wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 44

Worksheet time: 11hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Năng lượng đầu vào của nhà máy thủy điện là?

a)

Thủy năng

b)

Than, khí đốt

c)

Ánh nắng mặt trời

d)

Gió

2.

Năng lượng đầu vào của nhà máy nhiệt điện là:

a)

Thủy năng

b)

Nhiệt năng của than, khí đốt

c)

Uranium

d)

Gió

3.

Năng lượng đầu vào của nhà máy điện nguyên tử có nguồn gốc từ ?

a)

Nước

b)

Than, khí đốt

c)

Uranium

d)

Gió

4.

Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện - nhiệt là:

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Cơ năng

5.

Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện - cơ là:

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Cơ năng

6.

Năng lượng đầu ra của đồ dùng loại điện - quang là:

a)

Điện năng

b)

Nhiệt năng

c)

Quang năng

d)

Cơ năng

7.

Năng lượng đầu vào của đồ dùng loại điện - nhiệt là:

a)

Cơ năng

b)

Điện năng

c)

Nhiệt năng

d)

Quang năng

8.

Hành động nào sau đây đúng?

a)

Trèo lên trạm biến áp chơi.

b)

Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp.

c)

Không sử dụng dụng cụ cách điện khi sửa chữa điện.

d)

Trú mưa dưới đường dây điện cao áp.

9.

Hành động nào sau đây đúng?

a)

Buộc dây phơi vào cột điện.

b)

Kiểm tra sự an toàn của đồ dùng, thiết bị điện trước khi sử dụng.

c)

Trong mạch điện không sử dụng thiết bị bảo vệ mạch điện như cầu dao, cầu chì.

d)

Chơi gần dây néo, dây chằng cột điện

10.

Đồ dùng điện thuộc nhóm Điện – Quang là:

a)

Ấm đun nước.

b)

Đèn sợi đốt.

c)

Máy sưởi ấm.

d)

Máy xay sinh tố.

11.

Đồ dùng điện thuộc nhóm Điện – Cơ là:

(1/1 Point)

A. Ấm đun nước.

B. Đèn sợi đốt.

C. Máy sưởi ấm.

D. Máy xay sinh tố.

a)

Ấm đun nước.

b)

Đèn sợi đốt.

c)

Máy sưởi ấm.

d)

Máy xay sinh tố.

12.

Các đồ dùng điện trong gia đình như bình đun nước nóng, nồi cơm, máy sấy, máy sưởi ấm… là các đồ dùng loại:

a)

Điện cơ

b)

Điện nhiệt

c)

Điện quang

d)

Điện cơ và điện nhiệt

13.

Máy đánh trứng là đồ dùng điện thuộc nhóm:

a)

điện cơ

b)

điện nhiệt

c)

điện quang

d)

điện cơ và điện nhiệt

14.

Mạng điện trong nhà của nước  ta ngày nay có điện áp là:

a)

110V

b)

127V

c)

220V

d)

320V

15.

Tuổi thọ của đèn huỳnh quang khoảng bao nhiêu giờ ?

a)

Tuổi thọ cao khoảng 8000 giờ

b)

Tuổi thọ cao khoảng 9000 giờ

c)

Tuổi thọ cao khoảng 10000 giờ

d)

Tuổi thọ cao khoảng 11000 giờ

16.

Tuổi thọ của đèn sợi đốt khoảng bao nhiêu giờ ?

a)

8000 giờ

b)

2000 giờ

c)

1000 giờ

d)

500 giờ

17.

Ưu điểm của đèn sợi đốt là:

a)

Tiết kiệm điện năng.

b)

Tuổi thọ cao.

c)

Ánh sáng liên tục.

d)

Hiệu suất phát quang cao.

18.

Đèn sợi đốt có bao nhiêu bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đèn huỳnh quang có ưu điểm so với đèn sợi đốt là:

(1/1 Point)

A. Không cần chấn lưu.

B. Tuổi thọ thấp.

C. Ánh sáng phát ra liên tục.

D. Hiệu suất phát quang cao.

a)

Không cần chấn lưu.

b)

Tuổi thọ thấp.

c)

Ánh sáng phát ra liên tục.

d)

Hiệu suất phát quang cao.

20.

Dây tóc (sợi đốt) của đèn sợi đốt được làm bằng vật liệu gì:

a)

Nhôm.

b)

Vonfram.

c)

Niken-crom.

d)

Đồng

21.

Trên đèn huỳnh quang có ghi 110V- 45W, để đèn hoạt động bình thường cần mắc vào nguồn điện có điện áp là:

a)

110V.

b)

127V.

c)

220V.

d)

2500V.

22.

Dựa vào nguyên lí làm việc, đèn điện được phân thành mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Đèn sợi đốt có mấy số liệu định mức?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Điện cực của đèn ống huỳnh quang được làm bằng chất liệu gì?

a)

Niken – crom

b)

Lưu huỳnh

c)

Photpho

d)

Vonfram

25.

