wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MÔN NHI - SƠ SINH

Total questions: 84

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian tế bào Lympho T bắt đầu được biệt hóa từ tế bào gốc của tủy xương thai nhi là:

a)

Tuần thứ 6

b)

Tuần thứ 7

c)

Tuần thứ 8

d)

Tuần thứ 9

e)

Tuần thứ 10

2.

Những tế bào làm nhiệm vụ thực bào của thai nhi được sinh ra từ tủy xương và từ gan tại các mốc thời gian sau:

a)

Tuần thứ 8 từ tủy xương

b)

Tuần thứ 10 từ tủy xương

c)

Tuần thứ 8 từ gan

d)

Tuần thứ 10 từ gan

e)

Tuần thứ 9 từ gan

3.

IgM của thai nhi và trẻ sơ sinh có đặc điểm:

a)

Tổng hợp từ tuần 11 của thời kỳ phôi thai

b)

Không qua được rau thai

c)

Nồng độ trong máu khi sinh ra bằng người lớn

d)

Nồng độ trong máu khi sinh ra bằng 20% của người lớn

e)

Khi 5 tuổi có nồng độ bằng người lớn

4.

IgG của thai nhi và trẻ sơ sinh có đặc điểm:

a)

Tổng hợp từ tuần 12 của thời kỳ thai nhi

b)

Không qua được rau thai

c)

Được bài tiết trong sữa mẹ

d)

Nồng độ trong máu khi sinh ra bằng người lớn

e)

Nồng độ trong máu khi sinh ra lớn hơn người lớn

5.

Những nguyên nhân gây bệnh sau đây có thể từ mẹ sang thai nhi:

a)

HIV

b)

Viêm gan

c)

Viêm phổi

d)

Lao phổi

e)

Giang mai

6.

Trẻ sơ sinh hay bị viêm da do:

a)

Liên cầu

b)

Tụ cầu

c)

Phế cầu

d)

Màng não cầu

e)

Nấm Cadia Abican

7.

Nguyên nhân gây ra bệnh mụn phỏng nốt mủ trên da trẻ sơ sinh là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu và liên cầu

d)

Phế cầu

e)

Liên cầu và phế cầu

8.

Những việc làm sau đây là cần thiết với bệnh phỏng nốt mủ ở trẻ sơ sinh, ngoại trừ:

a)

Tắm hằng ngày bằng nước ấm

b)

Tắm bằng xà phòng trẻ sơ sinh

c)

Lau nước ấm hằng ngày chứ không nên tắm

d)

Mặc quần áo vải mềm

e)

Bôi xanh metylen những nơi có mủ

9.

Nguyên nhân gây ra bệnh mụn phỏng dễ lây lan trên da trẻ sơ sinh là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu và liên cầu

d)

Phế cầu

e)

Liên cầu và phế cầu

10.

Cần phân biệt mụn phỏng dễ lây lan tập trung lại thành đám lớn ở trẻ sơ sinh với:

a)

Ban sởi

b)

Thủy đậu

c)

Ghẻ

d)

Pemphigus của giang mai bẩm sinh

11.

Nguyên nhân gây ra bệnh Ritter (viêm dang bong) trên da trẻ sơ sinh là:

a)

Tụ cầu

b)

Liên cầu

c)

Tụ cầu và liên cầu

d)

Phế cầu

e)

Liên cầu và phế cầu

12.

Bệnh ritter là bệnh nhiễm trùng da ở trẻ sơ sinh với đặc điểm:

a)

Rất hay gặp

b)

Là bệnh có tính chất gia đình

c)

Là bệnh nhẹ

d)

Không cần điều trị kháng sinh

e)

Không cần điều trị tại cơ sở y tế

13.

Bệnh mụn phỏng nốt mủ trên da trẻ sơ sinh có đặc điểm:

a)

Tổn thương rất nông

b)

Nguyên nhân do liên cầu

c)

Rất hay gặp

d)

Tiên lượng nặng

e)

Điều trị bằng kháng sinh toàn thân

14.

Nguyên nhân gây viêm niêm mạc mắt, miệng trẻ sơ sinh là:

a)

Lậu cầu

b)

Clamydia

c)

Nấm Candida Abican

d)

Phế cầu

e)

Liên cầu

15.

