wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Người lái đò sông Đà + Tây tiến

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tác phẩm: "Người lái đò Sông Đà" thuộc thể loại gì?

a)

Ký sự

b)

c)

Tùy bút

d)

Phóng sự

2.

Tác giả của tác phẩm văn học

Người lái đò sông Đà là

a)

Nguyễn Công Hoan

b)

Hoàng Phủ Ngọc Tường

c)

Nguyễn Minh Châu

d)

Nguyễn Tuân

3.

Tác phẩm: "Người lái đò Sông Đà" thuộc thể loại gì?

a)

Ký sự

b)

c)

Tùy bút

d)

Phóng sự

4.

Tác giả của tác phẩm văn học

Người lái đò sông Đà là

a)

Nguyễn Công Hoan

b)

Hoàng Phủ Ngọc Tường

c)

Nguyễn Minh Châu

d)

Nguyễn Tuân

5.

Tác giả của tác phẩm văn học

Người lái đò sông Đà là

a)

Nguyễn Công Hoan

b)

Hoàng Phủ Ngọc Tường

c)

Nguyễn Minh Châu

d)

Nguyễn Tuân

6.

Tác giả của tác phẩm văn học

Người lái đò sông Đà là

a)

Nguyễn Công Hoan

b)

Hoàng Phủ Ngọc Tường

c)

Nguyễn Minh Châu

d)

Nguyễn Tuân

7.

Tuỳ bút "Người lái đò Sông Đà" được Nguyễn Tuân viết năm nào?

a)

1959

b)

1960

c)

1961

d)

1962

8.

Trong đoạn trích, hình tượng Sông Đà mang vẻ đẹp nào?

a)

Hùng vĩ, dữ dội

b)

Thơ mộng, trữ tình

c)

Cả 2 đáp án trên

9.

Hình tượng người lái đò Sông Đà mang vẻ đẹp nào?

a)

Người lao động bình dị mà dũng cảm

b)

Người nghệ sĩ tài hoa

c)

Cả hai đáp án trên

10.

Vì sao nói hình tượng người lái đò Sông Đà thể hiện một bước chuyển biến quan trọng trong phong cách Nguyễn Tuân?

a)

Vì nhà văn đã phát hiện và khẳng định cái đẹp ngay giữa cuộc sống đời thường

b)

Vì hình tượng nhân vật gần gũi, giản dị

c)

Vì hình tượng nhân vật phi thường, lãng mạn

d)

Vì người lái đò là một vị tướng quả cảm trên sông nước

11.

Phong cách nổi bật của Nguyễn Tuân

a)

Tài hoa uyên bác

b)

Nho nhã lịch sự

c)

Đằm thắm trữ tình

d)

Lạnh lùng sắc sảo

12.

Văn chương Nguyễn Tuân gắn với chữ

a)

"Ngông"

b)

"Ngạo"

c)

"Kì"

d)

"Ngược"

13.

Nguyễn Tuân được mệnh danh là

a)

Nhà văn của người cùng khổ

b)

Nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn

c)

Nhà văn suốt đời đi tìm cái đẹp

d)

Nhà văn của người nông dân

14.

Tác phẩm nào sau đây không phải do Nguyễn Tuân sáng tác?

a)

"Chiếc lư đồng mắt cua"

b)

"Dưới bóng hoàng lan"

c)

"Sông Đà"

d)

"Vang bóng một thời"

15.

Tuỳ bút "Người lái đò sông Đà" được sáng tác năm

a)

1958

b)

1959

c)

1960

d)

1961

16.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thể loại tuỳ bút?

a)

Giàu hình ảnh và đậm chất thơ

b)

Nghiêng hẳn về trữ tình

c)

Điểm tựa là cái tôi của tác giả

d)

Tình tiết hấp dẫn, nhiều cao trào

17.

