Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Halogen cho Minh ngày 21/7

Total questions: 102

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các đơn chất Halogen?

a)

Ở điều kiện thường là chất khí.

b)

Có tính oxi hóa mạnh.

c)

Vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử.

d)

Tác dụng mạnh với nước

2.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm halogen là

a)

ns2np3.

b)

(n-1)d5n4s2.

c)

ns2np5.

d)

ns2np1.

3.

Các nguyên tố nhóm halogen được nghiên cứu bao gồm

a)

F, O, Cl, Br.

b)

S, O, Br, I.

c)

F, Cl, Br, I.

d)

Ne, Ar, Br, Kr.

4.

Ở điều kiện thường, clo là chất khí, màu vàng lục, có mùi xốc và nặng hơn không khí

a)

1,25 lần.

b)

2,45 lần.

c)

1,26 lần.

d)

2,25 lần.

5.

Ở điều kiện thường, đơn chất halogen X là chất rắn và có tính thăng hoa. X là

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

6.

Để chuyển 11,2 gam Fe thành FeCl3 thì thể tích khí clo (đktc) cần dùng là

a)

8,96 lít.

b)

3,36 lít.

c)

6,72 lít.

d)

2,24 lít.

7.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

8.

Trong điều kiện thường, halogen ở thể lỏng là

a)

Flo

b)

Brom

c)

Iot

d)

Clo

9.

Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng

a)

Đơn chất Cl2

b)

Khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl)

c)

Muối NaCl có trong nước biển và muối mỏ

d)

Khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl2.6H2O)

10.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; Clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

11.

Đổ dung dịch AgNO3 lần lượt vào 4 dung dịch NaF, NaCl, NaBr, NaI thì thấy:

a)

Cả 4 dung dịch đều tạo kết tủa.

b)

Có 3 dung dịch tạo kết tủa và 1 dung dịch không tạo kết tủa.

c)

Có 2 dung dịch tạo kết tủa và 2 dung dịch không tạo kết tủa.

d)

Có 1 dung dịch tạo kết tủa và 3 dung dịch không tạo kết tủa.

12.

Khi mở vòi nước máy, nếu chú ý một chút sẽ phát hiện mùi lạ. Đó là do nước máy còn lưu giữ vết tích của chất diệt trùng. Đó chính là mùi của khí clo và người ta giải thích khả năng diệt khuẩn là do:

a)

clo độc.

b)

clo tác dụng với nước tạo ra HClO, chất này có tính oxi hóa mạnh.

c)

clo có tính oxi hóa mạnh.

d)

một nguyên nhân khác.

13.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn.

b)

Các Halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong mọi hợp chất.

c)

Các Halogen tồn tại chủ yếu ở dạng hợp chất.

d)

Các Halogen khá giống nhau về tính chất hóa học.

14.

Sục Cl2 vào nước, thu được nước clo màu vàng nhạt. Trong nước clo có chứa các chất là :

a)

Cl2, H2O.

b)

HCl, HClO.

c)

HCl, HClO, H2O.

d)

Cl2, HCl, HClO, H2O.

15.

Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo tới dư vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?

a)

Dung dịch có màu xanh đặc trưng sau đó mất màu xanh.

b)

Không có hiện tượng gì.

c)

Dung dịch chuyển sang màu vàng.

d)

Có hơi màu tím bay lên.

16.

Dãy axit nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tính axit tăng dần?

a)

HCl, HBr, HI, HF.

b)

HF, HCl, HBr, HI.

c)

HI, HBr, HCl, HF.

d)

HBr, HI, HCl, HF

17.

Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cl2 ?

a)

Các dd: NaOH; NaBr; NaI

b)

. Các dd: KOH; KF, KI

c)

. Na ; H2; N2.

d)

K, CO2, O2

18.

Để phòng bệnh bướu cổ, người ta thường bổ sung vào muối ăn các loại muối chứa nguyên tố

a)

Flo

b)

Clo

c)

Brom

d)

Iot

19.

Cho phản ứng sau:

Cl2 + KOH ---> KCl + KClO3 + H2O

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) tất cả các chất trong phương trình phản ứng trên là:

a)

9

b)

18

c)

24

d)

34

20.

Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl là

a)

Cu, Fe, Al.

b)

Fe, Mg, Al.

c)

Cu, Pb, Ag.

d)

Fe, Au, Cr.

21.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

22.

Hòa tan hoàn toàn 2,8 gam Fe trong dung dịch HCl dư, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

a)

3,36.

b)

1,12.

c)

6,72.

d)

4,48.

23.

Cho 1,5 gam hỗn hợp X gồm Al và Mg phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc). Khối lượng của Mg trong X là

a)

0,60 gam.

b)

0,90 gam.

c)

0,42 gam.

d)

0,48 gam.

24.

Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,48 lít khí H2 và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là

a)

6,4.

b)

8,5.

c)

2,2.

d)

2,0.

25.

Dãy nào sau đây gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl?

a)

AgNO3; CaCO3; Na2SO4

b)

Al2O3; MnO2; Ag

c)

Fe; CuO; Ba(OH)2

d)

CaCO3; H2SO4; Cu(OH)2

26.

Dãy sắp xếp các chất theo chiều giảm dần tính oxi hóa từ trái sang phải là

a)

F2; Cl2; Br2; I2

b)

Br2; Cl2; F2; I2

c)

I2; Br2; Cl2; F2

d)

Cl2; F2; Br2; I2

27.

Cho 20 gam CaCO3 vào 500 ml dung dịch HCl 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thể tích khí thu được (đktc) là

a)

2,24 lít

b)

4,48 lít

c)

22,4 lít

d)

44,8 lít

28.

Cho lượng dư dung dịch AgNO3 tác dụng với hỗn hợp gồm 0,2 mol NaF và 0,1 mol NaBr. Khối lượng kết tủa tạo thành là:

a)

18,8 gam

b)

10,8 gam

c)

25,4 gam

d)

44,2 gam

29.

Cho 3,2 gam Cu tác dụng hết với halogen (X2), thu được 11,2 gam muối. Halogen X là

a)

Clo

b)

Flo

c)

Iot

d)

Brom

30.

Trong phản ứng với chất nào sau đây Clo vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hóa?

a)

Fe, đun nóng

b)

Dung dịch NaOH

c)

H2, có chiếu sáng

d)

Dung dịch NaBr

31.

Phương trình hóa học không đúng là:

a)

2Na + Cl2 --> 2NaCl

b)

H2 + Cl2 --> 2HCl

c)

Cu + Cl2 --> CuCl2

d)

Fe + Cl2 --> FeCl2

32.

Để trung hòa 100 ml dung dịch HCl 1M cần 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

0,1

b)

0,5

c)

1,0

d)

2,0

33.

Trong công nghiệp, nước Giaven được điều chế bằng phương pháp nào?

a)

Cho dung dịch Ca(OH)2 đặc tác dụng với khí Cl2 ở nhiệt độ thường.

b)

Cho dung dịch NaOH loãng tác dụng với khí Cl2 ở nhiệt độ thường.

c)

Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn giữa 2 điện cực.

d)

Điện phân dung dịch NaCl không có màn ngăn giữa 2 điện cực.

34.

Để làm khô khí clo ẩm, ta cho khí clo đi qua dung dịch

a)

H2SO4 đặc

b)

NaOH

c)

NaCl.

d)

KOH đặc

35.

Axit không thể đựng trong bình thủy tinh là:

a)

HNO3

b)

HF

c)

H2SO4

d)

HCl

36.

Trong các kim loại sau đây, kim loại nào khi tác dụng với clo và axit clohidric cho cùng một loại muối?

a)

Zn

b)

Fe

c)

Cu

d)

Ag

37.

Hoà tan hoàn toàn 10,4 gam hỗn hợp Mg, Fe trong dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,7g

b)

31,7g

c)

19,0g

d)

32,3g

38.

Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?

a)

HCl + NaOH → NaCl + H2O

b)

2HCl + Mg → MgCl2+ H2 .

c)

MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2+ 2H2O

d)

NH3+ HCl → NH4Cl.

39.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của các halogen?

a)

Đều là chất khí ở điều kiện thường.

b)

Đều có tính oxi hóa mạnh.

c)

Tác dụng với hầu hết các kim loại và phi kim.

d)

Khả năng t/d với nước giảm dần từ F2 đến I2.