Điều trị tưa miệng do nấm Candida Albican ở trẻ sơ sinh:

a)

Dùng kháng sinh bằng đường uống

b)

Dùng kháng sinh tiêm

c)

Lau lưỡi bằng bông thấm Nystatin

d)

Lau miệng bằng xanh metylen

16.

Đặc điểm của viêm rốn trẻ sơ sinh là:

a)

Da vùng quanh rốn nề đỏ

b)

Rốn rụng muộn

c)

Tiên lượng rất nặng

d)

Điều trị khó khăn

e)

Gây hoại tử rốn

17.

Điều trị viêm rốn bằng các biện pháp sau đây, ngoại trừ:

a)

Cắt phần rốn còn lại bị viêm

b)

Để hở

c)

Rửa bằng nước oxy già cho cả trường hợp có mủ hoặc không có mủ

d)

Dùng kháng sinh

e)

Chấm xanh metylen sau khi đã rửa sạch

18.

Viêm tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Da quanh rốn nề, đỏ, có tuần hoàn bằng hệ trên rốn

b)

Bụng trướng, gan lách có thể to hơn bình thường

c)

Tiên lượng nặng, dễ đưa đến nhiễm trùng huyết hoặc viêm phúc mạc

d)

Điều trị như nhiễm trùng huyết

e)

Vuốt ngược từ xương mu lên có nhiều mủ chảy ra ở rốn

19.

Viêm động mạch rốn có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Da dưới rốn đỏ, nề có thể lan xuống đến bộ phận sinh dục ngoài

b)

Cơ thẳng bụng căng

c)

Vuốt ngược từ dưới lên có thể có mủ chảy ra ở rốn

d)

Tiên lượng nặng hơn tiêm tĩnh mạch rốn

e)

Điều trị bằng cách để hở, cắt lọc sạch, điều trị tại chỗ và cho kháng sinh toàn thân

20.

Hoại thư rốn trẻ sơ sinh có đặc điểm sau đây, ngoại trừ:

a)

Hoại thư tiên phát (do băng rốn quá kín), hoặc thứ phát sau viêm rốn

b)

Tại rốn biểu hiện hoại tử, hôi, thâm tím, tổ chức mục nát

c)

Toàn trạng nhiễm trùng nhiễm độc nặng, rối loạn tiêu hóa, bụng chướng

d)

Điều trị: Cắt lọc sạch, rửa oxy già, để hở, chiếu tia tử ngoại tại chỗ, kháng sinh toàn thân liều cao, dinh dưỡng tốt.

e)

Nguyên nhân do tụ cầu trùng vàng

21.

Những nguy cơ của nhiễm khuẩn huyết trẻ sơ sinh là:

a)

Đẻ vào mùa lạnh

b)

Mẹ bị nhiễm khuẩn nặng trong thời gian có thai và chuyển dạ

c)

Đẻ can thiệp

d)

Cơ địa trẻ non, yếu

e)

Chảy máu rốn nhiều và kéo dài

22.

Đặc điểm lâm sàng của nhiễm khuẩn huyết trẻ sơ sinh là, ngoại trừ:

a)

Luôn sốt rất cao

b)

Phù cứng bì, da vàng nhiều, kéo dài, trên da có thể có xuất huyết

c)

Bỏ bú, nôn, tiêu chảy

d)

Gan lách to

e)

Thẻ rên, tối loạn nhịp thở, cơ ngừng thở

23.

Đặc điểm cận lâm sàng của nhiễm khuẩn huyết trẻ sơ sinh là, ngoại trừ:

a)

Bạch cầu luôn tăng cao

b)

Hồng cầu và Hb tăng giả tạo do mất nước, tiểu cầu giảm

c)

Luôn có tình trạng nhiễm toan

d)

Na và đường máu hạ

e)

Kali máu tăng

24.

Hãy điền từ, số đúng vào chỗ trống trong câu sau đây:


Phân chia thể lâm sàng của nhiễm khuẩn sơ sinh dựa vào mức độ nặng của bệnh, gồm ... (a)... thể, đó là các bệnh nhiễm khuẩn ... (b).... và những bệnh nhiễm khuẩn .... (c)....

(a)  

25.

Bệnh nhiễm khuẩn sơ sinh nhẹ bao gồm các nhiễm khuẩn tại chỗ như, ngoại trừ:

a)

Viêm da

b)

Viêm rốn

c)

Viêm miệng

d)

Viêm kết mạc mắt

e)

Viêm tai

26.

