Font size
Worksheets1 THÁNG 8 2021 - LÂM - LÝ THUYẾT GẦN NHẤT
Total questions: 52
Worksheet time: 32mins
nâng cao, cải tiến: a _ _ _ _ _ e
(a)
vi khuẩn (n sốt ít):
bacteria
bacterium
vi khuẩn (n sốt nhiều):
bacteria
bacterium
âm dương
yin and yang
yang and yin
chữa trị (v):
(a)
trong trường hợp đó:
(a)
kỷ luật (n)
disease
discipline
case
distance
bệnh tật:
disease
discipline
case
distance
Khi có từ "tonight" trong câu thì động từ sẽ dùng gì:
quá khứ tiếp diễn
quá khứ đơn
hiện tại đơn
tương lai đơn: will
hòa tấu (nhạc): h _ _ m _ _ _
(a)
*Điền vào chỗ trống từ còn thiếu:
sống trong hòa thuận: live in ..............
harmoniously
harmonious
harmony
vỏ, trường hợp:
disease
discipline
case
distance
bắt nguồn từ (v):
Originate from = derive from = stem from = spring from
Originate in = derive in = stem from = spring from
originate in = derive from = stem from = spring from
Originate from = derive in = stem from = spring from
Điền 2 từ còn thiếu theo cú pháp: a = b
gần đây: recently = c _ _ _ _ _ _ l _ =
l _ _ _ _ y
(a)
Công dụng của thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:
Chỉ 1 sự việc bắt đầu trong quá khứ, kết thúc ở hiện tại và nhấn mạnh quá trình
Chỉ 1 sự việc bắt đầu trong quá khứ, kết thúc ở hiện tại và nhấn mạnh kết quả
Chỉ 1 sự việc bắt đầu trong quá khứ, kết thúc ở quá khứ và nhấn mạnh quá trình
Chỉ 1 sự việc bắt đầu trong quá khứ, kết thúc ở quá khứ và nhấn mạnh kết quả
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Công thức nghi vấn:
S have/has been Ving?
Had S been Ving?
Have/has S been Ving?
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
Công thức khằng định:
S had been Ving
S have/has been Ving
S was/were been Ving
Từ "cure" đọc là:
/kă-ờ/
/kiu-ờ/
/kiu-ri/
/kă-ri/
hòa thuận (adj): h _ _ _ _ n _ _ _ _
(a)
xin lỗi ai vì vấn đề gì:
sorry about
apologize to sb for Ving
feel sorry for sb
marry sb
cảm thấy:
fall – fell – fell
fall – fell – fallen
fell – felt – felt
fell – fall – felt
hướng về phía: t _ _ _ _ _ s
(a)
ngã:
fall – fell – fell
fall – fell – fallen
fell – felt – felt
fell – fall – felt
thương ai đó, lấy làm tiếc:
sorry about
apologize to sb for Ving
feel sorry for sb
marry sb
xin lỗi về việc gì:
sorry about
apologize to sb for Ving
feel sorry for sb
marry sb
nổi tiếng vì cái gì:
famous for = well-known for = popular with
famous for = well-known for = popular for
famous for = well-known with = popular with
famous with = well-known for = popular with
*Điền vào chỗ trống
cưới (v): (a) sb
cưới ai:
tobe/get married to sb
apologize to sb for Ving
*Điền vào chỗ trống
đã cưới và có…con: Tobe/get married ....... đi với con cái
to
on
at
with
sợ cái gì:
embarrassed
afraid of
sorry about
ashamed of
shy
Chọn 3 đáp án:
ngại, nhục vì vấn đề gì:
embarrassed
afraid of
sorry about
ashamed of
shy
khoảng cách: d _ _ t _ _ _ _
(a)
xa (2):
distant = far
distant = fast
*Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
luyện tập cái gì: (a) + Ving
trái tim:
hurt
heart
heard
hear
giỏi cái gì:
good for
good at
đau:
hurt
heart
heard
hear
Trạng từ của từ "fast" (adj) là "fastly" đúng hay sai?
đúng
sai
tốt cho ai:
good for
good at
Từ "hurt" đọc là:
hót
hớt
đã nghe:
hurt
heart
heard
hear
béo phì, thừa cân:
overweight = obese
Put on/gain weight = lose weight
Từ "hear" đọc là:
he ờ
hia
nghe:
hurt
heart
heard
hear
mỗi:
(a)
Từ "heart" đọc là:
hót
hớt
tăng cân >< giảm cân
lose weight >< put on/gain weight
Put on/gain weight >< lose weight
Đuôi của động từ:
tion = sion, cy, gy, ty, graphy, logy, ness, ment, ist = or = er = cian = ant, ce
ful, ive, ic, ous, ish, ant, ent, less, able, cal, ed, ing, y
ly (trừ friendly)
ate, fy, en, ize, ise
Đuôi của trạng từ:
tion = sion, cy, gy, ty, graphy, logy, ness, ment, ist = or = er = cian = ant, ce
ful, ive, ic, ous, ish, ant, ent, less, able, cal, ed, ing, y
ly (trừ friendly)
ate, fy, en, ize, ise
Đuôi của tính từ:
tion = sion, cy, gy, ty, graphy, logy, ness, ment, ist = or = er = cian = ant, ce
ful, ive, ic, ous, ish, ant, ent, less, able, cal, ed, ing, y
ly (trừ friendly)
ate, fy, en, ize, ise
Đuôi của danh từ:
tion = sion, cy, gy, ty, graphy, logy, ness, ment, ist = or = er = cian = ant, ce
ful, ive, ic, ous, ish, ant, ent, less, able, cal, ed, ing, y
ly (trừ friendly)
ate, fy, en, ize, ise
Từ "heard" đọc là:
hớtd
hótd
