wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Đặc trưng Kinh tế thị trường XH Bắc Âu

Total questions: 20

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

CNTB ĐQNN là sự kết hợp của các tổ chức độc quyền tư nhân với sức mạnh của nhà nước ... thành một thiết chế và thể chế duy nhất

a)

Xã hội chủ nghĩa

b)

Quân chủ chuyên chế

c)

Tư sản

d)

Phong kiến

2.

CNTB ĐQNN là một quan hệ kinh tế, chính trị, xã hội, không phải chỉ là chính sách kinh tế của nhà nước tư sản trong giai đoạn tư bản độc quyền thống trị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

3.

"Độc quyền ra đời không thủ tiêu cạnh tranh tự do mà làm cho cạnh tranh ngày càng ..."

a)

Khốc liệt hơn

b)

Cạnh tranh hơn

c)

Sâu sắc hơn

d)

Dữ dội hơn

4.

Rút ra từ tính tất yếu khách quan của việc phát triển KTTT định hướng XHCN ở VN

a)

KTTT độc lập với các chế độ xã hội và là thành tựu chung của văn minh nhân loại

b)

KTTT độc lập với các chế độ xã hội và là không thành tựu chung của văn minh nhân loại

c)

KTTT không độc lập với các chế độ xã hội và là thành tựu chung của văn minh nhân loại

d)

KTTT không độc lập với các chế độ xã hội và không là thành tựu chung của văn minh nhân loại

5.

Yếu tố nào thúc đẩy sự hoàn thiện thể chế KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam

a)

Thể chế KTTT định hướng XHCN chưa đồng bộ

b)

Hệ thống thể chế còn kém hiệu lực, hiệu quả

c)

Hệ thống thể chế chưa đầy đủ

d)

Tất cả các ý trên

6.

KTTT định hướng XHCN là nền kinh tế vận động theo

a)

Quy luật của mỗi hộ gia đình

b)

Quy luật của nhà nước

c)

Quy luật thị trường

d)

Các ý trên đều sai

7.

Đâu không là nhân tố đặc thù của KTTT định hướng XHCN ở Việt Nam

a)

Nền kinh tế nhiều thành phần, KTNN đóng vai trò chủ đạo

b)

Tồn tại nhiều hình thức phân phối thu nhập

c)

Có sự điều tiết vĩ mô của nhà nước

d)

Cơ chế thị trường có sự quản lý của nhà nước XHCN

8.

Cơ chế điều tiết kinh tế của chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là

a)

Thị trường cạnh tranh, độc quyền tư nhân và điều tiết của nhà nước

b)

Nhà nước và độc quyền tư nhân

c)

Thị trường và nhà nước

d)

Cả 3 cơ chế trên

9.

Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn chủ nghĩa tư bản độc quyền là

a)

Lợi nhuận bình quân và giá cả sản xuất

b)

Giá trị và giá cả thị trường

c)

Lợi nhuận độc quyền cao

d)

Cả A và B

10.

Chủ nghĩa tư bản độc quyền nhà nước là một quan hệ ________

a)

Văn hóa, chính trị, xã hội

b)

Khoa học, kinh tế, xã hội

c)

Kinh tế, chính trị, xã hội

d)

Văn hóa, kinh tế, xã hội

11.

Biểu hiện của quy luật giá trị thặng dư trong giai đoạn CNTB độc quyền là

a)

Quy luật lợi nhuận bình quân

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền

c)

Quy luật lợi nhuận

d)

Quy luật giá cả sản xuất

12.

Những đặc điểm kinh tế cơ bản của CNTB độc quyền bao gồm

a)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; xuất khẩu tư bản; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc

b)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; sự phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc

c)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; xuất khẩu tư bản; sự phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc

d)

Tập trung sản xuất và các tổ chức độc quyền; tư bản tài chính; xuất khẩu tư bản; sự phân chia thị trường thế giới giữa các tổ chức độc quyền; sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các nước đế quốc

13.

Những biểu hiện chủ yếu của CNTB độc quyền nhà nước

a)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước

b)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

c)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự hình thành và phát triển của sở hữu nhà nước; sự điều tiết kinh tế đối ngoại của nhà nước tư sản

d)

Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền với nhà nước; sự điều tiết kinh tế của nhà nước tư sản

14.

Một trong những mục đích của CNTB độc quyền Nhà nước

a)

Tăng cường sức mạnh của tư bản độc quyền

b)

Tăng vai trò kinh tế của nhà nước tư sản

c)

Kết hợp sức mạnh của độc quyền tư nhân và sức mạnh Nhà nước

d)

Cứu nguy cho sự tồn tại của CNTB

15.

Mô hình phát triển Bắc Âu thường được nhắc đến với các tên gọi khác như

a)

Mô hình Scandinavia

b)

Mô hình KTTT hỗn hợp

c)

Mô hình nhà nước phúc lợi dân chủ xã hội

d)

Tất cả các ý trên

16.

Mô hình phát triển Bắc Âu dựa trên bao nhiêu trụ cột

a)

1 trụ cột

b)

2 trụ cột

c)

3 trụ cột

d)

4 trụ cột

17.

Tính chất của nền kinh tế Thuỵ Điển là

a)

Kinh tế tư bản

b)

Kinh tế xã hội chủ nghĩa

c)

Cả kinh tế tư bản và kinh tế xã hội chủ nghĩa

d)

Không hoàn toàn là kinh tế tư bản cũng không phải hoàn toàn là kinh tế XHCN mà là một mô hình kinh tế hỗn hợp

18.

Nét đặc trưng của mô hình KTTT của Bắc Âu là

a)

Nền KTTT tự do, nhưng Nhà nước có vai trò đậm nét

b)

Thị trường lao động phát triển tích cực và linh hoạt, tạo ra sự hợp tác, chia sẻ trách nhiệm giữa các bên (chính phủ, doanh nghiệp và người lao động) nhằm giảm thiểu những rủi ro trong nền KTTT

c)

Thể chế và chính sách phù hợp đảm bảo cho hệ thống phúc lợi cao

d)

Tất cả ý trên đều đúng

19.

Theo các tiêu chuẩn cơ bản đặt ra, quyền tự do cá nhân được nền KTTT Bắc Âu đảm bảo là

a)

Chủ nghĩa cá nhân thẳng đứng

b)

Chủ nghĩa cá nhân nằm ngang

c)

Chủ nghĩa cá nhân nằm dọc

d)

Tất cả đều sai

20.

Khẩu hiệu của mô hình KTTT của Thụy Điển xuất phát từ mục tiêu của “chủ nghĩa xã hội chức năng”

a)

“Đảm bảo xã hội phát triển bình đẳng”

b)

“Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh”

c)

“Bình đẳng, hợp tác và phát triển”

d)

“Bình đẳng, đảm bảo xã hội, hợp tác và sẵn sàng giúp đỡ”