều và trâu.
d)
Chè và dừa.
7.
Vùng nông nghiệp nào dưới đây có hướng chuyên môn hoá là cây thực phẩm, các loại rau cao cấp, cây ăn quả?
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đông Nam Bộ.
8.
Vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
9.
Hướng chuyên môn hoá các cây trồng: lạc, mía, thuốc lá, cà phê, cao su; chăn nuôi trâu, bò lấy thịt; nuôi thuỷ sản nước mặn, nước lợ là của vùng nông nghiệp
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
duyên hải Nam Trung Bộ.
10.
Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng đồng bằng sông Hồng vì
a)
khí hậu thích hợp.
b)
đất đai màu mỡ.
c)
lao động dồi dào.
d)
thị trường tiêu thụ.
11.
Thế mạnh nào sau đây không phải của đồng bằng?
a)
Cây lâu năm, chăn nuôi gia súc lớn.
b)
Nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi gia cầm.
c)
Thâm canh tăng vụ, trồng lúa.
d)
Trồng cây ngắn ngày, cây ăn quả.
12.
Khó khăn lớn nhất trong việc xuất khẩu các sản phẩm chăn nuôi ở nước ta là
a)
giá thành sản phẩm còn cao, việc mở rộng thị trường chậm.
b)
giá trị dinh dưỡng của sản phẩm còn thấp, bảo quản chưa tốt.
c)
nguồn thức ăn cho chăn nuôi chưa được đảm bảo.
d)
công tác kiểm dịch, vệ sinh an toàn thực phẩm chưa được chú ý đúng mức.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của ĐB sông Cửu Long?
a)
Đóng góp phần lớn lượng gạo xuất khẩu của cả nước.
b)
Là vùng trồng lúa lớn thứ hai của cả nước.
c)
Bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước.
d)
Chiếm trên 50% sản lượng lúa cả nước.
14.
Ở nước ta, mục đích chủ yếu của sản xuất lương thực không phải nhằm vào
a)
đảm bảo lương thực cho nhân dân.
b)
cung cấp thức ăn cho chăn nuôi.
c)
nguồn hàng cho xuất khẩu.
d)
cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.
15.
Năng suất lúa cả năm nước ta có xu hướng tăng, chủ yếu do
a)
đẩy mạnh thâm canh.
b)
đẩy mạnh xen canh, tăng vụ.
c)
mở rộng diện tích canh tác.
d)
áp dụng rộng rãi mô hình quảng canh.
16.
Sự chuyển dịch cơ cấu mùa vụ lúa nước ta nhằm mục đích chính là để
a)
thích ứng với các biến động của thị trường trong nước và thế giới
b)
mở rộng diện tích gieo trồng lúa kết hợp luân canh
c)
thích ứng với các điều kiện tự nhiên và nâng cao hiệu quả sử dụng đất.
d)
tăng khả năng xen canh các loại cây trồng ngắn ngày khác trên đất lúa.
17.
Phát biểu nào sau đây không đúng với cây công nghiệp ở nước ta?
a)
Chủ yếu là cây công nghiệp nhiệt đới.
b)
Vùng đồi núi chủ yếu là cây công nghiệp nguồn gốc ôn đới.
c)
Có một số cây nguồn gốc cận nhiệt.
d)
Có nhiều loại cây công nghiệp hàng năm và lâu năm khác nhau.
18.
Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng phát triển ngành chăn nuôi nước ta hiện nay?
a)
Tỷ trọng ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
b)
Tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa, hình thức trang trại ngày càng phổ biến.
c)
Giá trị các sản phẩm không qua giết thịt chiếm tỷ trọng ngày càng cao.
d)
Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức độ cao và ổn định.
19.
Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi nước ta phát triển mạnh thời gian gần đây là do
a)
điều kiện thời tiết thuận lợi, nhu cầu thị trường tăng nhanh.
b)
cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được đảm bảo, nhu cầu của thị trường tăng nhanh.
c)
cơ sở thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được đảm bảo, dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.
d)
dịch vụ chăn nuôi có nhiều tiến bộ, ngành CN chế biến các sản phẩm chăn nuôi được chú trọng phát triển.
20.
Biện pháp quan trọng hàng đầu nhằm nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng lúa gạo xuất khẩu nước ta là
a)
nâng cao chất lượng sản phẩm, áp dụng công nghệ chế biến tiên tiến.
b)
giảm chi phí sản xuất để hạ giá thành sản phẩm.
c)
nắm bắt được những biến đổi của yêu cầu thị trường.
d)
sản xuất nhiều giống lúa đặc sản, phù hợp với thị trường.
21.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta?
a)
số lượng tất cả các vật nuôi ở nước ta đều tăng ổn định.
b)
tỷ trọng của ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.
c)
sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.
d)
hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.
22.
Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa thật cao và chưa ổn định?
a)
Giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao.
b)
Chất lượng nguồn thức ăn kém.
c)
Hình thức chăn nuôi cổ truyền là chủ yếu.
d)
Dịch bệnh bùng phát và có thể kiểm soát.
23.
Vùng Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long có ngành chăn nuôi phát triển do
a)
các giống vật nuôi địa phương có giá trị kinh tế cao.
b)
có nguồn thức ăn cho chăn nuôi phong phú, thị trường tiêu thụ rộng lớn.
c)
có lực lượng lao động đông đảo, có kinh nghiệm trong chăn nuôi.
d)
có điều kiện tự nhiên thuận lợi cho chăn nuôi.
24.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi gia cầm ở nước ta hiện nay?
a)
Là một trong số nguồn cung cấp thịt chủ yếu.
b)
Chăn nuôi gia cầm tăng mạnh với tổng đàn lớn.
c)
Tổng đàn gia cầm giảm khi có dịch bệnh.
d)
Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu ra nước ngoài.
25.
Đàn trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ Bộ chủ yếu là do
a)
điều kiện sinh thái phù hợp.
b)
truyền thống chăn nuôi.
c)
nguồn thức ăn được đảm bảo.
d)
nhu cầu thị trường lớn.
26.
Phát biểu nào sau đây không đúng với chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta?
a)
Chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên.
b)
Đàn bò có xu hướng tăng mạnh.
c)
Đàn trâu ổn định.
d)
Chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp.
27.
Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, cần phải
a)
a. tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.
b)
b. khai hoang mở rộng diện tích, đặc biệt là Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
c. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
d)
d. cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông ven biển.
28.
Các vườn quốc gia như Cúc Phương, Bạch Mã, Nam Cát Tiên thuộc loại
a)
rừng phòng hộ.
b)
rừng đặc dụng.
c)
rừng khoanh nuôi.
d)
rừng sản xuất.
29.
Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là
a)
tạo sự đa dạng sinh học.
b)
điều hoà nguồn nước của các sông.
c)
điều hoà khí hậu, chắn gió bão.
d)
cung cấp gỗ và lâm sản quý.
30.
Nhận định nào sau đây chính xác về tình hình phát triển tài nguyên rừng nước ta hiện nay?
a)
Diện tích rừng tăng nhanh tuy nhiên đã phục hồi được một phần.
b)
Diện tích rừng đang bị suy giảm nghiêm trọng đặc biệt là rừng giàu.
c)
Tổng diện tích rừng đang dần tăng lên, chất lượng rừng không được tăng mạnh.
d)
Diện tích rừng tăng lên chủ yếu do nước ta hạn chế tình trạng phá rừng.
31.
Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác thủy sản là
a)
có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
b)
có nhiều cánh rừng ngập mặn.
c)
có 4 ngư trường trọng điểm.
d)
có các ô trũng ở giữa các đồng bằng.
32.
Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là
a)
bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.
b)
vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản.
c)
dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.
d)
ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị.