wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra chương este - lipit (1)

Total questions: 40

Worksheet time: 3hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Este nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH2=CH-COOCH3

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOCH3

2.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.

b)

Thủy phân etyl axetat thu được ancol metylic.

c)

Triolein phản ứng được với nước brom.

d)

Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.

3.

Chất nào sau đây thuộc loại este?

a)

C2H5OH.

b)

CH3COONH3CH3.

c)

CH3COONa.

d)

CH3COOCH=CH2.

4.

Chất X có công thức C5H10O2, đun nóng X với dung dịch NaOH thu được ancol có phân tử khối bằng 32. Số công thức cấu tạo của X là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Este có mạch cacbon phân nhánh và làm mất màu nước Br2

a)

isopropyl axetat.

b)

vinyl axetat.

c)

metyl acrylat.

d)

metyl metacrylat.

6.

Chất nào dưới đây không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

CH2=CH-CHO.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOH.

d)

OHC-CHO.

7.

Tripanmitin có phân tử khối bằng

a)

890.

b)

806.

c)

884.

d)

886.

8.

Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol etylic có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este X có công thức phân tử C5H8O2. Tên gọi của X là

a)

Propyl axetat.

b)

vinyl propionat.

c)

etyl propionat.

d)

etyl acrylat.

9.

Câu 1: Axit axetic và metyl axetat đều tác dụng được với dung dịch

a)

NaCl.

b)

H2SO4 loãng.

c)

NaHCO3.

d)

NaOH.

10.

Cho các chất: phenol; axit axetic; etyl axetat; ancol etylic; tripanmitin. Số chất phản ứng với NaOH là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

1

11.

Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là

a)

CH3–COOH, H–COO–CH3.

b)

CH3–COOH, CH3–COO–CH3.

c)

H–COO–CH3, CH3–COOH.

d)

(CH3)2CH–OH, H–COO–CH3.

12.

Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thủy phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là

a)

HCOO-CH=CH-CH3.

b)

CH3COO-CH=CH2.

c)

CH2=CH-COO-CH3.

d)

HCOO-C(CH3)=CH2.

13.

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

5

b)

3

c)

6

d)

4

14.

Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công thức của X, Y lần lượt là

a)

HOCH2CHO, CH3COOH.

b)

HCOOCH3, HOCH2CHO.

c)

CH3COOH, HOCH2CHO.

d)

HCOOCH3, CH3COOH.

15.

Tổng số chất hữu cơ mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

16.

Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là

a)

ancol metylic.

b)

etyl axetat.

c)

axit fomic.

d)

ancol etylic.

17.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2

a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

18.

Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng. Tên gọi của este là

a)

metyl fomiat.

b)

etyl axetat.

c)

propyl axetat.

d)

metyl axetat.

19.

Phát biểu đúng là

a)

Phản ứng giữa axit và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.

b)

Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.

c)

Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.

d)

Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.

20.

Cho triolein lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH. Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

21.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn.

b)

Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

c)

Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.

d)

Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol.

22.

Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là

a)

CH3OCO–CH2–COOC2H5.

b)

C2H5OCO–COOCH3.

c)

CH3OCO–COOC3H7.

d)

CH3OCO–CH2–CH2–COOC2H5.

23.

Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là

a)

6

b)

3

c)

5

d)

4

24.

Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z. Cho Z tác dụng với AgNO3/NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X có thể là

a)

HCOOCH=CH2.

b)

CH3COOCH=CH2

c)

HCOOCH3.

d)

CH3COOCH=CH-CH3.

25.

Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:

Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.

Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút và thỉnh thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.

Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 – 20 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn hợp.

Cho các phát biểu sau:

(a) Sau bước 3 thấy có lớp chất rắn màu trắng chứa muối natri của axit béo nổi lên.

(b) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối natri của axit béo ra khỏi hỗn hợp.

(c) Ở bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn khô thì phản ứng thủy phân không xảy ra.

(d) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tượng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra tương tự.

(e) Trong công nghiệp, phản ứng ở thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất xà phòng và glixerol.

Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

2

26.

Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà phóng hóa tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

27.

Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hóa là

a)

50%

b)

55%

c)

62,5%

d)

80%

28.

Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH tỉ lệ mol 1:1. Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hóa đều bằng 80%). Giá trị của m là

a)

8,10.

b)

10,12.

c)

16,20.

d)

6,48.

29.

X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là

a)

HCOOCH2CH2CH3.

b)

C2H5COOCH3.

c)

CH3COOC2H5.

d)

HCOOCH(CH3)2.

30.

Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là

a)

HCOOC2H5 và CH3COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3.

c)

C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2.

d)

HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5.

31.

Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là

a)

68,40.

b)

60,20.

c)

68,80.

d)

68,84.

32.

Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung dịch KOH 1M. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một ancol. Cho toàn bộ lượng ancol thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2. Hỗn hợp X gồm:

a)

một axit và một ancol

b)

một este và một ancol.

c)

hai este

d)

một axit và một este.

33.

Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là

a)

17,80 gam.

b)

18,24 gam.

c)

16,68 gam.

d)

18,38 gam.

34.

Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3COOCH=CHCH3.

b)

CH2=CHCH2COOCH3.

c)

CH2=CHCOOC2H5.

d)

C2H5COOCH=CH2.

35.

Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2, thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là

A. B. . C. D.

a)

C2H4O2 và C3H6O2.

b)

C3H4O2 và C4H6O2

c)

C3H6O2 và C4H8O2.

d)

C2H4O2 và C5H10O.

36.

Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là

a)

18,00.

b)

8,10.

c)

16,20.

d)

4,05.

37.

Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là

a)

HCOOCH3 và HCOOC2H5.

b)

C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.

d)

CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.

38.

Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3. Thể tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (đktc). Công thức cấu tạo của X:

a)

CH3COOCH3.

b)

O=CH-CH2-CH2OH.

c)

HOOC-CHO.

d)

HCOOC2H5.

39.

Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axitcacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2, thu được 5,6 lít khí CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là

a)

CH3COOCH3 và 6,7.

b)

HCOOC2H5 và 9,5.

c)

HCOOCH3 và 6,7.

d)

(HCOO)2C2H4 và 6,6.

40.

Thủy phân hoàn toàn triglixerit X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol, natri stearat và natri oleat. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 3,22 mol O2 thu được H2O và 2,28 mol CO2. Mặt khác, m gam X tác dụng tối đa với a mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là

a)

0,04

b)

0,08

c)

0,2

d)

0,16