wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Tiếng Việt

Total questions: 60

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

…..am …..anh. Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

a)

c - k

b)

c - c

c)

qu - c

d)

k - c

2.

Từ nào sai chính tả?

a)

con suối

b)

róc rách

c)

xinh sôi

d)

sôi nổi

3.

Tiếng nào có vần khác với vần ở các tiếng còn lại:

a)

lật

b)

tập

c)

tất

d)

tật

4.

Từ nào dưới đây có nghĩa:

a)

rộng ràng

b)

rộn ràn

c)

rộn ràng

d)

xộn ràng

5.

Sắp xếp các từ sau thành câu

nô đùa / sân trường / học sinh / trên / rất vui / . /

a)

Học sinh trên sân trường rất vui nô đùa.

b)

Trên sân trường học sinh nô đùa rất vui.

c)

Nô đùa trên sân trường học sinh rất vui.

d)

Học sinh rất vui trên sân trường nô

6.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm: …….. me

a)

quả

b)

qả

c)

của

d)

cuộc

7.

Tìm tiếng viết sai chính tả trong câu sau:

“Thỏ ngơ nghác thấy đôi tai mình dài ơi là dài”.

a)

ngơ

b)

nghác

c)

dài

d)

tai

8.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm: củ …….ệ

a)

ng

b)

ngh

c)

gh

d)

g

9.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

gà con / chú / đôi mắt / sáng ngời / đen / có / . /

a)

Chú gà con sáng ngời đen có đôi mắt.

b)

Chú gà con có đôi mắt đen sáng ngời.

c)

Chú gà con có đôi mắt sáng ngời đen.

d)

Gà con chú có đôi mắt đen sáng ngời

10.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm: lung l……..

a)

ung

b)

ing

c)

anh

d)

inh

11.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm: s……. mai

a)

au

b)

ao

c)

uy

d)

uc

12.

Điền dấu thích hợp vào từ được in đậm:

“Tiên học hậu học văn”.

a)

dấu huyền

b)

dấu sắc

c)

dấu ngã

d)

dấu hỏi

13.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

“….àn thiên lí, nở hoa vàng tươi trước sân.”

a)

d

b)

gi

c)

r

d)

ch

14.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

“Bé thích chơi trò …….. .”

a)

cây bút

b)

cây cối

c)

bàn ghế

d)

trốn tìm

15.

Giải câu đố sau:

“Bằng cái vung

Vùng xuống ao

Đào chẳng thấy

Lấy chẳng được?”

Là cái gì?

a)

chú Cuội

b)

chị Hằng

c)

cây đa

d)

mặt trăng

16.

Điền vần thích hợp vào chỗ chấm: th …….. thoải

a)

oai

b)

oay

c)

oang

d)

oanh

17.

Điền tiếng thích hợp nhất vào câu sau:

Quả mít chín có mùi thơm ……….. .”

a)

tho

b)

phức

c)

ngát

d)

thơm

18.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

long lanh / giọt sương / những / cành lá / đọng / trên / . /

a)

Những giọt sương đọng trên long lanh lá cành.

b)

Những giọt sương long lanh đọng trên cành lá.

c)

Giọt sương những đọng trên cành lá long lanh.

d)

Long lanh đọng trên cành lá những giọt sương.

19.

Điền tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

“Những chú cá ……. cứ lượn lờ trên mặt ao đợi đớp mồi.”

a)

bướm

b)

sâu

c)

diếc

d)

cây

20.

Điền âm thích hợp vào chỗ chấm:

“Mẹ dặn bé buổi trưa phải đi ……..ủ, không được đùa ……ịch.”

a)

ng - ng

b)

ngh - ng

c)

ngh - ngh

d)

ng – ngh

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

“Đàn sẻ nâu kêu ………… ở sau nhà.”

a)

meo meo

b)

ríu rít

c)

cục tác

d)

chiếp chiếp

22.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

hoa sen

b)

hoa đào

c)

quả đào

d)

hoa bưởi

23.

Tiếng có chứa vần uôn là:

a)

lốc

b)

khuân

c)

chuông

d)

khuôn

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

“ …………., hoa đào, hoa mai đua nhau khoe sắc.”

a)

Mùa đông

b)

Mùa thu

c)

Mùa hạ

d)

Mùa xuân

25.

Giải câu đố sau:


“Xếp thành một nải

Nải xếp thành buồng

Khi chín vàng thơm

Ăn ngon ngọt lắm.”

Là quả gì?

a)

quả mít

b)

quả thị

c)

quả chuối

d)

quả táo

26.

. Điền vần thích hợp vào chỗ chấm:

“ Bài tập khó, Hải l……. h……… tìm cách giải mãi mà chưa được.”

a)

uy - oay

b)

oay - ui

c)

oay - oai

d)

oay - oay

27.

Tìm từ có tiếng chứa vần "anh".

a)
b)
c)
d)
28.
a)

iêu

b)

yêu

c)

iu

d)

iên

29.

Sắp xếp các từ sau thành câu:

mật ong/ chú gấu/ tìm/ vào rừng

a)

Chú gấu vào rừng tìm mật ong.

b)

Chú gấu tìm mật ong vào rừng.

c)

Chú gấu mật ong vào rừng tìm.

d)

hú gấu vào rừng mật ong tìm.

30.

Điền vào chỗ trống

"Chú mèo.........."

a)

sinh hoạt lớp vào thứ sáu.

b)

có mái tóc dài.

c)

leo trèo thoăn thoắt.

d)

chơi nhảy dây.

31.

Chọn MỘT câu phù hợp với bức tranh:

a)

Bố tặng em bông hoa màu vàng.

b)

Em tặng mẹ bông hoa, ôm mẹ thật chặt và nói yêu mẹ.

c)

Mẹ đưa em đi chợ mua thức ăn.

d)

Em tặng mẹ bông hồng thắm tươi.

32.

Tiếng /hoa/ có âm đầu là gì?

a)

âm /h/

b)

âm /o/

c)

âm /b/

d)

âm /c/

33.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

34.

điền vần " uê hay uy " vào chỗ trống

kh.... áo

a)

khuê áo

b)

khuy áo

c)

áo khuê

d)

áo khuy

35.

Trong những tiếng sau tiếng nào viết sai chính tả?

a)

ghé

b)

loan

c)

nge

d)

kim

36.

Trong câu: “Chỉ trong ............ lát, khắp khu phố đã sáng bừng ánh đèn lấp lánh.”

Từ cần điền vào chỗ chấm là:

a)

giây

b)

Rây

c)

Dây

37.

Chọn những từ ngữ viết đúng chính tả:

a)

gia đình

b)

da đình

c)

dò chả

d)

dò chả

38.

Điền tiếng thích hợp chứa vần có âm p ở cuối ?

nườm ..........

a)

lợp

b)

nẹp

c)

nượp

39.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

40.

"Tôi là học sinh lớp Một"

Tiếng nào có chứa vần /inh/

a)

tôi

b)

học

c)

sinh

d)

lớp

41.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

42.

Em hãy tìm từ viết đúng.

a)

sắp xếp

b)

xắp sếp

c)

xắp xếp

d)

sắp sếp

43.

Em hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm.

sầu r....

a)

iên

b)

iêng

c)

yên

d)

yêng

44.

Em hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tiếng chim hót ...

a)

ò ..ó..o

b)

líu lo

c)

cục ta cục tác

d)

róc rách

45.

Đọc khổ thơ sau:


Bên cửa lớp học

Có cây bàng già

Tán lá xoè ra

Như ô xanh mướt.


Trong khổ thơ trên, bên cửa lớp học có cái gì?

a)

Chậu hoa

b)

Cái ô

c)

Cây bàng già

d)

Cái quạt

46.

Em hãy tìm từ viết đúng chính tả?

a)

khai giảng

b)

khoai giảng

c)

khay giảng

d)

khoay giảng

47.

Con hãy điền vần thích hợp vào phần gạch chân dưới đây:

Hai chị em Mai hồi h... đợi quà của bố gửi về.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp

48.

Dòng nào dưới đây viết đúng chính tả

a)

Cư xử, lịch xự

b)

Cơm chín, chiến đấu

c)

Dản dị, huơ vòi

49.

Từ ngữ nào đúng?

a)

quỏa cam

b)

kỏa cam

c)

cỏa cam

d)

quả cam

50.

Để được mọi người yêu quý em sẽ làm gì?

a)

ngoan ngoãn

b)

chăm chỉ

c)

vâng lời ông bà, bố mẹ, thầy cô

d)

Tất cả đáp án đều đúng

51.

Nhìn tranh và chọn vần thích hợp điền vào chỗ trống

ng _ _ _ sừng

a)

oắc

b)

oac

c)

oat

d)

oan

52.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống

con h _ _ _ _

a)

oăng

b)

oẵng

c)

oang

d)

ang

53.

Điền vần thích hợp vào chỗ trống

chạy l _ _ _ _ quăng

a)

oẵng

b)

oăng

c)

oang

d)

oăn

54.

Chọn từ thích hợp cho bức tranh

a)

giờ học

b)

văn phòng

c)

sân chơi

55.

Cái gì mà đi thì nằm, đứng cũng nằm, nhưng nằm lại đứng?

a)

Cái bàn

b)

Bàn chân

c)

Cái ghế

56.

Mùa gì trời nắng chang chang

Buổi trưa bé ngủ ve ran đầu hè?

a)

Mùa xuân

b)

Mùa hạ

c)

Mùa đông

57.

Chẳng phải là chim

Mà bay trên trời

Chở được nhiều người

Đi khắp mọi nơi?

Là cái gì

a)
b)
c)
58.

Da trắng muốt

Ruột trắng tinh

Bạn với học sinh

Thích cọ đầu vào bảng?

Đố là cái gì?

a)

Cây bút

b)

Viên phấn

c)

Bút chì

59.

Con gì lông vằn mắt xanh

Dáng đi uyển chuyển, nhe nanh tìm mồi

Thỏ, nai gặp phải hỡi ôi

Muông thú khiếp sợ tôn ngôi chúa rừng??

a)
b)
c)
d)
60.

Chỉ ăn cỏ non

Uống nguồn nước sạch

Mà tôi tặng bạn

Rất nhiều sữa tươi???

a)
b)
c)
d)