40.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tố halogen là?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

41.

Clorua vôi thu được khi cho clo phản ứng với

a)

Ca(OH)2

b)

NaOH

c)

KOH

d)

H2O

42.

Cho 1,15 gam Na tác dụng vừa đủ với halogen (X2) thu được 5,15 gam muối. Nguyên tố halogen X là

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

43.

Khí HCl khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit clohiđric. Axit clohiđric khi tiếp xúc với quỳ tím làm quỳ tím

a)

Chuyển sang màu đỏ.

b)

Chuyển sang màu xanh.

c)

Không chuyển màu.

d)

Chuyển sang không màu.

44.

Cho 5,4 gam Al tác dụng hết với khí Cl2 (dư), thu được m gam muối. Giá trị của m là

a)

12,5.

b)

25,0.

c)

19,6.

d)

26,7.

45.

Clo có số oxi hoá thấp nhất trong hợp chất nào sau đây?

a)

Cl2O7

b)

NaClO

c)

KClO3

d)

HClO4

46.

Hợp chất HClO có tên là gì?

a)

Axit cloric

b)

Axit clohiđric

c)

Axit hipoclorơ

d)

Axit clorơ

47.

Trong các halogen sau: flo, clo, brom, iot; số halogen là chất khí ở điều kiện thường là

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

48.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm chung của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I)?

a)

Có tính oxi hóa mạnh

b)

Có số oxi hoá - 1 trong mọi hợp chất

c)

Tạo ra hợp chất liên kết cộng hoá trị không cực với hiđro

d)

Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 5 electron

49.

Trong phản ứng hoá học: Cl2 + 2NaOH ----> NaClO + NaCl; clo đóng vai trò gì?

a)

Không là chất oxi hoá, không là chất khử

b)

Chất oxi hoá

c)

Vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử

d)

Chất khử

50.

Trong phản ứng:

SO2 + Br2 + 2H2O → H2SO4 + 2HBr

vai trò của brom là:

a)

chất khử

b)

chất oxi hóa.

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử.

d)

không là chất oxi hóa, không là chất khử

51.

Clo có tính

a)

khử mạnh

b)

oxi hóa mạnh

c)

axit mạnh

d)

bazơ mạnh

52.

Clo không tham gia phản ứng với

a)

nước

b)

kim loại

c)

dung dịch kiềm

d)

hidro

e)

oxi

53.

Dây sắt nung đỏ cháy trong khí clo thu được khói màu nâu đỏ là

a)

FeCl2.

b)

NO2.

c)

Fe(OH)3.

d)

FeCl3.

54.

Khí clo có màu

a)

lục nhạt

b)

vàng lục

c)

nâu đỏ

d)

tím đen

55.

Sản phẩm khi cho clo tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

H2O, NaCl, NaClO

b)

NaCl, NaClO

c)

H2O, NaCl

d)

H2O, NaClO

56.

Nước clo gồm

a)

H2O, HCl

b)

HCl, HClO

c)

H2O, HCl, HClO

d)

H2O, HClO

57.

Clo tác dụng với hidro tạo thành sản phẩm gì?

a)

Hidro florua

b)

Hidro clorua

c)

Hidro iotua

d)

Hidro bromua

58.

Trong phòng thí nghiệm, clo được điều chế từ axit nào?

a)

H2SO4 đặc

b)

HNO3

c)

HCl

d)

HBr

59.

Trong công nghiệp, clo được điều chế bằng phương pháp gì?

a)

Điện phân nóng chảy

b)

Điện phân dung dịch

c)

Nhiệt luyện

d)

Thủy luyện

60.

Ở điều kiện thường, clo tồn tại ở trạng thái

a)

rắn

b)

lỏng

c)

khí

d)

plasma

61.

Trong phòng thí nghiệm, khí clo thường được điều chế bằng cách cho axit clohiđric đặc tác dụng với

a)

MnO2

b)

NaOH

c)

Fe

d)

NaCl

62.

