wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Xác định các đại lượng đặc trưng ω,T,f của con lắc lò xo

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng bao nhiêu

a)

200 g

b)

100 g

c)

50 g

d)

150 g

2.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật ?

a)

tăn 4 lần

b)

giảm 4 lần

c)

tăng 2 lần

d)

giảm 2 lần

3.

khi treo vật có khối lượng là m1 thì chu kì dao động là T1 = 5 s. Khi treo vật có khối lượng m2 thì chu kì dao động là T2 = 3 s. Hỏi khi treo vật có khối lượng m = m1 – m2 thì chu kì dao động là bao nhiêu?

a)

4 s

b)

3 s

c)

5 s

d)

8 s

4.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số góc là

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

5.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với tần số  là

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

T=2πkmT=2\pi\sqrt{\frac{k}{m}}

6.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m và lò xo có độ cứng k. Con lắc dao động điều hòa với CHU KÌ là

a)

ω=km\omega=\sqrt{\frac{k}{m}}

b)

ω=12πkm\omega=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

c)

f=12πkmf=\frac{1}{2\pi}\sqrt{\frac{k}{m}}

d)

 T=2πmkT=2\pi\sqrt{\frac{m}{k}}  

7.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

20 rad/s

b)

3,18 rad/s

c)

6,28 rad/s

d)

5 rad/s

8.

Một con lắc lò xo, vật nặng có khối lượng m = 250 g, lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

20 Hz

b)

3,18 Hz

c)

6,28 Hz

d)

5 Hz

9.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa, vật có khối lượng m = 0,2 kg, lò xo có độ cứng k = 50 N/m. Lấy π2 = 10. Chu kì dao động của con lắc lò xo là

a)

4 (s)

b)

0,4 (s).

c)

25 (s).

d)

5 (s).

10.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k = 100 N/m. Vật thực hiện được 10 dao động toàn phần mất 5 s. Lấy π2= 10. Khối lượng m của vật là

a)

500 (g)

b)

625 (g).

c)

1 kg

d)

50 (g)

11.

Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 500 g và lò xo có độ cứng k. Trong 5 s vật thực hiện được 5 dao động toàn phần. Lấy π2= 10. Độ cứng k của lò xo là

a)

12,5 N/m

b)

50 N/m

c)

25 N/m

d)

20 N/m

12.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 9 lần thì tần số dao động của vật.

a)

tăng lên 9 lần.

b)

giảm đi 9 lần

c)

tăng lên 3 lần.

d)

giảm đi 3 lần.

13.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 16 lần thì chu kì dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

.tăng lên 8 lần.

d)

giảm đi 8 lần.

14.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng độ cứng của lò xo lên 4 lần thì tần số dao động của vật

a)

tăng lên 4 lần.

b)

giảm đi 4 lần.

c)

tăng lên 2 lần.

d)

giảm đi 16 lần.

15.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi giảm độ cứng của lò xo đi 25 lần thì chu kì dao động của vật

a)

tăng lên 25 lần.

b)

giảm đi 5 lần.

c)

tăng lên 5 lần.

d)

giảm đi 25 lần

16.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi cùng giảm độ cứng của lò xo và khối lượng vật đi 3 lần thì chu kì dao động của vật

a)

tăng lên 3 lần.

b)

.không đổi.

c)

tăng lên 9 lần.

d)

giảm đi 3 lần.

17.

Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi giảm độ cứng của lò xo đi 25 lần và tăng khối lượng vật lên 4 lần thì chu kì dao động của vật

a)

tăng lên 10 lần.

b)

giảm đi 2,5 lần.

c)

tăng lên 2,5 lần.

d)

giảm đi 10 lần.

18.

Con lắc lò xo có khối lượng m đang dao động điều hòa với chu kì 2 s. Khi tăng khối lượng của con lắc thêm 210 g thì chu kì dao động điều hòa của nó là 2,2 s. Khối lượng m bằng

a)

2 kg.

b)

1 kg.

c)

2,5 kg.

d)

1,5 kg.

19.

Một con lắc lò xo dao động điều hoà. Trong khoảng thời gian ∆t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi khối lượng con lắc một lượng 440 g thì cũng trong khoảng thời gian ∆t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Khối lượng ban đầu của con lắc là

a)

1,44 kg.

b)

0,6 kg.

c)

0,8 kg.

d)

1 kg.

20.

Khi gắn vật nặng có khối lượng m1 = 4 kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ dao động điều hòa với chu kì T1 = 1 (s). Khi gắn một vật khác có khối lượng m2 vào lò xo trên thì hệ dao động với chu kì T2 = 0,5 (s). Khối lượng m2 bằng                

a)

0,5 kg         

b)

2 kg    

c)

1 kg               

d)

3 kg

21.