Yếu tố nào sau đây không được miêu tả khi nói về sông Đà hung bạo

a)

Thạch trận mưu mô, hung ác

b)

Đá bờ sông dựng vách thành

c)

Cảnh mặt ghềnh Hát Loóng

d)

Hình ảnh dữ dội của thác nước

e)

Hút nước ở quãng Mường Vát

18.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của câu đề từ:

“Chúng thuỷ giai đông tẩu

Đà giang độc bắc lưu”

a)

Nét độc đáo về đặc điểm địa lí của sông Đà

b)

Sự ngược ngạo, ngỗ nghịch của dòng sông

c)

Vẻ đẹp của dòng sông Đà

d)

(Gián tiếp) phong cách của Nguyễn Tuân

19.

Điền từ thích hợp vào câu văn sau:

“nước ... đá, đá ... sóng, sóng ... gió”

a)

đẩy

b)

c)

vỗ

d)

đánh

20.

Câu văn sau đây được dùng để miêu tả đối tượng nào?

“cảm thấy mình như đứng ở hè một cái ngõ mà ngóng vọng lên một khung cửa sổ nào trên cái tầng nhà thứ mấy nào vừa tắt phụt đèn điện”

a)

Vách đá hai bên bờ sông

b)

Mặt ghềnh Hát Loóng

c)

Những cái hút nước

d)

Thác đá sông Đà

21.

Nguyễn Tuân đã so sánh sóng gió cuồn cuộn trên mặt ghềnh Hát Loóng như

a)

Kẻ du côn

b)

Kẻ đòi nợ xuýt

c)

Kẻ ăn cướp

d)

Tên hung thần

22.

Chi tiết "Nước ở đây thở và kêu như cửa cống cái bị sặc." được dùng để miêu tả đối tượng nào?

a)

Thác đá sông Đà

b)

Hút nước trên dòng sông

c)

Đá sông Đà

d)

Mặt ghềnh Hát Loóng

23.

Phong cách nổi bật của Nguyễn Tuân

a)

Tài hoa uyên bác

b)

Nho nhã lịch sự

c)

Đằm thắm trữ tình

d)

Lạnh lùng sắc sảo

24.

Văn chương Nguyễn Tuân gắn với chữ

a)

"Ngông"

b)

"Ngạo"

c)

"Kì"

d)

"Ngược"

25.

Nguyễn Tuân được mệnh danh là

a)

Nhà văn của người cùng khổ

b)

Nhà nhân đạo chủ nghĩa lớn

c)

Nhà văn suốt đời đi tìm cái đẹp

d)

Nhà văn của người nông dân

26.

Tác phẩm nào sau đây không phải do Nguyễn Tuân sáng tác?

a)

"Chiếc lư đồng mắt cua"

b)

"Dưới bóng hoàng lan"

c)

"Sông Đà"

d)

"Vang bóng một thời"

27.

Tuỳ bút "Người lái đò sông Đà" được sáng tác năm

a)

1958

b)

1959

c)

1960

d)

1961

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thể loại tuỳ bút?

a)

Giàu hình ảnh và đậm chất thơ

b)

Nghiêng hẳn về trữ tình

c)

Điểm tựa là cái tôi của tác giả

d)

Tình tiết hấp dẫn, nhiều cao trào

29.

Yếu tố nào sau đây không được miêu tả khi nói về sông Đà hung bạo

a)

Thạch trận mưu mô, hung ác

b)

Đá bờ sông dựng vách thành

c)

Cảnh mặt ghềnh Hát Loóng

d)

Hình ảnh dữ dội của thác nước

e)

Hút nước ở quãng Mường Vát

30.

Ý nào sau đây không phải là ý nghĩa của câu đề từ:

“Chúng thuỷ giai đông tẩu

Đà giang độc bắc lưu”

a)

Nét độc đáo về đặc điểm địa lí của sông Đà

b)

Sự ngược ngạo, ngỗ nghịch của dòng sông

c)

Vẻ đẹp của dòng sông Đà

d)

(Gián tiếp) phong cách của Nguyễn Tuân

31.

Điền từ thích hợp vào câu văn sau:

“nước ... đá, đá ... sóng, sóng ... gió”

a)

đẩy

b)

c)

vỗ

d)

đánh

32.