Những bệnh nhiễm khuẩn sơ sinh nặng gồm:

a)

Viêm phổi

b)

Viêm màng não

c)

Viêm mạch máu rốn

d)

Mụn phỏng, nốt mủ trên da

e)

Viêm màng tiếp hợp mắt do Clamydia

27.

Chỉ định cấp cứu dùng kháng sinh ở trẻ sơ sinh khi

a)

Trẻ có dấu hiệu lâm sàng nặng

b)

Mẹ sốt trước, trong và sau đẻ

c)

Trẻ đẻ non có thêm 1 nguy cơ khác

d)

Có vàng da và niêm mạc

e)

Nhiệt độ ở hậu môn là 37độ 8

28.

Thời gian trung bình dùng kháng sinh trong viêm phổi sơ sinh là:

a)

5 ngày

b)

6 ngày

c)

7 ngày

d)

8 ngày

e)

9 ngày

29.

Đặc điểm lâm sàng thời kỳ khởi phát bệnh uốn ván rốn trẻ sơ sinh là, ngoại trừ:

a)

Trẻ bỏ bú, quấy khóc

b)

Tiếng khóc nhỏ đi

c)

Dấu hiệu Tris mus (+)

d)

Kéo dài 1/2 ngày tới 1 ngày

e)

Rốn chưa rụng

30.

Đặc điểm cơn co giật trong uốn ván rốn sơ sinh là:

a)

Cơn giật xuất hiện tự nhiên và tăng lên khi có kích thích

b)

GIảm trương lực cơ toàn thân

c)

Sau cơn giật trẻ hôn mê sâu

d)

Cơn co giật toàn thân

e)

Co giật trên nền co cứng

31.

Chẩn đoán uốn ván rốn sơ sinh dựa vào các tiêu chuẩn sau đây, trừ:

a)

Cứng hàm

b)

Co giật: toàn thân, xuất hiện tự nhiên và tăng lên khi có kích thích

c)

Co cứng

d)

Tại rốn: rụng sớm và có viêm nhiễm

e)

Da xanh, niêm mạc nhợt nhạt

32.

Các biện pháp chăm sóc bệnh nhân uốn ván rốn bao gồm, trừ:

a)

Cho trẻ nằm nơi thoáng, yên tĩnh, ít ánh sáng mạng và tiếng động

b)

Làm thông thoáng đường thở bằng cách hút nhầy và thay đổi tư thế

c)

Giữ vệ sinh da, rốn

d)

Nằm trong lồng ấp với nhiệt độ ổn định bằng thân nhiệt trẻ

e)

Nuôi bằng sữa mẹ

33.

Phòng uốn ván rốn bằng các biện pháp

a)

Người mẹ khi có thai phải tiêm phòng đủ 2 mũi giảm độc tố uốn ván

b)

Dụng cụ cắt, buộc rốn phải được tiệt trùng ở 120 độ C trong 30 phút

c)

Thay băng rốn bằng băng sạch vô khuẩn hằng ngày

d)

Dùng kháng sinh cho trẻ sơ sinh ngay sau đẻ

e)

Tiêm phòng uốn ván cho trẻ sơ sinh ngay sau đẻ

34.

Một trẻ 3 tuổi được đưa đến trạm y tế xã trong tình trạng bỏ bú, khó tiếng nhỏ, quấy khóc, rốn đã rụng và có mùi hôi. Sau khi hỏi và khám, BS tại đây chẩn đoán trẻ bị uốn ván rốn và ông giải thích là đã tìm thấy tiêu chuẩn "vàng". Hãy chỉ ra tiêu chuẩn đó trong các dấu hiệu dưới đây:

a)

Sốt

b)

Rụng rốn sớm

c)

Bỏ bú

d)

Cứng hàm (Trismus)

e)

Khóc tiếng nhỏ

35.

Một trẻ 4 ngày tuổi được đưa đến trạm y tế xã trong tình trạng bỏ bú, khó tiếng nhỏ, quấy khóc, cứng hàm, rốn đã rụng và có mùi hôi. Sau khi hỏi và khám, BS tại đây chẩn đoán trẻ bị uốn ván rốn và ông quyết định:

a)

Ngừng cho bú mẹ

b)

Tiêm kháng sinh

c)

Giữ lại theo dõi

d)

Cho trẻ về nhà và dặn khi nào trẻ co giật thì bế đến bệnh viện huyện

e)

Vệ sinh rốn và chuyển lên bệnh viện tỉnh

36.

