wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn số 10

Total questions: 40

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Thực vật sống trên cạn, thoát hơi nước chủ yếu được thực hiện qua tế bào

a)

mạch gỗ.

b)

lông hút.

c)

mạch rây.

d)

khí khổng.

2.

Động vật nào sau đây có tim 3 ngăn?

a)

Cá chép.

b)

Khỉ.

c)

Chim bồ câu.

d)

Ếch đồng.

3.

Nucleotide là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào sau đây?

a)

DNA.

b)

Lipid

c)

Cacbohidrate.

d)

Protein

4.

Trong hoạt động của operon Lac, enzyme RNA polymerase tương tác với thành phần nào để khởi động phiên mã các gen cấu trúc?

a)

Protein ức chế.

b)

Vùng vận hành.

c)

Gen điều hoà.

d)

Vùng khởi động

5.

Cấu trúc nào sau đây được sử dụng làm khuôn để dịch mã ở ribosome?

a)

DNA.

b)

rRNA.

c)

mRNA.

d)

tRNA.

6.

Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của NST điển hình ở sinh vật nhân thực, mức cấu trúc nào sau đây có đường kính 700 nm?

a)

Sợi siêu xoắn.

b)

Chromatide.

c)

Sợi nhiễm sắc.

d)

Sợi cơ bản.

7.

Cơ thể có kiểu gen nào sau đây là thể đồng hợp về 2 cặp gen?

a)

AB/Ab

b)

Ab/ab

c)

AB/ab

d)

aB/aB

8.

Cơ thể nào sau đây giảm phân bình thường tạo ra giao tử AB?

a)

aaBB.

b)

AaBB.

c)

aabb.

d)

Aabb.

9.

Sinh vật nào sau đây có cặp NST giới tính ở giới cái là XX và giới đực là XO?

a)

Châu chấu.

b)

Chim bồ câu.

c)

Gà.

d)

Ruồi giấm.

10.

Một quần thể có thành phần kiểu gen: 0,2AA: 0,4Aa : 0,4aa. Tần số alen A của quần thể này là

a)

0,2

b)

0,4

c)

0,6

d)

0,8

11.

Dòng vi khuẩn E. coli mang gen mã hoá insulin của người được tạo ra nhờ áp dụng kĩ thuật nào sau đây?

a)

Gây đột biến.

b)

Nhân bản vô tính.

c)

Cấy truyền phôi.

d)

Chuyển gen.

12.

Theo quan niệm hiện đại, nhân tố nào sau đây tạo ra nguyên liệu sơ cấp cho tiến hoá?

a)

Đột biến.

b)

Chọn lọc tự nhiên.

c)

Dòng gen.

d)

Giao phối ngẫu nhiên.

13.

Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, loài người xuất hiện ở đại

a)

Trung sinh.

b)

Tân sinh.

c)

Nguyên sinh.

d)

Cổ sinh.

14.

Số lượng cá thể của quần thể được gọi là

a)

kích thước quần thể.

b)

mật độ cá thể.

c)

tỉ lệ giới tính.

d)

tỉ lệ nhóm tuổi

15.

Trong quần xã sinh vật, quan hệ sinh thái nào sau đây thuộc quan hệ đối kháng giữa các loài?

a)

Hội sinh.

b)

Ức chế - cảm nhiễm.

c)

Hợp tác.

d)

Cộng sinh.

16.

Ở thú ăn thực vật có dạ dày 4 ngăn, đâu được coi là dạ dày thực sự

a)

dạ lá sách.

b)

dạ cỏ.

c)

dạ tổ ong.

d)

dạ múi khế.

17.

Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi cấu trúc của NST?

a)

Lệch bội.

b)

Thể tam bội.

c)

Thể một.

d)

Đảo đoạn.

18.

Trong quá trình dịch mã, phân tử tRNA có anticodon 3'CUG5' sẽ vận chuyển amino acid được mã hóa bởi codon nào trên mRNA?

a)

5’CUG3'.

b)

5’GUC3’.

c)

5’CAG3'.

d)

5’GAC3’.

19.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu gen dị hợp chiếm tỉ lệ 50%?

a)

aa × aa.

b)

Aa × Aa.

c)

AA × aa.

d)

AA × AA.

20.

Một loài thực vật, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có cây hoa trắng chiếm tỉ lệ lớn nhất?

a)

Aa × aa.

b)

Aa × Aa.

c)

AA × aa.

d)

AA × Aa.

21.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây tạo ra đời con có 9 loại kiểu gen?

a)

AaBb × AaBb.

b)

AaBb × aabb.

c)

AaBB × aaBb.

d)

AaBB × AaBB.