Câu văn sau đây được dùng để miêu tả đối tượng nào?

“cảm thấy mình như đứng ở hè một cái ngõ mà ngóng vọng lên một khung cửa sổ nào trên cái tầng nhà thứ mấy nào vừa tắt phụt đèn điện”

a)

Vách đá hai bên bờ sông

b)

Mặt ghềnh Hát Loóng

c)

Những cái hút nước

d)

Thác đá sông Đà

33.

Nguyễn Tuân đã so sánh sóng gió cuồn cuộn trên mặt ghềnh Hát Loóng như

a)

Kẻ du côn

b)

Kẻ đòi nợ xuýt

c)

Kẻ ăn cướp

d)

Tên hung thần

34.

Chi tiết "Nước ở đây thở và kêu như cửa cống cái bị sặc." được dùng để miêu tả đối tượng nào?

a)

Thác đá sông Đà

b)

Hút nước trên dòng sông

c)

Đá sông Đà

d)

Mặt ghềnh Hát Loóng

35.

Cảm hứng trong tác phẩm Người lái đò Sông Đà của Nguyễn Tuân được khơi gợi từ:

a)

Vẻ đẹp của sông Đà và sự tài hoa của người lái đò sông Đà.

b)

Cuộc sống mới của người dân Tây Bắc.

c)

Lịch sử của con sông Đà

d)

Vẻ đẹp của núi rừng Tây Bắc gắn liền với sông Đà.

36.

Thông tin nào về tập “Sông Đà” là chưa chính xác?

a)

Tác phẩm được xuất bản vào năm 1960 và là kết quả của nhiều dịp Nguyễn Tuân đến với Tây Bắc trong kháng chiến chống Pháp và đặc biệt là chuyến đi thực tế năm 1958.

b)

Tác phẩm chủ yếu hướng tới ngợi ca nhân dân Tây Bắc trong cuộc kháng chiến chống Pháp.

c)

Tác phẩm vừa mang yếu tố truyện,vừa thoải mái bàn bạc, nghị luận, triết luận.

d)

Tác phẩm gồm 15 bài tùy bút và bài thơ ở dạng phác thảo.

37.

Nguyễn Tuân, Hoàng Phủ Ngọc Tường, Vũ Bằng cùng có sở trường ở thể loại nào sau đây?

a)

Tiểu thuyết.

b)

c)

Truyện vừa.

d)

Truyện ngắn.

38.

Dòng nào dưới đây chưa nói đúng đặc điểm ngôn ngữ nghệ thuật của tác phẩm Sông Đà ?

a)

Ngôn ngữ đôi chỗ kiểu cách cầu kì hoa mĩ.

b)

Tinh tế, hiện đại, vừa trí tuệ lại vừa giàu cảm xúc thẩm mĩ.

c)

Vừa đậm màu sắc cổ điển, vừa rất giàu chất hội họa

d)

Vừa đậm chất thơ, vừa giàu chất tạo hình.

39.

Hình ảnh người lái đò sông Đà được hiện lên:

a)

Một người lao động lành nghề.

b)

Một người lao động, đồng thời như một nghệ sĩ.

c)

Một con người đặc biệt, tuy đã cao tuổi nhưng vẫn có sức khỏe phi thường.

d)

Một kẻ ngang tàng, không biết lượng sức mình trước con sông Đà hung dữ.

40.

Mở đầu tùy bút “Người lái đò sông Đà” như thế nào?

a)

Nguyễn Tuân trình bày mục đích chuyến đi thực tế Tây Bắc của mình.

b)

Nguyễn Tuân đưa một trích dẫn thơ làm làm lời đề từ.

c)

Nguyễn Tuân đưa hai trích dẫn thơ làm làm lời đề từ.

d)

Tác giả kể tên một số thác nổi tiếng trên Sông Đà.

41.

Biện pháp tu từ nào sau đây được Nguyễn Tuân sử dụng nhiều nhất khi khắc họa hình tượng con sông Đà?

a)

Cường điệu - Nói quá

b)

Nhân hóa

c)

Ẩn dụ

d)

So sánh

42.

