wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔN NHI - TIẾT NIỆU

Total questions: 90

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.

Hệ thống tuần hoàn thận có những đặc điểm:

a)

Đường kính tiểu động mạch đến nhỏ hơn tiểu động mạch đi

b)

Hệ thống mao mạch hẹp ở phần vỏ

c)

Có nhiều chỗ nối động tĩnh mạch

d)

Phần vỏ được cung cấp ít máu nhất

e)

Tuần hoàn ở phần vỏ và phần tủy độc lập

2.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Số lượng nephron cả cả hai thận ở trẻ sơ sinh khoảng:

a)

1 triệu

b)

2 triệu

c)

3 triệu

d)

4 triệu

e)

5 triệu

3.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.

Tỉ lệ giữa phần tủy và phần vỏ thận của trẻ 2 tuổi là:

a)

1/4

b)

1/3,5

c)

1/2,5

d)

1/2

e)

1/1,5

4.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Đặc điểm giải phẫu của thận trẻ em là:

a)

Thận sơ sinh còn giữ cấu tạo thùy từ thời kỳ bào thai

b)

Dễ di động vì tổ chức mỡ quanh thận đã phát triển

c)

Chiều dài tương ứng với 3 đốt sống thắt lưng

d)

Bao ngoài là tổ chức sợi

e)

Đơn vị cấu tạo là các nephron

5.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Cân nặng của thận trẻ sơ sinh là:

a)

5-7 gr

b)

8-9 gr

c)

10-12 gr

d)

13-15 gr

e)

17-20 gr

6.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Tổng chiều dài của ống thận là:

a)

20 - 50 cm

b)

60 - 120 cm

c)

130 - 160cm

d)

170 - 200 cm

e)

200 - 220 cm

7.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Đặc điểm của niệu quản trẻ em là:

a)

Ở sơ sinh niệu quản đi ra từ bể thận là góc tù

b)

Ở trẻ lớn niệu quản đi ra từ bể thận là góc vuông

c)

Khẩu kính dài và hẹp

d)

Có nhiều chỗ cong queo

e)

Dễ gấp khúc và xoắn

8.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Dung tích bàng quang của trẻ 3-12 tháng là:

a)

30 cm3

b)

50 cm3

c)

100 cm3

d)

120 cm3

e)

150 cm3

9.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Tỉ trọng nước tiểu của trẻ sơ sinh thấp

CỘT 2: Khả năng cô đặc nước tiểu của ống thận ở trẻ sơ sinh đã hoàn thiện như trẻ lớn.

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

10.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Thành phần nước tiểu của trẻ em có những đặc điểm:

a)

Đã được toan hoá

b)

Tỉ trọng nước tiểu thấp

c)

Sự bài tiết K+ của trẻ nhỏ nhỏ hơn trẻ lớn

d)

Sự bài biết Na+ của trẻ nhỏ lớn hơn trẻ lớn

e)

Sự bài tiết Ure của trẻ bú mẹ kém hơn trẻ lớn

11.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Công thức tính lượng nước tiểu của trẻ em > 1 tuổi là:

a)

V (ml/24h) = 300 + 100(n-1)

b)

V (ml/24h) = 400 + 100(n-1)

c)

V (ml/24h) = 500 + 100(n-1)

d)

V (ml/24h) = 600 + 100(n-1)

e)

V (ml/24h) = 700 + 100(n-1)

12.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Diện tích của ống thận là:

a)

15 - 25 m2

b)

25 - 30 m2

c)

30 - 40 m2

d)

40 - 50 m2

e)

50 -60 m2

13.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Bàng quang trẻ em có những đặc điểm:

a)

Tổ chức cơ đã hoàn thiện

b)

Tổ chức đàn hồi chưa hoàn thiện

c)

Nằm cao hơn trẻ lớn và người lớn

d)

Phần lớn nằm trong hố chậu

e)

Dung tích bàng quang lớn dần theo tuổi

14.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Ngay sau đẻ, thận đã có thể đảm bảo sự hằng định thể dịch trong cơ thể

CỘT 2: Chức năng thận được phát triển mạng ngay từ sau khi đẻ.

