wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 TỈ LỆ BẢN ĐỒ

Total questions: 31

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 36/39 X 13/18 - 10/27

a)

18/27

b)

8/27

c)

10/27

2.

Tìm hai giá trị của x biết 1/4 < x < 1/3

a)

2/8 và 2/6

b)

3/12 và 3/9

c)

3/11 và 3/10

3.

Tính giá trị của biểu thức: 8/5 : 16 + 1/5 x 2/3

(a)  

4.

Số?

1/4 tạ = ............kg

a)

25

b)

25 kg

c)

100

d)

100 kg

5.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, cạnh của mảnh đất hình vuông đo được là 4cm. Hỏi diện tích thật của mảnh đất hình vuông đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

125 m2

b)

2000 cm2

c)

400 m2

6.

Quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến ga Thanh Hóa dài 175km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000, quãng đường đó đo được bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

35 cm

b)

87 500 000 cm

c)

350 000 cm

7.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48 m2

b)

9 600 c2

c)

12 cm2

8.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, quãng đường từ A đến B đo được 3/2 dm. Độ dài thật của quãng đường AB là bao nhiêu ki -lô - mét?

a)

750 000 dm

b)

750 km

c)

75 km

9.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

10.

Điền số vào chỗ chấm:

Một mảnh đất trồng hoa hình vuông có cạnh 20m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1: 500. Hỏi trên bản đồ đó, diện tích thu nhỏ của hình vuông là (a)   cm2.

11.

Tỉ lệ trên bản đồ Hà Nội là:

a)

11 000 000\frac{1}{1\ 000\ 000}

b)

1100 000\frac{1}{100\ 000}

c)

110 000\frac{1}{10\ 000}

d)

11000\frac{1}{1000}

12.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài 1mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

100 000cm

b)

100 000dm

c)

100 000mm

d)

100 000m

13.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài 1dm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

100 000dm

b)

100 000cm

c)

100dm

d)

100cm

14.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài

100 000cm trên thực tế ứng với độ dài trên bản đồ là:

a)

100 000cm

b)

100cm

c)

10cm

d)

1cm

15.

Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1 : 500 thì mỗi độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

500dm

b)

500mm

c)

50dm

d)

5dm

16.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật từ A đến B là:

a)

10 000dm

b)

10 000cm

c)

1000cm

d)

10 000mm

17.

Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1 : 300 thì mỗi độ dài 1dm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

300cm

b)

100dm

c)

300dm

d)

100cm

18.

Trên bản vẽ có tỉ lệ 1 : 200, nhà em dài 20 cm. Vậy chiều dài thật của nhà em là:

a)

4 000 m

b)

40 cm

c)

40 m

d)

400 m

19.

Tòa nhà cao 400 m được vẽ lại với tỉ lệ 1 : 5 000 thì sẽ có chiều cao thu nhỏ là:

a)

80 m

b)

80 cm

c)

8 m

d)

8 cm

20.

Lớp học trên bản vẽ tỉ lệ 1 : 100 rộng 20 cm. Vậy thực tế lớp rộng:

a)

2 000 m

b)

2 000 cm

c)

5 m

d)

5 cm

21.

Trên bản đồ có tỉ lệ 1 : 2 000, nhà em và nhà Tuấn cách nhau 40 cm. Thực tế nhà em cách nhà Tuấn:

a)

50 m

b)

50 cm

c)

80 m

d)

800 m

22.

Độ dài thật là 500 m

Độ dài thu nhỏ là 50 cm

Vậy tỉ lệ bản đồ là:

a)

1 : 1000

b)

1 : 100

c)

1 : 10

23.

Một viên gạch hình vuông kích thước 60cm x 60cm được vẽ trên giấy với tỉ lệ 1 : 12 sẽ có độ dài cạnh là:

a)

72cm

b)

50cm

c)

5cm

d)

500mm

24.

Biển báo nguy hiểm là một hình tam giác đều 3 cạnh bằng nhau và bằng 70cm được vẽ trên với tỉ lệ 1 : 10 thì hình vẽ sẽ có chu vi là (a)   cm

25.

Muốn tính độ dài thật, ta làm thế nào?

a)

Độ dài thu nhỏ : tỉ lệ bản đồ

b)

Độ dài thu nhỏ nhân với mẫu số của tỉ lệ bản đồ

c)

Độ dài thu nhỏ nhân với tỉ lệ bản đồ

d)

Mẫu số của tỉ lệ bản đồ nhân với độ dài thu nhỏ

26.

Muốn tính độ dài thu nhỏ ta làm như thế nào?

a)

Độ dài thật chia cho mẫu số của tỉ lệ bản đồ

b)

Mẫu số của tỉ lệ bản đồ chia độ dài thật

c)

Độ dài thật nhân với mẫu số của tỉ lệ bản đồ

d)

Độ dài thật chia cho tỉ lệ bản đồ

27.

Quãng đường từ trung tâm Hà Nội đến Sơn Tây là 41km. Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 000, quãng đường đó dài bao nhiêu mi-li-mét?

(a)  

28.

Tổng hai số là 170. Tỉ số của hai số là 2/3. Số lớn là:

a)

120

b)

68

c)

102

d)

86

29.

Tổng hai số là 318. Hiệu hai số là 42. Tìm số bé.

(a)  

30.

Mẹ hơn con 27 tuổi. Tuổi của mẹ gấp 4 lần tuổi của con. Hỏi mẹ bao nhiêu tuổi?

a)

32 tuổi

b)

36 tuổi

c)

26 tuổi

d)

22 tuổi

31.

Chu vi một mảnh đất hình chữ nhật là 112m. Tính diện tích mảnh đất đó, biết chiều rộng bằng 3/4 chiều dài.

(a)