Font size
WorksheetsÔN TẬP VỀ CỤM DANH TỪ
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
… là loại tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
A. Danh từ.
B. Cụm danh từ.
C. Động từ.
D. Cụm động từ.
Câu 2: Cụm danh từ có đặc điểm cấu tạo và có ý nghĩa như thế nào so với danh từ?
A. Giống như một danh từ.
B. Có cấu tạo phức tạp hơn danh từ.
C. Có ý nghĩa đầy đủ hơn danh từ.
D. Cả B và C đều đúng.
Câu 3: Trong cụm danh từ, các phụ ngữ ở phần trước bổ sung cho danh từ về:
A. Số và lượng.
B. Đặc điểm của sự vật.
C. Vị trí của sự vật.
D. Trạng thái của sự vật.
Câu 4: Các phụ ngữ xác định vị trí của sự vật trong không gian, thời gian thuộc phần nào trong cụm danh từ?
A. Phần phụ trước.
B. Phần trung tâm.
C. Phần giữa.
D. Phần phụ sau.
Câu 5: Xác định danh từ trung tâm của cụm danh từ sau:
Tất cả những học sinh chăm chỉ ấy
A. Tất cả, những.
B. Học sinh.
C. Chăm chỉ.
D. Ấy
Câu 6: Xác định phần phụ trước của cụm danh từ sau:
Những cơn gió heo may
A. Những.
B. Cơn gió.
C. Heo may.
D. Cả A và B.
Câu 7: Cụm danh từ có cấu tạo đầy đủ gồm:
A. Phần đầu, phần giữa, phần cuối.
B. Phần phụ trước, phần trung tâm, phần phụ sau.
C. Có phần trước và phần sau.
D. Có phần trung tâm và phần phụ trước.
Câu 8: Cụm danh từ “một quả chuối tươi” được phân tích như sau:
A. Có phần phụ trước là “một”, phần trung tâm là “quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.
B. Có danh từ trung tâm là “quả chuối”.
C. Có phần phụ trước là “một quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.
D. Có phần trung tâm là “quả chuối”, phần phụ sau là “tươi”.
Câu 9: Xác định phần phụ sau của cụm danh từ dưới đây:
Một người chồng thật xứng đáng
A. Một.
B. Người chồng.
C. Thật xứng đáng.
D. Người chồng thật xứng đáng.
Câu 10: Chức vụ điển hình trong câu của cụm danh từ là gì?
A. Chủ ngữ.
B. Vị ngữ.
C. Bổ ngữ.
D. Trạng ngữ.