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

15.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Cấu tạo và chức năng thận phát triển và hoàn thiện khi trẻ:

a)

6 tháng

b)

1 tuổi

c)

2 tuổi

d)

3 tuổi

e)

4 tuổi

16.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


VCTC hay gặp ở:

a)

Trẻ em tuổi vườn trẻ, mẫu giáo

b)

Tuổi thiếu niên

c)

Mùa đông

d)

Mùa hè

e)

Nữ nhiều hơn nam

17.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG


VCTC thường xảy ra nhất sau các bệnh:

a)

Tiêu chảy cấp

b)

Viêm phổi

c)

Viêm da, viêm họng

d)

Thủy đậu

e)

Thấp tim

18.

Nguyên nhân hay gặp nhất gây VCTC trẻ em là:

a)

Vi rút

b)

Tụ cầu khuẩn

c)

Liên cầu khuẩn

d)

Phế cầu khuẩn

e)

Giun đũa

19.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Gía trị ASLO tăng có ý nghĩa chẩn đoán VCTC khi trên:

a)

250 đv Todd

b)

280 đv Todd

c)

330 đv Todd

d)

350 đv Todd

e)

400 đv Todd

20.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


VCTC là bệnh có cơ chế miễn dịch phức tạp vì:

a)

Phản ứng KN-KT xảy ra sau nhiểm khuẩn ở nơi khác

b)

Tăng ASLO gặp trong 80% các trường hợp

c)

Giảm kháng nguyên HLAB12 và B13

d)

LT tăng trong máu ở phần lớn các trường hợp

e)

Nồng độ bổ thể giảm trong máu

21.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Đặc điểm tăng huyết áp trong VCTC thể thông thường là:

a)

Thường xuất hiện vào tuần lễ đầu của bệnh

b)

Rất hay có biến chứng tim mạch và thần kinh

c)

Tăng cả tâm thu và tâm trương

d)

Thương tăng khoảng 10-20 mmHg

e)

Không có ý nghĩa trong chẩn đoán

22.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG


Đặc điểm tăng huyết áp trong VCTC thể thông thường là, Trừ:

a)

Thường xát ra vào tuần đầu của bệnh

b)

Rất hay gây biến chứng tim mạch và thần kinh

c)

Tăng cả tâm thu và trương

d)

Thường tăng khoảng 10-20 mmHg

e)

Gặp ở đa số các bệnh nhân viêm cầu thận cấp

23.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Trong VCTC đái máu vi thể kéo dài trung bình là:

a)

1-2 tháng

b)

2-3 tháng

c)

3-4 tháng

d)

6-7 tháng

e)

7-8 tháng

24.

VCTC sau nhiễm LCK thường xuất phát ổ nhiễm trùng đầu tiên ở:

a)

Thận hoặc bàng quang

b)

Phổi hoặc đường tiêu hóa

c)

Khớp hoặc thận

d)

Da hoặc họng

e)

Mắt hoặc miệng

25.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


VCTC là bệnh lý ở:

a)

Toàn bộ thận

b)

Tổ chức kẽ thận

c)

Cầu thận

d)

Tủy thận

e)

Ống thận

26.

VCTC thường xuất hiện sau viêm da hoặc viêm họng khoảng:

a)

1 tuần

b)

1-2 tuần

c)

1-3 tuần

d)

3-4 tuần

e)

4-5 tuần

27.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Lượng protein niệu trong VCTC thể thông thường là:

a)

0,5-1 g/24h

b)

1-2 g/24h

c)

2-3 g/24h

d)

3-4 g/24h

e)

4-5 g/24h

28.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Kết quả xét nghiệm cặn nước tiểu có ý nghĩa trong chẩn đoán VCTC là:

a)

Hồng cầu dày đặc

b)

Bạch cầu dày đặc

c)

Trụ trong

d)

Trụ hạt

e)

Trụ hồng cầu

29.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Bệnh VCTC thể thông thường trẻ em, có các triệu chứng sau đây, trừ:

a)

Phù nhẹ và vừa

b)

Đái ít

c)

Protein niệu tăng thường 1-2 gam/lít

d)

Đái máu vi thể

e)

Huyết áp tối thiểu tăng trên 110 mmHg

30.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Phân biệt đái màu do bệnh VCTC với đái máu do sỏi thận dựa vào:

a)

Protein niệu

b)

Số lượng hồng cầu niệu

c)

Tỷ trọng niệu

d)

Áp suất thẩm thấu niệu

e)

Hình dáng hồng cầu niệu

31.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Triệu chứng cao huyết áo trong bệnh VCTC trẻ em có đặc điểm:

a)

Thường xảy ra trong tuần đầu của bệnh

b)

Thường tăng trung bình 10-20 mmHg

c)