Trong dao động điều hòa của một vật thì những đại lượng không thay đổi theo thời gian là

a)

lực hồi phục, biên độ và cơ năng.

b)

cơ năng, tần số và lực hồi phục

c)

tần số, lực hồi phục và biên độ.

d)

biên độ, tần số và cơ năng.

22.

Trong dao động điều hòa những đại lượng dao động cùng tần số với li độ là

a)

vận tốc, gia tốc và cơ năng.

b)

vận tốc, động năng và thế năng.

c)

vận tốc, gia tốc và lực phục hồi.

d)

động năng, thế năng và lực phục hồi.

23.

Vật dao động điều hòa có

a)

động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng một nửa tần số dao động của vật.

b)

cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

c)

cơ năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số gấp hai lần tần số dao động của vật.

d)

động năng năng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

24.

Một con lắc lò xo dao động đều hòa với tần số 4f1. Động năng của con lắc biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số f2 bằng

a)

4f1.

b)

2f1.

c)

8f1.

d)

f1

25.

Một vật dao động điều hòa. Động năng của vật biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng f. Lực kéo về tác dụng vào vật biến thiên điều hòa với tần số bằng

a)

2f.

b)

4f.

c)

f.

d)

f/2

26.

Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

a)

1,00 s.

b)

1,50 s.

c)

0,50 s.

d)

0,25 s.

27.

Một vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa với phương trình li độ x = Acos(ωt + φ). Cơ năng của vật dao động này là

a)

W = 1/2 mω2A2.

b)

W = mω2A.

c)

W = mωA2.

d)

W = 1/4mω2A

28.

Cơ năng của một vật dao động điều hòa

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

29.

Một vật dao động điều hòa theo một trục cố định (mốc thế năng ở vị trí cân bằng) thì

a)

động năng của vật cực đại khi gia tốc của vật có độ lớn cực đại.

b)

khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên, vận tốc và gia tốc của vật luôn cùng dấu.

c)

khi ở vị trí cân bằng, thế năng của vật bằng cơ năng.

d)

thế năng của vật cực đại khi vật ở vị trí biên.

30.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

31.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dao động điều hòa với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 7 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

3,2 mJ

b)

25,5 mJ.

c)

0,32 J.

d)

0,255 J.

32.

Công thức cơ năng của con lắc lò xo là

a)

W=12mvMAX2W=\frac{1}{2}mv_{MAX}^2

b)

W=12mv2W=\frac{1}{2}mv_{ }^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12mvMAX2+W=12kx2W=\frac{1}{2}mv_{MAX}^2+W=\frac{1}{2}kx^2

33.

Công thức cơ năng của con lắc lò xo là

a)

W=12kA2W=\frac{1}{2}kA^2

b)

W=12mv2W=\frac{1}{2}mv_{ }^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12mvMAX2+W=12kx2W=\frac{1}{2}mv_{MAX}^2+W=\frac{1}{2}kx^2

34.

Công thức cơ năng của con lắc lò xo là

a)

W=12kA2W=\frac{\frac{1}{2}k}{A^2}

b)

W=12mv2W=\frac{1}{2}mv_{ }^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12mv2+12kx2W=\frac{1}{2}mv_{ }^2+\frac{1}{2}kx^2

35.

Công thức thế năng của con lắc lò xo là

a)

W=12kA2W=\frac{\frac{1}{2}k}{A^2}

b)

W=12mv2W=\frac{1}{2}mv_{ }^2

c)

W=12kx2W=\frac{1}{2}kx^2

d)

W=12mv2+12kx2W=\frac{1}{2}mv_{ }^2+\frac{1}{2}kx^2

36.

CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ LỚN LỰC KÉO VỀ

a)

-ma

b)

kx

c)

kA

d)

mA

37.

CÔNG THỨC TÍNH LỰC KÉO VỀ

a)

maMAX

b)

-kx

c)

kA

d)

mA

38.

CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ LỚN LỰC KÉO VỀ CỰC ĐẠI

a)

maMAX

b)

-kx

c)

-kA

d)

mA

39.

CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ LỚN LỰC KÉO VỀ CỰC TIỂU

a)

maMAX

b)

-kx

c)

0

d)

mA

40.

CÔNG THỨC TÍNH ĐỘ LỚN LỰC KÉO VỀ CỰC ĐẠI

a)

-maMAX

b)

-kx

c)

kA

d)

mA