wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1 THÁNG 8 2021 - LÂM - LÝ THUYẾT GẦN NHẤT

Total questions: 52

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

nâng cao, cải tiến: a _ _ _ _ _ e

(a)  

2.

vi khuẩn (n sốt ít):

a)

bacteria

b)

bacterium

3.

vi khuẩn (n sốt nhiều):

a)

bacteria

b)

bacterium

4.

âm dương

a)

yin and yang

b)

yang and yin

5.

chữa trị (v):

(a)  

6.

trong trường hợp đó:

(a)  

7.

kỷ luật (n)

a)

disease

b)

discipline

c)

case

d)

distance

8.

bệnh tật:

a)

disease

b)

discipline

c)

case

d)

distance

9.

Khi có từ "tonight" trong câu thì động từ sẽ dùng gì:

a)

quá khứ tiếp diễn

b)

quá khứ đơn

c)

hiện tại đơn

d)

tương lai đơn: will

10.

hòa tấu (nhạc): h _ _ m _ _ _

(a)  

11.

*Điền vào chỗ trống từ còn thiếu:

sống trong hòa thuận: live in ..............

a)

harmoniously

b)

harmonious

c)

harmony

12.

vỏ, trường hợp:

a)

disease

b)

discipline

c)

case

d)

distance

13.

bắt nguồn từ (v):

a)

Originate from = derive from = stem from = spring from

b)

Originate in = derive in = stem from = spring from

c)

originate in = derive from = stem from = spring from

d)

Originate from = derive in = stem from = spring from

14.

Điền 2 từ còn thiếu theo cú pháp: a = b

gần đây: recently = c _ _ _ _ _ _ l _ =

l _ _ _ _ y

(a)  

15.

Công dụng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

a)

Chỉ 1 sự việc bắt đầu trong quá khứ, kết thúc ở hiện tại và nhấn mạnh quá trình

b)

Chỉ 1 sự việc bắt đầu trong quá khứ, kết thúc ở hiện tại và nhấn mạnh kết quả

c)

Chỉ 1 sự việc bắt đầu trong quá khứ, kết thúc ở quá khứ và nhấn mạnh quá trình

d)

Chỉ 1 sự việc bắt đầu trong quá khứ, kết thúc ở quá khứ và nhấn mạnh kết quả

16.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Công thức nghi vấn:

a)

S have/has been Ving?

b)

Had S been Ving?

c)

Have/has S been Ving?

17.

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Công thức khằng định:

a)

S had been Ving

b)

S have/has been Ving

c)

S was/were been Ving

18.

Từ "cure" đọc là:

a)

/kă-ờ/

b)

/kiu-ờ/

c)

/kiu-ri/

d)

/kă-ri/

19.

hòa thuận (adj): h _ _ _ _ n _ _ _ _

(a)  

20.

xin lỗi ai vì vấn đề gì:

a)

sorry about

b)

apologize to sb for Ving

c)

feel sorry for sb

d)

marry sb

21.

cảm thấy:

a)

fall – fell – fell

b)

fall – fell – fallen

c)

fell – felt – felt

d)

fell – fall – felt

22.

hướng về phía: t _ _ _ _ _ s

(a)  

23.

ngã:

a)

fall – fell – fell

b)

fall – fell – fallen

c)

fell – felt – felt

d)

fell – fall – felt

24.

thương ai đó, lấy làm tiếc:

a)

sorry about

b)

apologize to sb for Ving

c)

feel sorry for sb

d)

marry sb

25.

xin lỗi về việc gì:

a)

sorry about

b)

apologize to sb for Ving

c)

feel sorry for sb

d)

marry sb

26.

nổi tiếng vì cái gì:

a)

famous for = well-known for = popular with

b)

famous for = well-known for = popular for

c)

famous for = well-known with = popular with

d)

famous with = well-known for = popular with

27.

*Điền vào chỗ trống

cưới (v): (a)   sb

28.

cưới ai:

a)

tobe/get married to sb

b)

apologize to sb for Ving

29.

*Điền vào chỗ trống

đã cưới và có…con: Tobe/get married ....... đi với con cái

a)

to

b)

on

c)

at

d)

with

30.

sợ cái gì:

a)

embarrassed

b)

afraid of

c)

sorry about

d)

ashamed of

e)

shy

31.

Chọn 3 đáp án:

ngại, nhục vì vấn đề gì:

a)

embarrassed

b)

afraid of

c)

sorry about

d)

ashamed of

e)

shy

32.

khoảng cách: d _ _ t _ _ _ _

(a)  

33.

xa (2):

a)

distant = far

b)

distant = fast

34.

*Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

luyện tập cái gì: (a)   + Ving

35.

trái tim:

a)

hurt

b)

heart

c)

heard

d)

hear

36.

giỏi cái gì:

a)

good for

b)

good at

37.

đau:

a)

hurt

b)

heart

c)

heard

d)

hear

38.

Trạng từ của từ "fast" (adj) là "fastly" đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

39.

tốt cho ai:

a)

good for

b)

good at

40.

Từ "hurt" đọc là:

a)

hót

b)

hớt

41.

đã nghe:

a)

hurt

b)

heart

c)

heard

d)

hear

42.

béo phì, thừa cân:

a)

overweight = obese

b)

Put on/gain weight = lose weight

43.

Từ "hear" đọc là:

a)

he ờ

b)

hia

44.

nghe:

a)

hurt

b)

heart

c)

heard

d)

hear

45.

mỗi:

(a)  

46.

Từ "heart" đọc là:

a)

hót

b)

hớt

47.

tăng cân >< giảm cân

a)

lose weight >< put on/gain weight

b)

Put on/gain weight >< lose weight

48.

Đuôi của động từ:

a)

tion = sion, cy, gy, ty, graphy, logy, ness, ment, ist = or = er = cian = ant, ce

b)

ful, ive, ic, ous, ish, ant, ent, less, able, cal, ed, ing, y

c)

ly (trừ friendly)

d)

ate, fy, en, ize, ise

49.

Đuôi của trạng từ:

a)

tion = sion, cy, gy, ty, graphy, logy, ness, ment, ist = or = er = cian = ant, ce

b)

ful, ive, ic, ous, ish, ant, ent, less, able, cal, ed, ing, y

c)

ly (trừ friendly)

d)

ate, fy, en, ize, ise

50.

Đuôi của tính từ:

a)

tion = sion, cy, gy, ty, graphy, logy, ness, ment, ist = or = er = cian = ant, ce

b)

ful, ive, ic, ous, ish, ant, ent, less, able, cal, ed, ing, y

c)

ly (trừ friendly)

d)

ate, fy, en, ize, ise

51.

Đuôi của danh từ:

a)

tion = sion, cy, gy, ty, graphy, logy, ness, ment, ist = or = er = cian = ant, ce

b)

ful, ive, ic, ous, ish, ant, ent, less, able, cal, ed, ing, y

c)

ly (trừ friendly)

d)

ate, fy, en, ize, ise

52.

Từ "heard" đọc là:

a)

hớtd

b)

hótd