Theo sự diễn tả của Nguyễn Tuân, sự hung bạo dữ dội nhất của sông Đà là ở hình ảnh nào?

a)

Thác nước sông Đà.

b)

Các hút nước trên mặt sông, nước ở đây thở và kêu như cửa cống cái bị sặc…

c)

Sự phối hợp của thác nước và đá tạo nên thạch thủy trận trên sông Đà…

d)

Những quãng ghềnh trên sông Đà đá xô sóng, sóng xô gió…

43.

Ý đồ nghệ thuật chủ yếu của Nguyễn Tuân qua tùy bút “Người lái đò Sông Đà”?

a)

Tô đậm vẻ hung bạo dữ dội của thiên nhiên như một đe dọa nguy hiểm mà con người phải vượt qua.

b)

Thể hiện tình yêu thiên nhiên đất nước và sự tôn vinh người lao động.

c)

Thể hiện niềm cảm thông đối với người lao động bởi phải đối diện với thiên nhiên hung bạo.

d)

Khẳng định một tương lai tươi sáng của cuộc sống người lao dộng Tây BắC.

44.

Nguyễn Tuân được coi là:

a)

Nhà văn suốt đời đi tìm cái đẹp

b)

Nhà văn của người nông dân Việt Nam

c)

Nhà văn của những người cùng khổ

d)

Nhà văn lạnh lùng, sắc sảo

45.

Ý nghĩa của ẩn dụ "vách thành" khi miêu tả vách đá hai bên bờ sông Đà là:

a)

A. diễn tả vách đá như thành cao, tạo ra vực thẳm như hào sâu

b)

B. thể hiện sự vững chãi, oai nghiêm, to lớn của vách đá

c)

C. diễn tả sự lạnh lẽo, bí ẩn của vách đá

d)

D. Cả A và B

46.

Các chi tiết "mặt sông chỗ ấy chỉ lúc đúng ngọ mới có mặt trời", "đứng bên này bờ nhẹ tay ném hòn đá sang bên kia vách", "con nai con hổ vọt từ bờ này sang bờ kia" có tác dụng gì?

a)

gợi tả gián tiếp độ cao của vách đá, độ hẹp của lòng sông

b)

thể hiện sự kì vĩ của vách đá

c)

phác hoạ cảm giác của nhà văn về vách đá

d)

làm tăng thêm cảm giác ghê sợ về sông Đà

47.

Tiếng hát trong lời đề từ "Đẹp vậy thay, tiếng hát trên dòng sông!" (W.Broniwski) có thể hiểu là tiếng hát của ai?

a)

A. Tiếng hát lạc quan, yêu đời, yêu cuộc sống lao động của người chèo đò

b)

B. Tiếng hát say mê phấn khích đầy ngưỡng mộ của nhà văn

c)

C. Tiếng hát của những cô gái người dân tộc làm nương rẫy bên sông

d)

A và B đều đúng

48.

Chi tiết nào sau đây thể hiện trực tiếp được ấn tượng xúc giác khi đi qua quãng sông có vách đá hai bên?

a)

cảm thấy mình như đứng ở hè một cái ngõ mà ngóng vọng lên một khung cửa sổ nào trên cái tầng nhà thứ mấy nào vừa tắt phụt đèn điện

b)

đứng bên này bờ nhẹ tay ném hòn đá sang bên kia vách

c)

ngồi trong khoang đò qua quãng ấy, đang mùa hè mà cũng thấy lạnh

d)

mặt sông chỗ ấy chỉ lúc đúng ngọ mới có mặt trời

49.

Cụm từ “đòi nợ xuýt” trong chi tiết: “cuồn cuộn gùn ghè suốt năm như lúc nào cũng đòi nợ xuýt bất cứ người lái đò Sông Đà nào tóm được qua đấy” có ý nghĩa gì?

a)

Đòi nợ một cách vô lý.

b)

Đòi nợ một cách dữ tợn.

c)

Đòi nợ một cách gấp gáp.

d)

Đòi nợ một cách đáng sợ.