Phân loại thể uốn ván rốn, người ta dựa vào các tiêu chuẩn sau đây, ngoại trừ:

a)

Thời gian ủ bệnh

b)

Nơi sinh trẻ

c)

Cơn giật

d)

Cân nặng khi sinh

e)

Bệnh phối hợp

37.

Người ta sử dụng các biện pháp sau đây để điều trị uốn ván rốn, ngoại trừ:

a)

Trung hòa độc tố bằng SAT

b)

Chống co giật

c)

Chống cơn ngừng thở

d)

Chống nhiễm khuẩn

e)

Cho trẻ nằm nơi thoáng mát, đủ ánh sáng

38.

Khi điều trị bệnh nhiễm khuẩn sơ sinh cho trẻ cần chú ý:

a)

Điều trị kháng sinh liều tối đa

b)

Phối hợp nhiều kháng sinh

c)

Điều trị toàn diện

d)

Luôn phải truyền dịch

39.

Những dấu hiệu nào sau đây chứng tỏ một trẻ sơ sinh bị bệnh nặng, ngoại trừ:

a)

Sốt cao

b)

Hạ thân nhiệt

c)

Cơn ngừng thở dưới 3 giây

d)

Rút lõm lồng ngực nặng và liên tục

e)

Viêm da toàn thân

40.

Viêm da do liên cầu ở trẻ sơ sinh có đặc điểm:

a)

Rất hay gặp

b)

Là bệnh nặng

c)

Bắt buộc phải điều trị tại bệnh viện

d)

Biến chứng gây viêm cầu thận

e)

Phòng bệnh bằng vệ sinh

41.

Nguyên nhân gây vàng da tăng Bilirubin trực tiếp ở TSS gồm:

a)

Teo đường mật

b)

Viêm gan

c)

Nang ống mật chủ

d)

Tan máu

e)

Đẻ non

42.

Vàng da tăng Bilirubin gián tiếp ở TSS do những những nguyên nhân sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Cấu tạo bất thường màng hồng cầu

b)

B. Thiếu hụt men hồng cầu

c)

C. Rối loạn tổng hợp Hb

d)

D. Tiêu các khối máu tụ

e)

E. Hội chứng mật đặc

43.

Nguyên nhân hay gặp nhất gây vàng da tăng Bilirubin gián tiếp ở TSS là:

a)

A. Cấu tạo bất thường màng hồng cầu

b)

B. Bất đồng nhóm máu mẹ con

c)

C. Rối loạn tổng hợp Hb

d)

D. Tiêu các khối máu tụ

e)

E. Thiếu hụt men hồng cầu

44.

Vàng da tăng Bilirubin gián tiếp ở TSS do những nguyên nhân sau đây, TRỪ:

a)

A. Thiếu men Glucoronyl transferase

b)

B. Toan máu

c)

C. Giảm Prothrombin

d)

D. Suy giáp trạng bẩm sinh

e)

E. Thiếu Protein Y và Z

45.

Triệu chứng lâm sàng có giá trị ở hội chứng vàng da tăng Bilirubin trực tiếp ở TSS là

a)

A. Vàng da sáng

b)

B. Nước tiểu trong

c)

C. Phân bạc màu

d)

D. Gan to

46.

Vàng da tăng tăng Bilirubin trực tiếp ở TSS gây hậu quả:

a)

A. Rối loạn nước điện giải

b)

B. Rối loạn thăng bằng kiềm toan

c)

C. Suy hô hấp

d)

D. Xuất huyết

e)

E. Tiêu chảy

47.

XN sinh hóa máu của bệnh nhân vàng da tăng tăng Bilirubin trực tiếp ở TSS thấy:

a)

A. Bilirubin gián tiếp tăng

b)

B. Bilirubin trực tiếp tăng

c)

C. Tăng cả Bilirubin gián tiếp và trực tiếp

d)

D. Tăng cả Bilirubin gián tiếp và trực tiếp nhưng trực tiếp tăng nhiều hơn

48.

Bất đồng nhóm máu mẹ con đưa đến vàng da ở TSS có đặc điểm:

a)

A. Xảy ra ở tất cả những trẻ khác nhóm máu với mẹ

b)

B. Da, niêm mạc, nước tiểu vàng

c)

C. Phân bạc màu

d)

D. Gan to

49.