22.

Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây có thể tạo ra con lai có kiểu gen dị hợp tử về cả 3 cặp gen?

a)

AABBDd × AAbbDd.

b)

AaBBdd × AaBbdd.

c)

AaBbDd × AaBbdd.

d)

AaBBDd × AaBBDd.

23.

Nuôi cấy hạt phấn của 1 cây có kiểu gen AaBb trong ống nghiệm có thể tạo ra cây lưỡng bội có kiểu gen nào sau đây?

a)

AaBb.

b)

Aabb.

c)

aaBB.

d)

AaBB.

24.

Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên và đột biến có chung đặc điểm nào sau đây?

a)

Quy định chiều hướng tiến hoá.

b)

Làm phong phú thêm vốn gen quần thể.

c)

Tạo ra nguyên liệu cho tiến hoá.

d)

Làm thay đổi tần số allele quần thể.

25.

Tảo giáp nở hoa gây độc cho các loài cá, tôm sống trong cùng một cái hồ. Đây là ví dụ về mối quan hệ

a)

cạnh tranh cùng loài.

b)

hỗ trợ cùng loài.

c)

ức chế - cảm nhiễm.

d)

hỗ trợ khác loài.

26.

Xét các nhân tố: mức độ sinh sản (B), mức độ tử vong (D), mức độ xuất cư (E) và mức độ nhập cư (I) của 1 quần thể. Trong trường hợp nào sau đây, kích thước quần thể giảm?

a)

B = D, I > E .

b)

B + I > D + E .

c)

B + I = D + E .

d)

B + I < D + E .

27.

Để nhận biết được hạt nảy mầm hô hấp sinh ra khí CO2 ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?

a)

Dung dịch iốt

b)

Dung dịch NaOH

c)

Dung dịch Ca(OH)2

d)

Cồn 900

28.

Tim là bộ phận có ở hệ nào sau đây

a)

Hệ tiêu hóa

b)

Hệ tuần hoàn

c)

Hệ hô hấp

d)

Hệ thần kinh

29.

Loại nucleotide nào chỉ có ở DNA mà không có ở RNA?

a)

Adenine

b)

Thymine

c)

Guanine

d)

Uracil

30.

Một phân tử DNA có tổng số nucleotide là 3200. Số nucleotide ở mỗi mạch là

a)

3200

b)

1600

c)

800

d)

2000

31.

Trong quá trình dịch mã, nguyên liệu được sử dụng để tổng hợp chuỗi polypeptide là

a)

nucleotide

b)

mRNA

c)

amino acid

d)

tRNA

32.

Sự kết hợp giữa hai loại giao tử n và n +1 có thể tạo ra dạng đột biến nào sau đây

a)

Thể một

b)

Thể ba

c)

Thế tam bội

d)

Thể song nhị bội

33.

Đối tượng được Coren sử dụng trong nghiên cứu sự di truyền của các gen nằm ngoài nhân là

a)

vi khuẩn E.coli

b)

đậu Hà Lan

c)

ruồi giấm

d)

cây Hoa phấn

34.

Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen Ab/aB giảm phân xảy ra hoán vị gen thì các loại giao tử mang gen hoán vị là

a)

Ab và aB

b)

AB và ab

c)

Ab và AB

d)

aB và ab

35.

Theo li thuyết, cơ thể có kiểu gen AabbCC giảm phân tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

36.

Nhân tố nào sau đây đóng vai trò định hướng tiến hóa?

a)

Đột biến

b)

Dòng gen

c)

Chọn lọc tự nhiên

d)

Phiêu bạt di truyền

37.

Môi trường sống của giun đũa kí sinh trong ruột người là

a)

đất

b)

nước

c)

không khí

d)

sinh vật

38.

Cho một chuỗi thức ăn sau: Cây lúa --> Chuột đồng --> Rắn hổ mang --> Đại bàng. Trong chuỗi thức ăn này, sinh vật tiêu thụ bậc ba là

a)

Cây lúa

b)

Chuột đồng

c)

Rắn hổ mang

d)

Đại bàng

39.

Cho phép lai (P): AaBb × AaBb. Biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn. Theo lí thuyết, F1 có tỉ lệ kiểu hình là

a)

3:1

b)

1:2:1

c)

1:1:1:1

d)

9:3:3:1

40.

Do cấu tạo cơ quan sinh sản khác nhau nên các loài không thể giao phối với nhau. Đây là dạng cách li

a)

tập tính

b)

sinh cảnh

c)

cơ học

d)

thời gian