wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THUẾ

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thuế GTGT đầu vào của hàng hóa, dịch vụ sử dụng đồng thời cho sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ chịu thuế GTGT và không chịu thuế GTGT thì

a)

Được khấu trừ số thuế GTGT đầu vào theo tỷ lệ phân bổ giữa doanh thu của hàng hóa, dịch vụ bán ra chịu thuế GTGT so với tổng doanh thu bán ra

b)

Được khấu trừ toàn bộ

c)

Tùy doanh nghiệp lựa chọn a hoặc b

2.

Điều kiện để khấu trừ thuế GTGT đầu vào là

a)

Có hóa đơn GTGT hợp pháp của hàng hóa, dịch vụ mua vào

b)

Có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào (bao gồm cả hàng hóa nhập khẩu) từ 20 triệu đồng trở lên

c)

Có chứng từ nộp thuế GTGT khâu nhập khẩu hoặc chứng từ nộp thuế GTGT thay nhà thầu nước ngoài

d)

Cả 3 câu trên đều đúng

3.

Tháng 02/2021 Công ty A có số thuế GTGT còn được khấu trừ chuyển kỳ sau (chỉ tiêu [43] trên tờ khai thuế GTGT) là 30 triệu. Tháng 03/2021 Công ty A có số thuế GTGT phát sinh trong kỳ (chỉ tiêu [36]) là 50 triệu. Hỏi số thuế GTGT phải nộp trong tháng 03/2021 của Công ty A là bao nhiêu?

a)

Được hoàn 30 triệu

b)

Phải đóng thêm 20 triệu

c)

Phải đóng thêm 50 triệu

d)

Cả 3 câu trên đều sai

4.

Tháng 04/2021 Công ty B phát sinh số thuế GTGT của hàng hóa dịch vụ bán ra là 10 triệu, số thuế GTGT đầu vào đủ điều kiện khấu trừ là 6 triệu, tỷ lệ khấu trừ là 10%. Hỏi số thuế GTGT phải nộp trong kỳ của Công ty B là bao nhiêu?

a)

4 triệu

b)

5.4 triệu

c)

9.4 triệu

d)

10 triệu

5.

Doanh nghiệp được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế đối với khoản chi nào dưới đây:

a)

Chi tài trợ cho giáo dục, y tế, khắc phục hậu quả thiên tai và làm nhà tình nghĩa cho người nghèo theo đúng quy định pháp luật

b)

Chi ủng hộ địa phương; chi ủng hộ các đoàn thể, tổ chức xã hội ngoài doanh nghiệp

c)

Chi phí mua thẻ hội viên sân golf, chi phí chơi golf

d)

Tất cả các khoản chi trên là chi phí không được trừ

6.

Điều kiện để một khoản chi được tính vào chi phí được trừ là:

a)

Khoản chi thực tế phát sinh liên quan đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Khoản chi có đủ hóa đơn, chứng từ hợp pháp theo quy định của pháp luật

c)

Khoản chi nếu có hóa đơn mua hàng hóa dịch vụ từng lần có giá trị từ 20 triệu đồng trở lên (giá đã bao gồm thuế GTGT) khi thanh toán phải có chứng từ thanh toán không dùng tiền mặt

d)

Phải thỏa mãn cả 3 điều kiện trên

7.

Các khoản chi nào được tính là chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN?

a)

Tài trợ cho các hoạt động thường xuyên của trường

b)

Tài trợ học bổng cho học sinh, sinh viên thuộc các cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục nghề nghiệp và cơ sở giáo dục đại học được quy định tại Luật giáo dục

c)

Tài trợ để thành lập các Quỹ khuyến học theo quy định của pháp luật về giáo dục đào tạo

d)

Câu A và B đúng

e)

Cả A, B và C đều đúng

8.

Tháng 01/2021 Công ty C phát sinh số thuế GTGT phải nộp là 60 triệu. Nhưng do hệ thống nộp thuế của TS24 bị lỗi nên đến ngày 25/02/2021 Công ty C mới nộp số tiền trên đến Kho bạc Nhà nước. Hỏi Công ty C phát sinh số lãi chậm nộp là bao nhiêu?

a)

Không phát sinh lãi chậm nộp do việc chậm nộp là lỗi của TS24, không phải lỗi của doanh nghiệp

b)

18,000 đồng

c)

90,000 đồng

d)

150,000 đồng

9.