Hậu quả nguy hiểm nhất của tan máu do bất đồng nhóm máu mẹ con là:

a)

A. Thiếu máu

b)

B. Suy gan

c)

C. Vàng da nhân

d)

D. Xuất huyết

50.

Cháu Hà 3 ngày tuổi được đưa vào viện vì vàng da. Sau khi khám bác si chẩn đoán sơ bộ là Hà bị vàng da

tăng Bilirubin tự do. Tuy nhiên, có 1 triệu chứng làm bác sĩ chưa thỏa mãn. Hãy tìm triệu chứng đó trong các

triệu chứng sau đây:

a)

A. Da, niêm mạc mắt vàng

b)

B. Nước tiểu vàng

c)

C. Sốt cao

d)

D. Phân vàng

e)

E. Gan to

51.

Tìm chỉ số đặc trưng nói lên Hà bị vàng da tăng Bilirubin tự do, XN của bệnh nhân Hà 4 ngày tuổi cho thấy:

a)

A. Bilirubin toàn phần 240 µmol/l

b)

B. Bilirubin gián tiếp 190 µmol/l

c)

C. Test Coombs trực tiếp (-)

d)

D. Hiệu giá kháng thể kháng lại hồng cầu của Hà cao gấp 10 lần bình thường

e)

E. Nồng độ Hemoglobin là 120 g/l

52.

Để tìm nguyên nhân tăng Bilirubin tự do cần làm các XN sau đây, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Nhóm máu mẹ và con

b)

B. Điện di Hb máu con

c)

C. Định lượng kháng thể kháng hồng cầu con

d)

D. Định lượng Bilirubin máu con

e)

E. Test Coombs

53.

Vàng da tăng Bilirubin gián tiếp do bất đồng nhóm máu mẹ con hệ Rh có những đặc điểm sau, TRỪ:

a)

A. Xuất hiện sớm

b)

B. Hiếm gặp

c)

C. Mức độ nhẹ

d)

D. Tăng nhanh

e)

E. Có thể xảy ra ngay ở đứa con đầu

54.

Triệu chứng vàng da tăng Bilirubin tự do do bất đồng nhóm máu hệ ABO ở TSS là:

a)

Da vàng

b)

Phân bạc màu

c)

Thiếu máu nặng

d)

Gan lách to

e)

Nước tiểu vàng

55.

Vàng da trong hội chứng tăng Bilirubin tự do ở TSS có đặc điểm:

a)

Vàng sáng

b)

Bắt đầu từ mặt lan xuống thân và chi

c)

Xuất hiện 1 tuần sau sinh

d)

Kèm theo phân bạc màu

e)

Kèm theo nước tiểu vàng

56.

Biến chứng nguy hiểm nhất của vàng da tăng Bilirubin gián tiếp ở TSS là:

a)

A. Thiếu máu

b)

B. Suy tim

c)

C. Vàng da nhân não

d)

D. Suy thận cấp

57.

Triệu chứng vàng da nhân bao gồm:

a)

Bỏ bú, li bì

b)

Trướng bụng

c)

Tiêu chảy

d)

Tăng trương lực cơ

e)

Xoắn vặn

58.

Các hậu quả của hội chứng tăng Bilirubin gián tiếp ở TSS là:

a)

Viêm gan

b)

Thiếu máu

c)

Hội chứng mật đặc

d)

Vàng da nhân não

e)

Suy tim

59.

Các biện pháp điều trị hội chứng tăng Bilirubin gián tiếp ở TSS là:

a)

Chiếu đèn

b)

Thay mau

c)

Truyền dịch

d)

Chống nhiễm toan

e)

Hạ sốt

60.

Ánh sáng liệu pháp điều trị phòng ngừa hội chứng tăng Bilirubin gián tiếp ở TSS bao gồm, TRỪ:

a)

A. Trẻ có cân nặng < 1500g

b)

B. Trẻ có nhóm máu khác nhóm máu của mẹ

c)

C. Trẻ đẻ ngạt đã hết suy hô hấp

d)

D. Trẻ có khối máu tụ

e)

E. Trẻ có huyết tán nhưng Bilirubin chưa cao

61.

Dùng ánh sáng liệu pháp để:

a)

Phòng ngừa hội chứng tăng Bilirubin gián tiếp ở TSS

b)

Điều trị hội chứng tăng Bilirubin gián tiếp ở TSS

c)

Sưởi ấm cho TSS bị hạ nhiệt độ

d)

Điều trị viêm da cho TSS

e)

Chuyển Bilirubin gián tiếp thành Bilirubin trực tiếp

62.