50.

Hình ảnh liên tưởng đến "quãng đường mượn cạp ra ngoài bờ vực" có ý nghĩa gì?

a)

cho thấy cả sức mạnh và sự hung bạo của hút nước

b)

thể hiện sự hung hãn, lì lợm và cuồng bạo của dòng sông ngày đêm hăm doạ, uy hiếp con người

c)

đưa đến một ấn tượng sâu đậm về những sức mạnh tàn phá khủng khiếp của hút nước sông Đà

d)

hình dung cảm giác hãi hùng nếu phải đi thuyền men gần hút nước đáng sợ

51.

Cảm xúc chủ đạo của bài thơ là

a)

nỗi nhớ

b)

niềm xót thương lẫn cảm phục

c)

tình quân dân

d)

hào hùng và hào hoa

52.

Hai câu thơ "Dốc lên khúc khuỷu, dốc thăm thẳm/Heo hút cồn mây súng ngửi trời" KHÔNG sử dụng biện pháp tu từ nào

a)

điệp từ

b)

đảo ngữ

c)

so sánh

d)

nhân hóa

53.

Chi tiết nào tô đậm hiện thực khắc nghiệt nơi chiến trường

a)

mắt trừng gửi mộng

b)

quân xanh màu lá

c)

dữ oai hùm

d)

đêm mơ Hà Nội

54.

Về cách hiểu câu thơ: Áo bào thay chiếu anh về đất

a)

Người lính khi chết được khâm liệm bằng chiếc chiếu

b)

Người lính khi chết được khâm liệm bằng chính chiếc áo các anh đang mặc

c)

Người lính khi chết được khâm liệm bằng áo bào

d)

Người lính khi chết được khâm liệm cùng quan tài.

55.

"Mùa xuân ấy" trong câu "Ai lên Tây Tiến mùa xuân ấy" là

a)

mùa xuân năm 1947

b)

mùa xuân năm 1948

c)

mùa xuân cuộc đời

d)

mùa xuân kháng chiến

56.

Câu thơ Nhà ai Pha Luông mưa xa khơi sử dụng biện pháp tu từ nào

a)

Điệp thanh

b)

Nhân hóa

c)

Điệp vần

d)

Nói quá

57.

Thông tin nào sau đây về Quang

Dũng là chưa đúng ?

a)

a. Quê ở Phượng Trì , Đan Phượng , Hà Tây

b)

b. Là nhà thơ – chiến sĩ trưởng thành trong kháng chiến chống Pháp

c)

c. Ngoài làm thơ còn viết văn, vẽ tranh, soạn nhạc

d)

d. Là tác giả của nhiều vở kịch hấp dẫn.

58.

Đặc điểm của thơ Quang Dũng qua bài thơ

Tây Tiến ?

a)

a. Hài hòa giữa chất cổ điển và tinh thần thời đại

b)

b. Hài hòa giữa chất lãng mạn và hiện thực, mang vẻ đẹp trữ tình vừa hào hoa vừa sâu lắng

c)

c. Giàu chất trí tuệ và tính triết lí

d)

d. Giàu chất sử thi và giọng thơ ân tình ngọt ngào tha thiết.

59.

Đặc điểm của thơ Quang Dũng qua bài thơ

Tây Tiến ?

a)

a. Hài hòa giữa chất cổ điển và tinh thần thời đại

b)

b. Hài hòa giữa chất lãng mạn và hiện thực, mang vẻ đẹp trữ tình vừa hào hoa vừa sâu lắng

c)

c. Giàu chất trí tuệ và tính triết lí

d)

d. Giàu chất sử thi và giọng thơ ân tình ngọt ngào tha thiết.

60.