Thường tăng cả Hap tối đa và tối thiểu

d)

Không gây biến chứng nguy hiểm tính mạng

e)

Không bị ảnh hưởng bởi ăn mặn hoặc vận động mạnh

32.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Biểu hiện tiến triển tốt của VCTC là:

a)

Số lượng nước tiểu tăng lên

b)

Giảm hoặc hết phù

c)

HA về bình thường

d)

Protein niệu âm tính sau 1 tuần

e)

HC niệu âm tính sau 2 tuần

33.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Chẩn đoán VCTC dự vào tiêu chuẩn sau đây, trừ:

a)

Phù

b)

Đái ít

c)

Cao HA

d)

Protein niệu thường dương tính

e)

Đái máu lẫn cục máu đông

34.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Diễn biến hay gặp nhất của VCTC trẻ em là:

a)

Suy tim do cao huyết áp

b)

Suy thận cấp

c)

Tốt, 90% trẻ có thể tự khỏi

d)

Viêm thận bán cấp

e)

Viêm thận mãn

35.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Lượng nước đưa vào cơ thể trong giai đoạn cấp của VCTC bằng lượng nước tiểu hằng ngày hôm trước tiêm:

a)

100 - 200 ml

b)

200 - 300 ml

c)

300 - 400 ml

d)

400 - 500 ml

e)

500 - 600 ml

36.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Thuốc lợi tiểu hay được dùng nhất trong VCTC thể suy tim và suy thận là:

a)

Hypothyazit

b)

Forosemid

c)

Spriodactone

d)

Manitol

e)

Diamox

37.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Trong VCTC trẻ em thường ngoáy họng để xét nghiệm tìm LCK nhóm A

CỘT 2: Chỉ có viêm họng do LCK nhóm A gây viêm cầu thận cấp trẻ em

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

38.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG


Khoảng thời gian tốt nhất dùng Benzathyl Penixilin ở bệnh nhân VCTC là:

a)

1 tuần/lần

b)

2 tuần/lần

c)

3 tuần/lần

d)

4 tuần/lần

e)

5 tuần/lần

39.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Thời gian trung bình dùng Penixilin điều trị dự phòng ở bệnh nhân VCTC là:

a)

3 tháng

b)

6 tháng

c)

9 tháng

d)

12 tháng

e)

18 tháng

40.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Thời gian dùng Digoxin điều trị tấn công bệnh VCTC thể cao do HA có biến chứng tim mạch là:

a)

1 ngày

b)

2 ngày

c)

3 ngày

d)

4 ngày

e)

5 ngày

41.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG


Liều Digoxin dùng điều trị tấn công bệnh VCTC thể cao HA có biến chứng tim mạch là:

a)

0,01 - 0,02 mg/kg/24h

b)

0,02 - 0,03 mg/kg/24h

c)

0,04 - 0,06 mg/kg/24h

d)

0,06 - 0,08 mg/kg/24h

e)

0,08 - 0,09 mg/kg/24h

42.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Bệnh VCTC có thể phòng được bằng cách:

a)

Vệ sinh tốt miệng họng

b)

Tiêm phòng đầy đủ

c)

Điều trị kịp thời các ổ nhiễm khuẩn liên cầu ở da và họng

d)

Giữ vệ sinh da

e)

Xử lý phân rác hợp vệ sinh

43.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Dùng thuốc lợi tiểu điều trị VCTC trẻ em trong trường hợp:

a)

Phù to

b)

Đái ít

c)

Cao HA

d)

Suy thận cấp

e)

Tất cả các trường hợp trên

44.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Kháng sinh điều trị trong VCTC sau nhiễm LCK thường chọn là

a)

Chloramphenicol

b)

Bactrim

c)

Erythromyxin

d)

Gentamyxin

e)

Penixilin

45.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Tỷ trọng nước tiểu trong VCTC tăng cao hơn bình thường

CỘT 2: Trong bệnh VCTC có tình trạng cô đặc nước tiểu do giảm mức lọc ở cầu thận

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

46.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Nhiễm khuẩn tiết niệu là bệnh:

a)

Viêm nhiễm ở hệ thống tiết niệu

b)

Tăng số lượng vi khuẩn và bạch cầu trong nước tiểu

c)

Hay gây tử vong đứng sau viêm phổi và tiêu chảy

d)

Đặc trưng bởi tăng số lượng hồng cầu niệu

e)

Có thể không có triệu chứng lâm sáng

47.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Vi khuẩn hay gặp nhất gây viêm tiết niệu ở trẻ em là:

a)