Hoà tan khí Cl2 vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn, dung dịch sau phản ứng có các chất nào dưới đây?

a)

KCl, KClO3, Cl2.

b)

KCl, KClO3, KOH.

c)

KCl, KClO, KOH.

d)

KCl, KClO3.

63.

Thể tích (ml) dung dịch NaOH 1M cần để tác dụng hoàn toàn với 1,12 lít (đktc) khí clo là

a)

100.

b)

50.

c)

500.

d)

200.

64.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot.

b)

Flo có tính oxi hóa mạnh hơn clo.

c)

Trong các hợp chất, flo và clo có các số oxi hóa -1, +1,

+3,+5,+7.

d)

Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo.

65.

Clo không tác dụng với chất nào sau đây?

a)

Cu.

b)

O2.

c)

Fe.

d)

H2O.

66.

Câu 6: Dãy kim loại nào sau đây gồm các kim loại đều tác dụng với dung dịch HCl?

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Zn, Ag, Fe.

c)

Mg, Al, Zn.

d)

Al, Fe, Ag.

67.

Câu 9: Tính sát trùng và tẩy màu của nước Gia-ven là do

a)

NaClO phân hủy ra oxi nguyên tử có tính oxi hóa mạnh.

b)

NaClO phân hủy ra Cl2 là chất có tính oxi hóa mạnh.

c)

Trong NaClO, Cl có số oxi hóa +1, thể hiện tính oxi hóa mạnh.

d)

NaCl trong nước có tính tẩy màu và sát trùng

68.

Chọn phương trình phản ứng đúng :

a)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.

b)

Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 .

c)

3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2

d)

Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 .

69.

Chất khí màu lục nhạt, chỉ có tính oxi hoá là?

a)

clo

b)

brom

c)

flo

d)

iot

70.

halogen có tính oxi hoá yếu nhất là?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

71.

chất hầu như không phản ứng với nước?

a)

flo

b)

clo

c)

brom

d)

iot

72.

PTHH nào sau đây viết SAI?

a)

F2 + H2O→ 2HF+O2F_2\ +\ H_2O\rightarrow\ 2HF+O_2

b)

F2+H2O→HF+HFOF_2+H_2O\rightarrow HF+HFO

c)

Cl2+H2O→HCl+HClOCl_2+H_2O\rightarrow HCl+HClO

d)

Br2+H2O→HBr+HBrOBr_2+H_2O\rightarrow HBr+HBrO

73.

PTHH nào sau đây là đúng?

a)

Fe+Cl2→FeCl2Fe+Cl_2\rightarrow FeCl_2

b)

Fe+Br2→FeBr2Fe+Br_2\rightarrow FeBr_2

c)

Fe+F2→FeF2Fe+F_2\rightarrow FeF_2

d)

Fe+I2→FeI2Fe+I_2\rightarrow FeI_2

74.

phản ứng hoá học sau Brom thể hiện tính gì?

 Br2+Zn→ZnBr2Br_2+Zn\rightarrow ZnBr_2  

a)

oxi hoá

b)

khử

c)

phi kim

d)

oxi hoá và khử

75.

axit nào có thể KHẮC CHỮ trên THUỶ TINH?

a)

HI

b)

HBr

c)

HCl

d)

HF

76.

Axit yếu nhất trong 4 axit: HF, HCl, HBr, HI là?

a)

HF

b)

HBr

c)

HCl

d)

HI

77.
Axit có khả năng ăn mòn thủy tinh là:  
a)
HF
b)
HI
c)
HBr
d)
HCl
78.
Dùng bình thuỷ tinh có thể chứa được dãy dung dịch nào sau đây?  
a)
HCl, H2SO4, HF, HNO3. 
b)
HCl, H2SO4, HF.
c)
H2SO4, HF, HNO3. 
d)
HCl, H2SO4, HNO3.
79.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?   
a)
Fe   
b)
Zn 
c)
Ag
d)
Cu 
80.
Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO3, BrF3 lần lượt là:  
a)
-1, +1, +5, +3. 
b)
-1, +1, +1, +3. 
c)
-1, +1, +2, +3.
d)
+1, +1, +5, -3.
81.
Đổ dung dịch AgNO3 vào dung dịch muối nào sau đây sẽ không có kết tủa?  
a)
NaF   
b)
NaCl   
c)
NaBr   
d)
NaI
82.
Để chứng minh trong muối NaCl có lẫn tạp chất NaI ta có thể dùng:  
a)
Khí Cl2.
b)
Dung dịch hồ tinh bột.
c)
Giấy quỳ tím. 
d)
Khí Cl2 và dung dịch hồ tinh bột. 
83.
Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm từ từ nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột?  
a)
Không có hiện tượng gì. 
b)
Có hơi màu tím bay lên. 
c)
Dung dịch chuyển sang màu vàng. 
d)
Dung dịch chuyển thành màu xanh đặc trưng.
84.
Brom có lẫn một ít tạp chất là clo. Hoá chất có thể loại bỏ clo ra khổi hỗn hợp để thu được brom tinh khiết là:   
a)
KBr. 
b)
KCl. 
c)
H2O. 
d)
NaOH.
85.