Đồ dùng điện nào sau đây phù hợp với điện áp định mức của mạng điện trong nhà tại Việt Nam?

A. Bóng điện: 220V – 45W.

B. Quạt điện: 110V – 30W.

C. Bàn là điện: 110V– 1000W.

D. Nồi cơm điện: 127V – 500W.

a)

Bóng điện: 220V – 45W.

b)

Quạt điện: 110V – 30W.

c)

Bàn là điện: 110V– 1000W.

d)

Nồi cơm điện: 127V – 500W

26.

Phần tử quan trọng nhất của đèn sợi đốt là:

a)

Bóng thủy tinh.

b)

Sợi đốt.

c)

Đuôi đèn.

d)

Điện cực.

27.

Đặc điểm của đèn huỳnh quang là:

a)

Không cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện.

b)

Cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ thấp, tiết kiệm điện.

c)

Không cần chấn lưu, ánh sáng liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện.

d)

Cần chấn lưu, ánh sáng không liên tục, tuổi thọ cao, tiết kiệm điện.

28.

Điện cực của đèn huỳnh quang được làm bằng vật liệu gì?

a)

Nhôm.

b)

Bạc

c)

Niken-crom.

d)

Vonfram phủ bên ngoài lớp bari oxit

29.

Đơn vị của điện trở suất là:

a)

Ampe

b)

Oát

c)

Ôm mét

d)

Vôn

30.

Điện trở suất của vật liệu dẫn điện thường có giá trị bao nhiêu?

a)

Khoảng10−6đến10−8Ωm

b)

Khoảng10−16đến10−18Ωm

c)

Khoảng106đến108Ωm

d)

Khoảng108đến1013Ωm

31.

Điện trở suất của vật liệu cách điện thường có giá trị bao nhiêu?

a)

Khoảng106đến1010Ωm

b)

Khoảng106đến108Ωm

c)

Khoảng108đến1013Ωm

d)

Khoảng10−6đến10−8Ωm

32.

Chất nào dưới đây là chất không dẫn điện?

a)

Axit

b)

Bazơ

c)

Muối

d)

Dầu biến thế

33.

Vật liệu dẫn từ thường được dùng là:

a)

Thép kĩ thuật điện.

b)

Dây đồng

c)

Thép chịu nhiệt

d)

Dây nhôm

34.

Quạt điện là đồ dùng điện loại gì?

a)

Đồ dùng loại điện - nhiệt.

b)

Đồ dùng loại điện - cơ.

c)

Đồ dùng loại điện - quang.

d)

Đồ dùng loại điện - nhiệt và điện - cơ

35.

Vật liệu kỹ thuật điện được phân thành mấy loại?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

36.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu cách điện?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Kim loại

d)

Gỗ khô.

37.

Vật liệu nào sau đây là vật liệu dẫn điện?

a)

Nhôm

b)

Cao su

c)

Thủy tinh

d)

Gỗ khô.

38.

Vật liệu dẫn điện có:

a)

Điện trở suất nhỏ, dẫn điện kém.

b)

Điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt.

c)

Điện trở suất lớn, dẫn điện tốt.

d)

Điện trở suất lớn, dẫn điện kém.

39.

Vật liệu cách điện có:

a)

Điện trở suất nhỏ, dẫn điện kém.

b)

Điện trở suất nhỏ, dẫn điện tốt.

c)

Điện trở suất lớn, cách điện kém.

d)

Điện trở suất lớn, cách điện tốt.

40.

Vật liệu dẫn từ có đặc tính:

a)

Dẫn từ kém

b)

Dẫn điện kém.

c)

Cách điện tốt.

d)

Dẫn từ tốt.

41.

Trên nồi cơm điện ghi 1000W, ý nghĩa của số liệu kĩ thuật đó là:

a)

Điện áp định mức của nồi cơm điện.

b)

Công suất định mức của nồi cơm điện.

c)

Cường độ định mức của nồi cơm điện.

d)

Dung tích xoong của nồi cơm điện.

42.

Tai nạn điện xảy ra thường do nguyên nhân sau:

a)

Do chạm trực tiếp vào vật mang điện.

b)

Do vi phạm khoảng cách an toàn đối với lươi điện cao áp và trạm biến áp.

c)

Do đến gần dây điện bị đứt rơi xuống đất.

d)

Cả 3 đều đúng.

43.

Em sẽ lựa chọn bóng đèn nào để sử dụng cho bàn học? (biết rằng điện áp của gia đình em là 220V)

a)

220V – 300W

b)

220V – 40W

c)

110V – 40W

d)

110V – 300W

44.

Khi cứu người bị tai nạn điện cần thực hiện theo quy trình nào?

a)

Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến trạm y tế, bệnh viện gần nhất → Sơ cứu nạn nhân.

b)

Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến trạm y tế (bệnh viện) gần nhất.

c)

Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến trạm y tế (bệnh viện) gần nhất.

d)

Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến trạm y tế (bệnh viện) gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện