wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on tập

Total questions: 40

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

1.Trong kinh tế học, một nền kinh tế đóng là nền kinh tế

a)

A. có rất ít sự tự do kinh tế

b)

B. không có mối quan hệ với các nền kinh tế khác

c)

C. có rất ít sự giao lưu kinh tế với các yếu tố bên ngoài

d)

D. có sự tự do kinh tế

2.

2.Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:

a)

A.Thị trường đất đai.

b)

B.Thị trường sức lao động.

c)

C.Thị trường vốn.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng.

3.

3.Kinh tế học là môn khoa học xã hội nghiên cứu cách thức:

a)

A. Quản lý doanh nghiệp sao cho có lãi.

b)

B. Lẩn tránh vấn đề khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau và cạnh tranh nhau.

c)

C. Tạo ra vận may cho cá nhân trên thị trường chứng khoán.

d)

D. Phân bổ nguồn lực khan hiếm cho nhiều khả năng sử dụng khác nhau.

4.

4.Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn năng lực sản xuất:

a)

A. Khái niệm chi phí cơ hội.

b)

B Khái niệm cung cầu.

c)

C Quy luật chi phí cơ hội tăng dần

d)

D Ý tưởng về sự khan hiếm.

5.

5.Vấn đề khan hiếm tồn tại

a)

A. chỉ trong các nền kinh tế thị trường

b)

A. chỉ trong các nền kinh tế chỉ huy

c)

A. trong tất cả các nền kinh tế

d)

A. trong nền kinh tế hỗn hợp

6.

6.Sự lựa chọn của các cá nhân và các hãng bị giới hạn bởi

a)

A. ràng buộc thời gian

b)

A. khả năng sản xuất

c)

A. ràng buộc ngân sách

d)

A. ràng buộc thời gian, khả năng sản xuất và ràng buộc ngân sách.

7.

7.Trong thực tế nhu cầu con người không được thỏa mãn đầy đủ với nguồn lực hiện có được gọi là:

a)

A. Chi phí cơ hội

b)

A. Khan hiếm

c)

A. Kinh tế chuẩn tắc

d)

A. Sản xuất cái gì

8.

9.Sự khan hiếm bị loại trừ bởi:

a)

A. Sự hợp tác

b)

A. Cơ chế thị trường

c)

A. Cơ chế mệnh lệnh

d)

A. Không có đáp án đúng

9.

11.Khi chính phủ quyết định nguồn lực để xây dựng một bệnh viện, nguồn lực đó sẽ không còn để xây trường học. Ví dụ này minh họa khái niệm:

a)

A. Cơ chế thị trường

b)

A. Kinh tế vĩ mô

c)

A. Kinh tế đóng

d)

A. Chi phí cơ hội

10.

Đường giới hạn khả năng sản xuất biểu thị:

a)

Những kết hợp hàng hóa mà nền kinh tế mong muốn

b)

Những kết hợp hàng hóa có thể sản xuất của nền kinh tế

c)

Những kết hợp hàng hóa khả thi và hiệu quả của nền kinh tế

d)

Không có đáp án đúng

11.

Các kết hợp hàng hóa nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất là:

a)

Phân bổ không hiệu quả

b)

Tiêu dùng không hiệu quả

c)

Sản xuất không hiệu quả

d)

Không có đáp án đún

12.

Khả năng hưởng thụ của các hộ gia đình từ các hàng hoá trong nền kinh tế được quyết định bởi:

a)

Thị trường đất đai.

b)

Thị trường yếu tố sản xuất.

c)

Các câu còn lại đều sai.

d)

Thị trường hàng hoá tiêu dùng.

13.

Công cụ phân tích nào nêu lên các kết hợp khác nhau giữa hai hàng hoá có thể sản xuất ra khi các nguồn lực được sử dụng có hiệu quả:

a)

Đường giới hạn năng lực sản xuất.

b)

Đường cầu.

c)

Đường cung.

d)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP).

14.

