Worksheets30 câu lần 9
Total questions: 33
Worksheet time: 23mins
Kim loại có khối lượng riêng lớn nhất là
Cs
Os
Ca
Li
Phản ứng xảy ra giữa 2 cặp Fe2+/Fe và Cu2+/Cu là
Cu2+ + Fe → Cu + Fe2+.
Cu + Fe2+ → Cu2+ + Fe.
Cu2+ + Fe2+ → Cu + Fe.
Cu + Fe → Cu2+ + Fe2+.
Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau đây để khử độc thủy ngân?
Bột sắt.
Bột lưu huỳnh.
Bột than.
Nước.
Điện phân KCl nóng chảy với điện cực trơ ở catot thu được
Cl2.
K
KOH.
HCl.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
Nước.
Dầu hỏa.
Giấm ăn.
Ancol etylic.
Chất nào sau đây được dùng để khử chua đất trong nông nghiệp?
CaO.
CaSO4.
CaCl2.
Ca(NO3)2.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
NaNO3.
Al2O3.
AlCl3.
Ở nhiệt độ thường, dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
KCl.
KNO3.
NaCl.
Na2CO3.
Cấu hình electron của Cr là
[Ar]3d44s2.
[Ar]3d54s1.
[Ar]3d4.
[Ar]3d5.
Nhiệt phân Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khi khối lượng không đổi thu được
FeO.
Fe.
Fe2O3.
Fe3O4.
Dung dịch nào sau đây không tác dụng với dung dịch FeCl2?
KOH.
AgNO3.
NaOH.
MgCl2.
Khi làm thí nghiệm với dung dịch HNO3 đặc thường sinh ra khí nitơ đioxit gây ô nhiễm không khí. Công thức của nitơ đioxit là
NH3.
NO.
NO2.
N2O.
Chất nào sau đây là muối axit?
KNO3.
NaHSO4.
NaCl.
Na2SO4.
Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
CH3COOC2H5.
CH2=CHCOOCH3.
C2H5COOCH3.
CH3COOCH3.
Khi xà phòng hoá triolein bằng dung dịch NaOH thu được sản phẩm là
natri oleat và glixerol.
natri stearat và glixerol.
natri oleat và etylen glicol.
natri stearat và etylen glicol.
Đun nóng tinh bột trong dung dịch axit vô cơ loãng sẽ thu được
xenlulozơ.
glucozơ.
glixerol.
etyl axetat.
Chất có chứa nguyên tố nitơ là
metylamin.
saccarozơ.
xenlulozơ.
glucozơ.
Cho lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện màu
vàng.
đen.
đỏ.
tím.
Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
tơ nitron.
tơ visco.
tơ nilon-6,6.
tơ tằm.
Glixerol là ancol có số nhóm hydroxyl (-OH) là
1
2
3
4
Trường hợp nào sau đây kim loại bị ăn mòn điện hóa?
Kim loại Zn trong dung dịch HCl.
Đốt dây sắt trong khí oxi.
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
Kim loại Cu trong dung dịch HNO3.
Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
101,68 gam.
88,20 gam.
101,48 gam.
97,80 gam.
Để khử hoàn toàn 20 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột Al cần dùng là
3,50 gam.
10,125 gam.
3,375 gam.
6,75 gam
Cho dãy các chất: Fe2O3, FeS, Fe(OH)2, Fe3O4, FeCO3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc nóng, dư không tạo khí SO2 là
2
3
4
5
Cặp este nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH đều thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc?
HCOOCH3 và CH3COOCH=CH2
CH3COOCH3 và HCOOC3H7.
CH3COOC2H5 và CH3COOCH=CH2.
HCOOC2H5 và CH3COOC2H5.
Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
2
4
5
8
Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Chất X và Y lần lượt là
tinh bột và glucozơ.
xenlulozơ và saccarozơ.
tinh bột và saccarozơ.
saccarozơ và glucozơ.
Cho 360 glucozơ lên men tạo thành ancol etylic. Khí sinh ra được dẫn vào nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80%. Giá trị của m là
200.
320.
400.
160.
Cho 5,34 gam hỗn hợp X chứa ba amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với HCl thu được 8,99 gam muối. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn lượng X trên thu được a mol khí N2. Giá trị của a là:
0,10
0,20
0,15
0,05
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tơ visco là tơ tổng hợp.
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
Nước trong ống sinh hàn nhằm tạo môi trường có nhiệt độ thấp để hóa lỏng các chất hơi.
Dung dịch Na2CO3 được thêm vào để trung hòa axit sunfuric và axit axetic trong chất lỏng Y.
Dung dịch X được tạo từ axit axetic nguyên chất, etanol nguyên chất và H2SO4 98%.
CaCl2 được thêm vào để tách nước và ancol còn lẫn trong etyl axetat.
Thực hiện các thí nghiệm sau
(a)Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(b) Cho bột nhôm vào bình chứa khí Clo
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3
(d) Nhỏ ancol etylic vào CrO3
(e) Sục khí SO2 vào dung dịch thuốc tím
(f) Ngâm Si trong dung dịch NaOH
Số thí nghiệm xảy ra ở điều kiện thường
3
4
5
6
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục etilen vào dung dịch KMnO4.
(2) Cho dung dịch natri stearat vào dung dịch Ca(OH)2.
(3) Sục etylamin vào dung dịch axit axetic.
(4) Cho fructozo tác dụng với Cu(OH)2.
(5) Cho ancol etylic tác dụng với CuO nung nóng.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
1
2
3
4