Đặc điểm của thơ Quang Dũng qua bài thơ

Tây Tiến ?

a)

a. Hài hòa giữa chất cổ điển và tinh thần thời đại

b)

b. Hài hòa giữa chất lãng mạn và hiện thực, mang vẻ đẹp trữ tình vừa hào hoa vừa sâu lắng

c)

c. Giàu chất trí tuệ và tính triết lí

d)

d. Giàu chất sử thi và giọng thơ ân tình ngọt ngào tha thiết.

61.

Thông tin nào sau đây về Quang

Dũng là chưa đúng ?

a)

a. Quê ở Phượng Trì , Đan Phượng , Hà Tây

b)

b. Là nhà thơ – chiến sĩ trưởng thành trong kháng chiến chống Pháp

c)

c. Ngoài làm thơ còn viết văn, vẽ tranh, soạn nhạc

d)

d. Là tác giả của nhiều vở kịch hấp dẫn.

62.

Yếu tố nào sau đây chi phối tới nội dung của “ Tây Tiến “ ?

a)

a. Tây tiến là đơn vị quân đội thành lập năm 1947 mà chiến sĩ phần đông là thanh niên Hà Nội

b)

b. Địa bàn hoạt động của đơn vị Tây Tiến là biên giới Việt-Lào

c)

c. Lính Tây Tiến chiến đấu trong hoàn cảnh hết sức gian khổ thiếu thốn. Quang Dũng đã làm đại đội trưởng ở đơn vị Tây Tiến rồi chuyển sang đơn vị khác nhưng lòng vẫn luôn nhớ về thuở Tây Tiến.

d)

d. Cả a-b-c đều đúng

63.

Ban đầu bài thơ có nhan đề như thế nào ?

a)

a. Tây Tiến

b)

b. Đoàn quân Tây Tiến

c)

c. Nhớ Tây Tiến

d)

d. Tây Tiến mùa xuân ấy

64.

Nội dung chính của phần đầu bài thơ là gì ?

a)

a. Nhớ về thiên nhiên Tây Bắc hùng vĩ dữ dội

b)

b. Nhớ về thiên nhiên Tây Bắc mĩ lệ thơ mộng

c)

c. Nhớ về đồng đội Tây Tiến với những cuộc hành quân nơi núi rừng Tây Bắc

d)

d. Nhớ về đồng đội Tây Tiến với những kỉ niệm thơ mộng nơi núi rừng Tây Bắc

65.

Hai câu thơ : “Sài Khao sương lấp đoàn quân mỏi /Mường Lát hoa về trong đêm hơi”

a)

a. Khắc nghiệt, dữ dội

b)

b. Thơ mộng, lãng mạn

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. Cả A và B đều sai

66.

Hai câu thơ “Mắt trừng gửi mộng qua biên giới/ Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm”

a)

a. Chí khí của người lính Tây Tiến

b)

b. Đời sống tình cảm của lính Tây Tiến

c)

c. Cái chí và cái tình của người lính

d)

d. Lòng căm thù quân giặc và nỗi buồn nhớ về Hà Nội

67.

Dòng nào chưa nói đúng về nội dung chính ở đoạn thơ thứ 3 của bài Tây Tiến ?

a)

a. Ngoại hình và đời sống nội tâm của người lính

b)

b. Cái tình và cái chí của người lính

c)

c. Sự giằng xé giữa lí tưởng cao đẹp và tình cảm sâu nặng của người lính

d)

d. Sự hi sinh kiêu hùng của người lính

68.

Dòng nào không đúng nói về nội dung bốn câu thơ cuối đoạn ba của bài thơ Tây Tiến ?

a)

a. Nói về cái cốt cách đa tình của người lính Tây Tiến

b)

b. Thể hiện lí tưởng sống cao đẹp của người lính

c)

c. Diễn tả sự hi sinh cao cả, lẫm liệt của người lính

d)

d. Khẳng định sự bất tử của người lính đã hi sinh

69.

Tác phẩm của Quang Dũng

a)

Đất nước

b)

Việt Bắc

c)

Tây Tiến

d)

Sóng

70.

Câu thơ của Quang Dũng

a)

Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm

b)

Mình đi mình có nhớ mình

c)

Súng nổ rung trời giận dữ

d)

Dữ dội và dịu êm

71.

Tên thật của Quang Dũng?

a)

Bùi Quang Dũng

b)

Bùi Đình Diệm

c)

Bùi Lan

d)

Bùi Chí Vinh

72.

Gục lên ... bỏ quên đời

a)

mũ cối

b)

súng mũ

c)

áo trắng

d)

vai bạn

73.

Câu thơ cho thấy lính Tây Tiến ốm nhưng không yếu

a)

Tây Tiến đoàn binh không mọc tóc

b)

Mắt trừng gửi mộng qua biên giới

c)

Quân xanh màu lá dữ oai hùm

d)

Rải rác biên cương mồ viễn xứ

74.

Câu thơ thuộc "Tây Tiến"

a)

Đêm mong Hà Nội dáng kiều thơm

b)

Đêm mơ Thành Nội dáng kiều thơm

c)

Đêm trông Hà Nội với kiều thơm

d)

Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm

75.

Câu thơ thuộc "Tây Tiến"

a)

Đêm mong Hà Nội dáng kiều thơm

b)

Đêm mơ Thành Nội dáng kiều thơm

c)

Đêm trông Hà Nội với kiều thơm

d)

Đêm mơ Hà Nội dáng kiều thơm

76.

Thông tin nào sau đây về Quang

Dũng là chưa đúng ?

a)

a. Quê ở Phượng Trì , Đan Phượng , Hà Tây

b)

b. Là nhà thơ – chiến sĩ trưởng thành trong kháng chiến chống Pháp

c)

c. Ngoài làm thơ còn viết văn, vẽ tranh, soạn nhạc

d)

d. Là tác giả của nhiều vở kịch hấp dẫn.

77.

Đặc điểm của thơ Quang Dũng qua bài thơ “

Tây Tiến “ ?

a)

a. Hài hòa giữa chất cổ điển và tinh thần thời đại

b)

b. Hài hòa giữa chất lãng mạn và hiện thực, mang vẻ đẹp trữ tình vừa hào hoa vừa sâu lắng

c)

c. Giàu chất trí tuệ và tính triết lí

d)

d. Giàu chất sử thi và giọng thơ ân tình ngọt ngào tha thiết.

78.

Yếu tố nào sau đây chi phối tới nội dung của bài thơ “ Tây Tiến “ ?

a)

a. Tây tiến là đơn vị quân đội thành lập năm 1947 mà chiến sĩ phần đông là thanh niên Hà Nội

b)

b. Địa bàn hoạt động của đơn vị Tây Tiến là biên giới Việt-Lào

c)

c. Lính Tây Tiến chiến đấu trong hoàn cảnh hết sức gian khổ thiếu thốn. Quang Dũng đã làm đại đội trưởng ở đơn vị Tây Tiến rồi chuyển sang đơn vị khác nhưng lòng vẫn luôn nhớ về thuở Tây Tiến.

d)

d. Cả a-b-c đều đúng

79.

Ban đầu bài thơ có nhan đề như thế nào ?

a)

a. Tây Tiến

b)

b. Đoàn quân Tây Tiến

c)

c. Nhớ Tây Tiến

d)

d. Tây Tiến mùa xuân ấy

80.

Nội dung chính của phần đầu bài thơ là gì ?

a)

a. Nhớ về thiên nhiên Tây Bắc hùng vĩ dữ dội

b)

b. Nhớ về thiên nhiên Tây Bắc mĩ lệ thơ mộng

c)

c. Nhớ về đồng đội Tây Tiến với những cuộc hành quân nơi núi rừng Tây Bắc

d)

d. Nhớ về đồng đội Tây Tiến với những kỉ niệm thơ mộng nơi núi rừng Tây Bắc

81.

Hai câu thơ : “Sài khao sương lấp đoàn quân mỏi /Mường Lát hoa về trong đêm hơi”

a)

a. Khắc nghiệt, dữ dội

b)

b. Thơ mộng, lãng mạn

c)

c. Cả A và B đều đúng

d)

d. Cả A và B đều sai