wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHƯƠNG 1,2 VẬT LÍ 11

Total questions: 22

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn câu đúng nhất. Điều kiện để có dòng điện

a)

A. có hiệu điện thế

b)

B. có điện tích tự do

c)

C. có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn

d)

D. có nguồn điện

2.

Câu 2: Vào mùa hanh khô, trong bóng tối, nhiều khi kéo áo len qua đầu ta thấy có vệt sáng trên áo len và có tiếng nỏ lách tách. Đó là do:

a)

A. hiện tượng nhiễm điện do cọ xát

b)

B. do va chạm giữa các sợi vải của áo

c)

C. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng

d)

D. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc

3.

Câu 3: Cho hai điện tích điểm có độ lớn không đổi, đặt cách nhau một khoảng không đổi. Lực tương tác giữa chúng lớn nhất khi chúng được đặt trong môi trường

a)

A. chân không

b)

B. không khí

c)

C. dầu hỏa

d)

D. nước nguyên chất

4.

Câu 4: nguyên tử có điện tích q = - 1,6.10-11 C nhận thêm hai electron thì nó

a)

A. là ion dương

b)

B. vẫn là ion âm

c)

C. trung hòa về điện

d)

D. có điện tích không xác định

5.

Câu 5: Một điện tích điểm dương Q nằm tại trung tâm của một vòng tròn. Cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q tại các điểm trên đường tròn đó sẽ:

a)

A. cùng phương, chiều và độ lớn

b)

B. cùng phương

c)

C. cùng độ lớn

d)

D. cùng chiều

6.

Câu 6: Dòng điện là:

a)

A. dòng dịch chuyển của điện tích

b)

B. dòng dịch chuyển của các điện tích tự do

c)

C. dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

d)

D. dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và ion âm

7.

Câu 7. Một nguồn có suất điện động là E, công của nguồn là A, q là độ lớn điện tích dịch chuyển qua nguồn. Mối liên hệ giữa chúng là:

a)

A. A = qE

b)

B. q = AE

c)

C. E = qA

d)

D. A = q2E

8.

Câu 8: Cho điện tích q1 = Q, q2 = 0,5Q. người ta đo được lực tính điện mà điện tích q2 tác dụng lên điện tích điểm q1 có độ lớn là 5mN. Lực tĩnh điện mà điện tích q1 tác dụng lên điện tích q1 có độ lớn là

a)

A. 5mN

b)

B. 2,5mN

c)

C. 10mN

d)

D. 1mN

9.

Câu 9: Cho ba điện trở R giống hệt nhau được mắc nối tiếp vào một nguồn điện. Điện trở tương đương của đoạn mạch là:

a)

A. 5R

b)

B. 2R

c)

C. 3R

d)

D. 4R

10.

Câu 10. Cường độ điện trường là đại lượng vật lí đặc trung cho điện trường về phương diện:

a)

A. sinh công

b)

B. tác dụng lực

c)

C. tạo ra thế năng

d)

D. hình học

11.

Câu 11: Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho

a)

A. khả năng thực hiện công của lực lạ bên trong nguồn điện

b)

B. khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện

c)

C. khả năng tích điện cho hai cực của nó

d)

D. khả năng tác dụng lực điện của nguồn điện

12.

Câu 13: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện và mạch ngoài có điện trở thì cường độ dòng điện trong mạch

a)

A. giảm khi điện trở mạch ngoài giảm

b)

B. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện trong mạch

c)

C. tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

d)

D. giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

13.

Câu 14: Một bóng đèn compact có ghi giá trị 11W. giá trị 11W này là gì?

a)

A. điện áp đặt vào hai đầu bóng đèn

b)

B. nhiệt lượng mà đèn tỏa ra

c)

C. nhiệt lượng mà đèn tỏa ra

d)

D. quang năng mà đèn tỏa ra

14.

Câu 15: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1ohm được mắc với điện trở 4,,8ohm thành mạch kín. Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12V. Cường độ dòng điện trong mạch là

a)

A. I =12A

b)

B. I =120A

c)

C. I = 2,5A

d)

D. I = 25A

15.

Câu 16: Đặt điện tích q trong điện trường với vecto cường độ điện trường có độ lớn là E. Lực điện tác dụng lên điện tích có độ lớn:

a)

A. qE

b)

B. q + E

c)

C. q/E

d)

D. E/q

16.

Câu 17: Hiện tượng đoản mạch xảy ra khi:

a)

A. sử dụng các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

b)

B. dùng pin hay các dây dẫn ngắn để mắc mạch điện

c)

C. Nối hai cực của nguồn điện vằng dây dẫn có điện trở nhỏ

d)

D. không mắc cầu chì cho mạch điện

17.

Câu 18: Theo định luật Jun – Len – Xơ, nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn luôn:

a)

a. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện

b)

b. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện

c)

c. Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện

d)

d. Tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện

18.

câu 19: Điện thế là đại lượng đặc trưng cho điện trường về khả năng tạo ra

a)

A. thế năng

b)

B. lực

c)

C. công

d)

D. động năng

19.

Câu 20: Chọn phương án Sai. Lực tĩnh điện và lực hấp dẫn giữa hai chất điểm

a)

A. là lực thế

b)

B. là lực hút

c)

C. tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách

d)

D. có phương là đường thẳng nói hai chất điểm

20.

Câu 21: Giữa hai bản của một tụ điện phẳng cách nhau một khoảng cách d có điện trường đều với cường độ điện trường E. Điện áp giữa hai bản của tụ điện là:

a)

A. Ed

b)

B. Ed2

c)

C. E/d

d)

D. d/E

21.

Câu 22: Trong công tơ điện thì kWh là đơn vị của:

a)

A. thời gian

b)

B. công suất

c)

C. công

d)

D. biến trở

22.

Câu 23: Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110V và U2 = 220V. tỉ số điện trở của chúng là:

a)

A. R1/R2 = ½

b)

B. R1/R2 = 2/1

c)

C. R1/R2 = ¼

d)

D. R1/R2 = 4/1