Proteus

b)

Staphylococcus

c)

Enterococcus

d)

Klesbsiella

e)

Ecoli

48.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Triệu chứng hay gặp nhất của bệnh viêm thận bể thận trẻ em là:

a)

Đái buốt

b)

Đái rắt

c)

Sốt cao rét run và đau vùng thắt lưng

d)

Đái đỏ

e)

Đái đục

49.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Nhiễm trùng tiết niệu ở trẻ em biểu hiện bằng triệu chứng:

a)

Đái buốt

b)

Đái rắt

c)

Đái ít

d)

Phù

e)

Khóc khi đái

50.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Phương pháp lấy nước tiểu để nuôi cấy vi khuẩn là:

a)

Lấy nước tiểu 24h

b)

Lấy nước tiểu giữa dòng

c)

Lấy nước tiểu trước bữa ăn

d)

Đặt sode bàng quang

e)

Chọc dò trên xương mu

51.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Chọc bàng quang lấy nước tiểu nuôi cấy, chẩn đoán nhiễm khuẩn tiết niệu khi số lượng khuẩn lạc/1 ml nước tiểu lớn hơn hoặc bằng:

a)

102

b)

103

c)

104

d)

105

e)

106

52.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Cấy nước tiểu giữa dòng, chẩn đoán nhiễm khuẩn tiết niệu khi số lượng khuẩn lạc/1 ml nước tiểu lớn hơn hoặc bằng:

a)

103

b)

104

c)

105

d)

106

e)

107

53.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Đặt Sode bàng quang lấy nước tiểu nuôi cấy, chẩn đoán nhiễm khuẩn tiết niệu khi số lượng khuẩn lạc/1ml nước tiểu lớn hơn hoặc bằng:

a)

102

b)

103

c)

104

d)

105

e)

106

54.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Khi soi nước tiểu tươi, kết quả quan trọng nhất để chẩn đoán viêm đường tiết niệu là:

a)

Tinh thể phốt phát (+++)

b)

Hồng cầu (+++)

c)

Bạch cầu (+++) có bạch cầu đa nhân trung tính thoái hóa

d)

Tế bào biểu mô đường tiết niệu (+++)

e)

Trụ bạch cầu (+)

55.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.

Xét nghiệm quan trọng nhất để chẩn đoán viêm đường tiết niệu là:

a)

Công thức máu

b)

Tốc độ máu lắng

c)

Protein niệu

d)

Cấy nước tiểu

e)

Siêu âm hệ tiết niệu

56.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Xét nghiệm quan trọng nhất để chẩn đoán nhiễm khuẩn tiết niệu là:

a)

Công thức máu

b)

Máu lắng

c)

Soi nước tiểu tươi

d)

Sinh hóa nước tiểu

e)

Siêu âm hệ tiết niệu

57.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Chẩn đoán xác định nhiễm trùng tiết niệu dựa vào:

a)

A. Triệu chứng lâm sáng

b)

B. Xét nghiệm máu

c)

C. Cặn nước tiểu

d)

D. Cấy nước tiểu

e)

E. Bao gồm cả C & D

58.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Chẩn đoán là viêm bàng quang cấp phù hợp nhất khi bệnh nhân có triệu chứng:

a)

Đái rắt

b)

Đái buốt

c)

Đau vùng hạ vị

d)

Đau vùng hạ vị, mót rặn

e)

Sốt, đau vùng hạ vị, đái rắt, đái đục hoặc đái máu

59.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Thuốc quan trọng nhất dùng để điều trị viêm tiết niệu là:

a)

Kháng sinh

b)

Giảm đau

c)

Lợi tiểu

d)

Vitamin C

e)

Vitamin E

60.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Thời gian điều trị kháng sinh trung bình đối với viêm thận bể thận không biến chứng là:

a)

5-7 ngày

b)

7-10 ngày

c)

10-14 ngày

d)

15-30 ngày

e)

30-45 ngày

61.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


HCTH là hội chứng lâm sàng gồm những triệu chứng sau đây, trừ:

a)

Phù to

b)

Đái ít

c)

Protein niệu > = 50 mg/kg/24h

d)

Protid máu giảm

e)

Lipid và Cholesterol máu giảm

62.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Hội chứng thận hư tiên phát có biến đổi về giải phẫu bệnh là:

a)

Tổn thương cầu thận tối thiểu

b)

Tăng sinh màng

c)