Một nền kinh tế tổ chức sản xuất có hiệu quả với nguồn tài nguyên khan hiếm khi:

a)

Gia tăng sản lượng của mặt hàng này buộc phải giảm sản lượng của mặt hàng kia.

b)

Không thể gia tăng sản lượng của mặt hàng này mà không cắt giảm sản lượng của mặt hàng khác.

c)

Nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất.

d)

Các câu trên đều đúng.

15.

Một nền kinh tế nằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất khi:

a)

Sử dụng một cách có hiệu quả nguon luc

b)

Không có lạm phát

c)

Khi năng lực của quốc gia đó tăng lên

d)

Sử dụng một cách có hiệu quả nguồn lực và không có lạm phát.

16.

Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:

a)

Thị trường đất đai.

b)

Thị trường sức lao động.

c)

Thị trường vốn.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

17.

Khái niệm kinh tế nào sau đây không thể lý giải được bằng đường giới hạn năng lực sản xuất:

a)

Khái niệm chi phí cơ hội.

b)

Khái niệm cung cầu.

c)

Quy luật chi phí cơ hội tăng dần.

d)

Ý tưởng về sự khan hiếm.

18.

Đường cầu cá nhân về một hàng hóa hoặc dịch vụ

a)

Cho biết số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá

b)

Cho biết giá cân bằng thị trường

c)

Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên lý thay thế

d)

Tất cả các câu còn lại đều đúng.

19.

Biểu cầu biểu thị:

a)

Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể tại các mức giá khác nhau

b)

Lượng cầu về một loại hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi mức thu nhập thay đổi

c)

Lượng hàng cụ thể sẽ được cung ứng cho thị trường tại các mức giá khác nhau

d)

Lượng cầu về một hàng hóa cụ thể sẽ thay đổi khi giá các hàng hóa liên quan thay đổi.

20.

Đường cầu sản phẩm X dịch chuyển khi:

a)

Thu nhập của người tiêu thụ thay đổi.

b)

Giá sản phẩm X thay đổi

c)

Chi phí sản xuất sản phẩm X thay đổi.

d)

Cả 3 câu còn lại đều đúng.

21.

Khi giá tăng lượng cầu giảm dọc trên một đường cầu cá nhân vì:

a)

Một số cá nhân gia nhập thị trường

b)

Một số cá nhân rời bỏ thị trường

c)

Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác

d)

Các cá nhân thay thế các hàng hóa và dịch vụ khác và một số cá nhân rời bỏ thị trường.

22.

Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hoá:

a)

Giá hàng hoá liên quan.

b)

Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hoá.

c)

Thị hiếu, sở thích

d)

thu nhập

23.

Hiện tượng nào sau đây không gây ra sự dịch chuyển đường cầu:

a)

Sự gia tăng giá mặt hàng bổ sung

b)

Sự gia tăng giá mặt hàng thay thế

c)

Sự thay đổi giá bán của bản thân mặt hàng đó

d)

Sự giảm sút của thu nhập

24.

Ý nghĩa kinh tế của đường cung thẳng đứng là:

a)

Nó cho thấy nhà sản xuất sẵn sàng cung ứng nhiều hơn tại mức giá thấp hơn.

b)

Nó cho thấy dù giá cả là bao nhiêu người ta cũng chỉ cung ứng 1 lượng nhất định cho thị trường.

c)

Nó cho thấy nhà cung ứng sẵn sàng cung ứng nhiều hơn khi giá cả cao hơn

d)

Nó cho thấy chỉ có một mức giá làm cho nhà sản xuất cung ứng hàng hoá cho thị trường.

25.

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố quyết định của cung

a)

Những thay đổi về công nghệ

b)

Mức thu nhập

c)

Thuế và trợ cấp.

d)

Chi phí nguồn lực để sản xuất hàng hoá.

26.

Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:

a)

Giá sản phẩm X thay đổi.

b)

Thu nhập tiêu dùng thay đổi

c)

Thuế thay đổi.

d)

Giá sản phẩm thay thế giảm.

27.