Ánh sáng dùng để chiếu cho TSS có hội chứng tăng Bilirubin gián tiếp có những đặc điểm sau đây, TRỪ:

a)

A. Ánh sáng xanh hoặc trắng và lạnh

b)

B. Bước sóng 400 - 480 nm

c)

C. Công suất 160 - 240 QW

d)

D. Để cách trẻ 150 cm

63.

Khi chiếu đèn điều trị hoặc phòng ngừa tăng Bilirubin tự do ở TSS cần thực hiện, TRỪ:

a)

A. Để trẻ nằm trong lồng ấp

b)

B. Cởi bỏ quần áo

c)

C. Che mắt

d)

D. Truyền dịch

e)

E. Không nên thay đổi tư thế

64.

Hậu quả của việc chiếu đèn cho TSS có tăng Bilirubin tự do là:

a)

Sốt nhẹ

b)

Mẩn da

c)

Mất nước

d)

Co giật

e)

Nôn

65.

Chiếu đèn để phòng và điều trị hội chứng tăng Bilirubin tự do ở TSS có thể tiến hành được ở:

a)

A. Bệnh viện tuyến tỉnh

b)

B. Bệnh viện tuyến huyện

c)

C. Bệnh viện tuyến trung ương

d)

D. Bệnh viện xét nghiệm được Bilirubin

66.

Trẻ sơ sinh có hội chứng tăng Bilirubin tự do được chỉ định thay máu khi:

a)

Bilirubin gián tiếp trên 20mg%

b)

Bilirubin gián tiếp tăng nhanh từng giờ

c)

Trẻ trên 7 ngày tuổi

d)

Trẻ có hội chứng vàng da nhân

e)

Có điều kiện và kỹ thuật thay máu

67.

Biến chứng nào trong các biến chứng sau đây không gặp trong thay máu để điều trị hội chứng vàng da tăng

Bilirubin tự do ở TSS:

a)

A. Trụy tim mạch

b)

B. Tắc mạch

c)

C. Sốt

d)

D. Rối loạn điện giải

e)

E. Thiếu máu

68.

Thời kỳ sơ sinh được quy định:

a)

A. 1 tuần trước sinh đến 28 ngày sau sinh

b)

B. 2 tuần trước sinh đến 1 tháng sau sinh

c)

C. Từ lúc sinh đến 4 tuần tuổi

d)

D. 1 tuần trước sinh đến 1 tuần sau sinh

e)

E. Từ khi sinh ra đến 30 ngày tuổi

69.

Trẻ sơ sinh thiếu tháng, chức năng gan chưa hoàn chỉnh do đó:

a)

A. Luôn gặp vàng da nhân

b)

B. Trẻ luôn bị ngộ độc thuốc khi dùng thuốc

c)

C. Vàng da sinh lý kéo dài

d)

D. Bị nhiễm toan chuyển hóa thường xuyên

e)

E. Luôn bị hạ đường huyết

70.

Những lý do sau đây làm cho trẻ sơ sinh đẻ non dễ bị suy hô hấp, NGOẠI TRỪ:

a)

A. Trung tâm hô hấp chưa hoàn chỉnh

b)

B. Phổi chưa trưởng thành

c)

C. Lồng ngực xẹp

d)

D. Xương sườn mềm

e)

E. Bú mẹ yếu

71.

Nguyên nhân đẻ non từ phía mẹ là những nguyên nhân sau đây, TRỪ:

a)

A. Tuổi mẹ quá trẻ hoặc quá già

b)

B. Tầm vóc mẹ quá thấp nhỏ

c)

C. Mẹ bị mắc bệnh nội khoa

d)

D. Mẹ không tiêm phòng uốn ván khi có thai

e)

E. Mẹ bị chấn thương

72.

Hệ hô hấp của trẻ sơ sinh đủ tháng có đặc điểm sau đây, TRỪ:

a)

A. Khóc to ngay sau đẻ

b)

B. Những giờ đầu sau đẻ trẻ thở không đều

c)

C. Có thể thở rên

d)

D. Cơn ngừng thở 7 - 10 giây

e)

E. Thở 60 - 80 lần/phút trong vài giờ đầu

73.