Hóa chất có tính nhạy sáng (dễ bị phân hủy bởi ánh sang), nó được sử dụng làm chất hiện hình trong phim ảnh. Hóa chất đó là?

a)

AgBr

b)

AgI

c)

AgCl

d)

NaBr

86.
Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:  
a)
AgNO3 
b)
Ba(OH)2 
c)
NaOH
d)
Ba(NO3)2
87.

Chất nào sau đây không tác dụng với khí clo

a)

Fe

b)

Cu

c)

Ag

d)

O2

88.

Loại thuốc này này có chứa nguyên tố halogen nào?

a)

F

b)

Cl

c)

Br

d)

I

89.
Dùng bình thuỷ tinh có thể chứa được dãy dung dịch nào sau đây?  
a)
HCl, H2SO4, HF, HNO3. 
b)
HCl, H2SO4, HF.
c)
H2SO4, HF, HNO3. 
d)
HCl, H2SO4, HNO3.
90.
AgNO3  không xảy ra phản ứng với chất nào sau đây ? 
a)
NaCl   
b)
NaBr
c)
NaF 
d)
NaI
91.
Oxi không phản ứng trực tiếp với chất nào sau đây?
a)
F2
b)
Pb 
c)
 Zn 
d)
 Fe
92.
Trong thực tế, brom được dùng để 
a)
sản xuất dược phẩm 
b)
công nghiệp dầu mỏ, hóa nông 
c)
tráng phim ảnh 
d)
Cả 3 ứng dụng
93.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất rắn màu đen tím?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
94.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng màu đỏ nâu?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
95.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là khí màu lục nhạt?
a)
F2
b)
Cl2
c)
Br2
d)
I2
96.
Nguồn chủ yếu để điều chế brom trong công nghiệp là: 
a)
rong biển 
b)
nước biển
c)
muối mỏ 
d)
nguồn khác
97.
Nguồn chủ yếu để điều chế Iot trong công nghiệp là: 
a)
rong biển 
b)
nước biển
c)
muối mỏ 
d)
nguồn khác
98.
Khi đun nóng, iot rắn biến thành hơi, không qua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là 
a)
sự phân hủy 
b)
sự chuyển trạng thái
c)
sự bay hơi 
d)
sự thăng hoa 
99.

Iot là nguyên tố vi lượng quan trọng đối với cơ thể. Nếu thiếu iot có thể bị bứu cổ, thiểu năng, chậm phát triển trí tuệ... Trong công nghiệp iot được điều chế từ?

a)

Nước biển

b)

Rong biển

c)

Muối mỏ

d)

Mỏ iot trong tự nhiên

100.
Thuốc thử đặc trưng để nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch là:  
a)
AgNO3 
b)
Ba(OH)2 
c)
NaOH
d)
Ba(NO3)2
101.

Cho 100g dd HCl tác dụng với dd AgNO3, thu được 14,35g kết tủa. Nồng độ % của dd HCl phản ứng là :

a)

35%

b)

50%

c)

15%

d)

36,5%

102.

Hòa tan 14,88 gam hỗn hợp gồm Mg, ZnO bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,688 lít khí (đktc). Khối lượng ZnO trong hỗn hợp là:

a)

12,0 gam.

b)

13,0 gam.

c)

9,72 gam.

d)

9,82 gam.