Theo pháp luật thuế TNDN hiện hành, trường hợp doanh nghiệp thuê tài sản của cá nhân thì hồ sơ, chứng từ để xác định khoản chi tiền thuê tài sản của cá nhân được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế TNDN là:

a)

Hóa đơn thuê tài sản

b)

Hợp đồng thuê tài sản và chứng từ trả tiền thuê tài sản

c)

Hóa đơn thuê tài sản, hợp đồng thuê tài sản và chứng từ trả tiền thuê tài sản

d)

Hóa đơn thuê tài sản, hợp đồng thuê tài sản, chứng từ trả tiền thuê tài sản, chứng từ thanh toán qua ngân hàng đối với trường hợp thanh toán trên 20 triệu đồng

10.

Công ty A ủy thác cho công ty B để nhập khẩu một lô hàng từ nhà sản xuất C ở Thụy Điển. Đối tượng nộp thuế nhập khẩu ở trường hợp này là:

a)

A. Công ty A

b)

B. Công ty B

c)

C. Nhà sản xuất C

d)

D. Công ty A và công ty B cùng chịu

11.

Mộ doanh nghiệp có nghiệp vụ uỷ thác XK 2000 sp, giá FOB là 45.000đ/sp. Biết thuế xuất khẩu là 2%. Hỏi thuế XK DN phải nộp ở nghiệp vụ này là bao nhiêu?

a)

A. 1.800.000 đ

b)

B. 90.000.000 đ

c)

C. 0

d)

D. Không có đáp án đúng

12.

Hàng hóa nào sau đây không chịu thuế xuất nhập khẩu

a)

Viện trợ nhân đạo

b)

Viện trợ không hoàn lại

c)

Xuất khẩu từ khu chế xuất ra nước ngoài

d)

Tất cả các trường hợp

13.

Phần trích khấu hao TSCĐ nào dưới đây không được tính vào chi phí được trừ khi xác định thu nhập chịu thuế:

a)

Khấu hao đối với TSCĐ đã khấu hao hết giá trị nhưng vẫn đang được sử dụng.

b)

Khấu hao đối với TSCĐ có giấy tờ chứng minh được thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp (trừ TSCĐ thuê mua tài chính).

c)

Khấu hao đối với TSCĐ được quản lý, theo dõi, hạch toán trong sổ sách kế toán của doanh nghiệp theo chế độ quản lý TSCĐ và hạch toán kế toán hiện hành.

14.

Thu nhập chịu thuế TNDN gồm:

a)

Thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của doanh nghiệp

b)

Thu nhập từ hoạt động chính của doanh nghiệp và các khoản thu nhập ngoài Việt Nam

c)

Thu nhập từ hoạt động hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ và thu nhập khác của doanh nghiệp

d)

Không phải các phương án trên

15.

Hàng hóa xuất khẩu ra nước ngoài được áp dụng mức thuế suất thuế GTGT nào?

a)

0%

b)

5%

c)

Không thuộc diện chịu thuế GTGT

16.

Thuế nào sau đây là thuế gián thu ?

a)

Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng

b)

Thuế thu nhập doanh nghiệp,thuế xuất khẩu,thuế giá trị gia tăng

c)

Thuế thu nhập cá nhân,thuế thu nhập doanh nghiệp,thuế giá trị gia tăng

d)

Thuế bảo vệ môi trường,thuế tiêu thụ đặc biệt,thuế thu nhập cá nhân

17.

Giá tính thuế TTĐB đối với hàng nhập khẩu thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là :

a)

a. Giá tính thuế nhập khẩu

b)

Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu

c)

a. Giá tính thuế nhập khẩu + thuế nhập khẩu + thuế GTGT

18.

Câu 7 : Giá tính thuế TTĐB đối với hàng hóa bán theo phương thức trả góp chịu thuế TTĐB là

a)

a. Giá bán chưa có thuế GTGT, chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng hóa theo phương thức trả tiền một lần, không bao gồm khoản lãi trả góp, lãi trả chậm

b)

a. Giá bán chưa có thuế GTGT , chưa có thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng hóa theo phương thức trả tiền một lần, bao gồm khoản lãi trả góp, lãi trả chậm

c)

a. Giá bán chưa có thuế GTGT , đã có thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng hóa theo phương thức trả tiền một lần , không bao gồm khoản lãi trả góp, lãi trả chậm

d)

a. Giá bán bao gồm cả thuế GTGT và thuế tiêu thụ đặc biệt của hàng hóa theo phương thức trả tiền một lần , bao gồm khoản lãi trả góp, lãi trả chậm

19.

Hàng hóa nào sau đây thuộc đối tượng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt

a)

Bia

b)

Thuốc lá

c)

Rượu

d)

Nước ngọt

e)

Nguyên liệu sản xuất rượu

20.

Giá tính thuế TTĐB của hàng hóa sản xuất trong nước chịu thuế TTĐB là

a)

Giá bán của CSSX

b)

Giá bán của CSSX chưa có VAT

c)

Giá bán của CSSX chưa có VAT và thuế TTĐB

d)

Không có đáp án đúng