Ngoài màng

d)

Tăng sinh gian mạch lan tỏa

e)

Xơ cứng cầu thận từng ổ, từng đoạn

63.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Bệnh nhân hội chứng thận hư bị mất nhiều protein qua đường nước tiểu

CỘT 2: Trong HCTH protein qua được cầu thận vì màng đáy cầu thận bị biến đổi cấu trúc và mất điện tích

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

64.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Cơ chế giảm protid máu của HCTH do:

a)

Mất protein qua thận

b)

Giảm hấp thu protein ở ruột

c)

Tăng giáng hóa Albumin ở ống thận

d)

Mất protein qua ruột

e)

Tăng giáng hóa Albumin ở gan

65.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Bệnh nhân thận hư thường tăng lipid và cholesterol trong máu

CỘT 2: Trong HCTH: Có sự tăng tổng hợp Lipoprotein, giảm giáng hóa Lipid, giảm hoạt động tính men vận chuyển cholesterol

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

66.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Đặc điểm phù trong HCTH tiên phát là:

a)

Xuất hiện tự nhiên

b)

Hay gặp phù nhẹ kín đáo

c)

Ít tái phát

d)

Phù trắng, mềm, ấn lõm

e)

Giảm khi điều trị bằng Corticoid

67.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Xét nghiệm Protein máu trong HCTH tiên phát đơn thuần thấy:

a)

Albumin giảm

b)

Protid tăng

c)

α2 globulin tăng

d)

β globulin giảm

e)

γ globulin giảm

68.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Đặc điểm xét nghiệm máu trong HCTH tiên phát là:

a)

Số lượng bạch cầu tăng

b)

Bạch cầu da nhân trung tính tăng

c)

Bạch cầu lympho giảm

d)

Số lượng tiểu cầu tăng

e)

Máu lắng tăng

69.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Tiêu chuẩn protein niệu để chẩn đoán HCTH trẻ em là phải trên:

a)

3 gam/lít

b)

4 gam/lít

c)

5 gam/24h

d)

50 mg/kg/24h

e)

100 mg/kg/24h

70.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Phù to là triệu chứng nổi bật nhất và thường xuyên gặp trong bệnh hội chứng thận hư tiên phát trẻ em

CỘT 2: Cơ chế phù trong bệnh HCTH tiên phát đơn thuần trẻ em là do giảm mức lọc cầu thận dẫn đến ứ muối ứ nước

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

71.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Bệnh nhi hội chứng thận hư hay bị những cơn đau bụng dữ dội

CỘT 2: Biến chứng hay gặp nhất do bệnh hội chứng thận hư ở trẻ em là tắc ruột

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

72.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Bệnh nhi hội chứng thận hư trong giai đoạn phù to hay bị những cơn co giật

CỘT 2: Biến chứng hay gặp nhất do bệnh hội chứng thận hư ở trẻ em là động kinh

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

73.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Bệnh nhi HCTH tiên phát đơn thuần trong giai đoạn phù to hay có triệu chứng gan to

CỘT 2: Bệnh HCTH tiên phát đơn thuần trẻ em thường có cao huyết áp và dẫn đến suy và dẫn đến gan to

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

74.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Nguyên nhân hay gặp nhất gây co giật ở bệnh nhi HCTH có phù to đang điều trị tấn công là

a)

Viêm màng não mủ

b)

Động kinh

c)

Cơn cao huyết áp kịch phát

d)

Hạ can xi máu

e)

Hạ natri máu

75.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Phù do HCTH khác với phù do Viêm cầu thận cấp là:

a)

A. Phù trắng

b)

B. Phù mềm, ấn lõm

c)

C. Phù to có tràn dịch đa màng

d)

D. Dùng Corticoid

e)

E. Gồm C&D

76.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Protein niệu trong HCTH tiên phát đơn thuần khác với protein niệu trong bệnh Viêm cầu thận cấp là:

a)

Buổi sáng cao hơn buổi chiều

b)

Tăng lên khi chế độ ăn nhiều đạm

c)

Cao trên 50 mg/kg/24h

d)

Có tính chọn lọc, Albumin trên 80%

e)

Dùng Corticoid thường giảm nhanh

77.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


CỘT 1: Bệnh nhi HCTH hay mắc các bệnh nhiễm trùng như viêm tiết niệu, viêm phổi, viêm phúc mạc...