Cột 1: Hiện tượng vàng da sinh lý gặp ở tất cả

trẻ sơ sinh

Cột 2: Trẻ sơ sinh có hiện tượng vỡ hồng cầu,

chức năng gan còn kém và tính thấm

thành mạch cao

a)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích cho cột 1

b)

Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích cho cột 1

c)

Cột 1 đúng, cột 2 sai

d)

Cột 1 sai, cột 2 đúng

e)

Cột 1 sai, cột 2 sai

74.

Anh chị hãy chọn những cặp kết hợp đúng trong những thông tin về trẻ sơ sinh sau đây:


1. Tuổi thai của TSS đủ tháng

2. Vị trí rốn của TSS đủ tháng

3. Tư thế nằm của TSS thiếu tháng

4. Tuổi thai của TSS thiếu tháng

5. Vị trí rốn của TSS thiếu tháng


A. 28 - 37 tuần

B. 38 - 42 tuần

C. Duỗi các chi

D. Thấp gần xương mu

E. Giữa mũi ức và xương mu

(a)  

75.

TSS đủ tháng khỏe mạnh có những hiện tượng sinh lý sau đây:

a)

Vàng da

b)

Thụt cân

c)

Thiếu máu

d)

Biến động sinh dục

e)

Thở rên trong ngày đầu

76.

Hiện tượng thụt cân sinh lý ở TSS đủ tháng có đặc điểm sau đây:

a)

Là hiện tượng rất hiếm gặp

b)

Thụt 6 - 9% cân nặng lúc đẻ

c)

Giảm 150 - 300g với trẻ có cân nặng lúc đẻ là 3000g

d)

Xảy ra ở cuối tuần thứ nhất

e)

Phục hồi chậm

77.

Hiện tượng vàng da sinh lý ở TSS có những đặc điểm sau đây, TRỪ:

a)

A. Gặp ở 80 - 85% trẻ sơ sinh

b)

B. Xuất hiện vào ngày 2 - 5

c)

C. Mất đi sau 15 - 20 ngày

d)

D. Toàn trạng trẻ bình thường

e)

E. Phân và nước tiểu bình thường

78.

Hiện tượng biến động sinh dục ở TSS nữ có những biểu hiện sau đây:

a)

2 vú hơi sưng

b)

Môi lớn phủ kín môi bé

c)

Có một chút sữa non khu nặn nhẹ vú của trẻ

d)

Âm hộ có vài giọt máu

e)

Núm vú nhô cao hơn da 1 - 2 mm

79.

Đặc điểm hình thể ngoài của TSS đủ tháng khỏe mạnh là:

a)

Cân nặng ≥ 2500g

b)

Tỷ lệ dài đầu/dài cơ thể = 1/3 - 1/4

c)

Tóc dài ≥ 2 cm

d)

Rốn giữa xương mu và mũi ức

e)

Tư thế nằm duỗi các chi

80.

Tìm kết hợp chéo đúng giữa tuổi thai và các khái niệm về TSS theo các thông tin sau:


1. Sảy thai

2. Sơ sinh quá non

3. Sơ sinh thiếu tháng

4. Sơ sinh đủ tháng

5. Sơ sinh già tháng


A. > 42 tuần

B. 21 - 27 tuần

C. 38 - 42 tuần

D. 28 - 37 tuần

E. < 20 tuần

(a)  

81.

Mạch của TSS thiếu tháng trong những giờ đầu sau đẻ rất ...(a)...., thường từ ....(b).... lần/phút

(a)  

82.

Ngay sau đẻ, nhịp thở của TSS đủ tháng khỏe mạnh là ....(a).... lần/phút, có thể có cơn ngừng thở từ ...(b).... giây. Hiện

tượng này mất đi sau ...(c).... giờ

(a)  

83.

Chăm sóc TSS đủ tháng khỏe mạnh cần phải:

a)

Nằm lồng ấp

b)

Tắm hàng ngày

c)

Vệ sinh mắt

d)

Thay băng rốn hàng ngày

e)

Thở oxy qua sonde

84.

Nuôi dưỡng TSS đủ tháng khỏe mạnh cần phải:

a)

A. Bú mẹ 4h một lần

b)

B. Cho ăn sữa mẹ qua sonde

c)

C. Bú mẹ theo nhu cầu

d)

D. Ăn nước cháo trong những giờ đầu

e)

E. Ăn sữa bò loãng trong những giờ đầu