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì

a)

Sản phẩm tăng lên

b)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên

c)

Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống

d)

Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.

28.

Khi thu nhập giảm, các yếu tố khác không đổi giá cả và lượng cân bằng mới của hàng hoá thông thường sẽ:

a)

Giá thấp hơn và lượng cân bằng lớn hơn.

b)

Giá cao hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn.

c)

Giá thấp hơn và lượng cân bằng nhỏ hơn.

d)

Không thay đổi.

29.

Giá vé du lịch giảm 1% dẫn đến phần chi tiêu cho du lịch tăng lên nhiều hơn 1%, do vậy cầu về du lịch:

a)

Co dãn nhiều theo giá

b)

Co dãn đơn vị

c)

Co dãn ít theo giá

d)

Hoàn toàn không co dãn

30.

Đường cầu theo giá của bột giặt OMO chuyển dịch sang phải là do:

a)

Giá bột giặt OMO giảm.

b)

Giá hoá chất nguyên liệu giảm

c)

Giá của các loại bột giặt khác giảm

d)

Giá các loại bột giặt khác tăng.

31.

Trong trường hợp nào giá bia sẽ tăng:

a)

Đường cầu của bia dời sang phải.

b)

Đường cung của bia dời sang trái.

c)

Đường cầu của bia dời sang phải và đường cung của bia dời sang trái.

d)

Các câu còn lại đều đúng

32.

Đường cầu về điện thoại dịch chuyển sang phải là do:

a)

Thu nhập dân chúng tăng.

b)

Chi phí lắp đặt giảm.

c)

Do đầu tư của cáccông ty đầu tư viễn thông nước ngoài.

d)

Giá lắp đặt điện thoại tăng.

33.

Nhân tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu của máy ảnh sang phải:

a)

Giá máy ảnh giảm.

b)

Thu nhập dân chúng tăng.

c)

Giá phim tăng

d)

Chính phủ đánh thuế vào ngành kinh doanh máy ảnh.

34.

Trong trường hợp nào đường cung của Pepsi dời sang phải:

a)

Thu nhập của người có thể mua nước ngọt giảm.

b)

Giá nguyên liệu tăng.

c)

Giá của Cô-Ca tăng.

d)

Các câu còn lại đều sai.

35.

Trong trường hợp nào dưới đây, đường cung của xăng sẽ dời sang trái:

a)

Giá xăng giảm

b)

Mức lương của công nhân lọc dầu tăng lên

c)

Có sự cải tiến trong lọc dầu

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

36.

Trong mùa vụ 1994-1995, lượng mía đường cung ứng thay đổi trong trường hợp sau đây là do:

a)

Nhu cầu đường giảm.

b)

Giá đường giảm.

c)

Do lũ cuối năm 1994.

d)

Giá đường tăng.

37.

Do nhiều người từ các tỉnh nhập cư vào thành phố Hồ Chí Minh, kết quả là đường cầu mặt hàng gạo ở TP. Hồ Chí Minh:

a)

Dịch chuyển sang trái, xuống dưới.

b)

Dịch chuyển lên sang phải, lên trên.

c)

Không dịch chuyển.

d)

Không có câu nào đúng.

38.

Điều nào sau đây mô tả đường cầu:

a)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua

b)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu có khả năng mua

c)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)

d)

Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức thu nhập

39.

Hàm số cầu của một hàng hóa là tương quan giữa:

a)

Lượng cầu hàng hóa đó với giá cả của nó

b)

Lượng cầu hàng hóa đó với tổng số hữu dụng

c)

Lượng cầu hàng hóa đó với tổng số chi tiêu của người tiêu dùng

d)

Lượng cầu hàng hóa đó với tổng số doanh thu của người bán.

40.

Nếu giá hàng hóa X tăng lên gây ra sự dịch chuyển của đường cầu đối với hàng hóa Y về phía bên trái thì:

a)

X và Y là hàng hóa bổ sung

b)

X và Y là hàng hóa thay thế

c)

Y là hàng hóa thứ cấp

d)

Y là hàng hóa bình thường