CỘT 2: Giảm Protein máu trong HCTH dẫn đến thoái hóa biểu mô niêm mạc hô hấp, tiêu hóa, tiết niệu ...

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

78.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Các yếu tố tiên lượng tốt của bệnh HCTH trẻ em là:

a)

Bệnh xảy ra vào mùa hè

b)

Bệnh nhân là nam giới

c)

HCTH tiên phát đơn thuần

d)

Đáp ứng tốt với Corticoid

e)

Có tổn thương cầu thận tối thiểu

79.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


HCTH thường có những biến chứng sau đây, trừ:

a)

Nhiễm khuẩn

b)

Suy dinh dưỡng

c)

Suy thận cấp

d)

Tăng canxi máu

e)

Cơn đau bụng giả ngoại khoa

80.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


HCTH thường có những biến chứng sau đây, trừ:

a)

Viêm phúc mạc tiên phát

b)

Thiếu máu

c)

Basedow

d)

Tắc mạch

e)

Chậm lớn

81.

Hãy chọn những đáp án ĐÚNG.


Điều trị Corticoid trong HCTH thường có những biến chứng sau đây, trừ:

a)

Hội chứng cushing

b)

Tăng trương lực cơ

c)

Rối loạn tâm thần

d)

Chậm sẹo hóa

e)

Loét dạ dày tá tràng

82.

Ghép cặp thích hợp giữa tác dụng phụ và thuốc tương ứng.


THUỐC

A. Corticoide

B. Thuốc ức chế miễn dịch khác


TÁC DỤNG PHỤ:

1. Mặt tròn đỏ

2. Tăng cân

3. Rụng tóc

4. Giảm bạch hạt

5. Rậm lông

6. Loãng xương

7. Thiểu năng sinh dục

8. Suy tủy

(a)  

83.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Bệnh nhân thận hư cần có chế độ ăn sau đây, trừ:

a)

Hạn chế muối khi phù nhiều

b)

Ăn nhạt tuyệt đối khi phù

c)

Hạn chế ăn những thực phẩm giàu canxi, kali

d)

Chế độ ăn đủ chất vitamin và dinh dưỡng

e)

Ăn bình thường khi bệnh thuyên giảm

84.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Liều Prednisolon dùng điều trị tấn công bệnh HCTH là:

a)

0,5 mg/kg/24h

b)

1 mg/kg/24h

c)

1,5 mg/kg/24h

d)

2 mg/kg/24h

e)

2,5 mg/kg/24h

85.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG


Thời gian dùng Prednisolon điều trị tấn ông HCTH tiên phát là:

a)

1-2 tuần

b)

2-3 tuần

c)

3-4 tuần

d)

4-6 tuần

e)

6-8 tuần

86.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Liều Prednisolon dùng điều trị duy trì HCTH tiên phát là:

a)

Từ 0,1 - 0,3 mg/kg/24h trong 6 tuần

b)

Từ 0,4 - 0,6 mg/kg/24h trong 6 tuần

c)

Từ 0,7 - 0,9 mg/kg/24h trong 6 tuần

d)

Từ 1 mg/kg/24h trong 6 tuần

e)

Từ 1,1 - 1,5 mg/kg/24h trong 6 tuần

87.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Liều Prednisolon dùng điều trị củng cố HCTH tiên phát là:

a)

Từ 0,05 - 0,1 mg/kg/25h trong 4-6 tháng

b)

Từ 0,15 - 0,5 mg/kg/25h trong 4-6 tháng

c)

Từ 0,6 - 0,8 mg/kg/25h trong 4-6 tháng

d)

Từ 0,9 - 1 mg/kg/25h trong 4-6 tháng

e)

Từ 1,1 - 1,5 mg/kg/25h trong 4-6 tháng

88.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Chỉ định truyền Albumin trong HCTH tiên phát khi lượng Albumin máu dưới:

a)

5 g/l

b)

10 g/l

c)

15 g/l

d)

20 g/l

e)

25 g/l

89.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Những thuốc ức chế miễn dịch sau dùng điều trị HCTH kháng Corticoid, trừ:

a)

Cyclophosphamid

b)

Chlorambucil

c)

Methyl prednisolon

d)

Cyclosporin A

e)

Methothrexat

90.

Hãy chọn đáp án ĐÚNG.


Liều Methyl prednisolon dùng điều trị HCTH là:

a)

10 mg/kg/lần

b)

20 mg/kg/lần

c)

25 mg/kg/lần

d)

30 mg/kg/lần

e)

35 mg/kg/lần