NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsWord form 9 Unit 5 Part 2: Meaning 1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
educate (v)
a)
giáo dục, dạy dỗ
b)
một cách đáng thương
c)
đáng thương, tội nghiệp
d)
lòng thương hại, thương xót
2.
education (n)
a)
sự giáo dục, nền giáo dục
b)
giáo dục, dạy dỗ
c)
một cách đáng thương
d)
đáng thương, tội nghiệp
3.
educational (adj)
a)
mang tính giáo dục , thuộc ngành giáo dục
b)
sự giáo dục, nền giáo dục
c)
giáo dục, dạy dỗ
d)
một cách đáng thương
4.
well-educated (adj)
a)
được giáo dục tốt, có học thức cao
b)
mang tính giáo dục , thuộc ngành giáo dục
c)
sự giáo dục, nền giáo dục
d)
giáo dục, dạy dỗ
5.
ill-educated (adj)
a)
không được học hành, không được đào tạo
b)
được giáo dục tốt, có học thức cao
c)
mang tính giáo dục , thuộc ngành giáo dục
d)
sự giáo dục, nền giáo dục
6.
entertain (v)
a)
giải trí, vui chơi với ai
b)
không được học hành, không được đào tạo
c)
được giáo dục tốt, có học thức cao
d)
mang tính giáo dục , thuộc ngành giáo dục
7.
entertainer (n)
a)
người làm trò tiêu khiển
b)
giải trí, vui chơi với ai
c)
không được học hành, không được đào tạo
d)
được giáo dục tốt, có học thức cao
8.
entertainment (n)
a)
sự giải trí, sự tiêu khiển
b)
người làm trò tiêu khiển
c)
giải trí, vui chơi với ai
d)
không được học hành, không được đào tạo
9.
entertaining (adj)
a)
mang tính giải trí, thư giãn
b)
sự giải trí, sự tiêu khiển
c)
người làm trò tiêu khiển
d)
giải trí, vui chơi với ai
10.
assign (v)
a)
cho bài tập, phân công nhiệm vụ
b)
mang tính giải trí, thư giãn
c)
sự giải trí, sự tiêu khiển
d)
người làm trò tiêu khiển
11.
assignment (n)
a)
bài tập, nhiệm vụ
b)
cho bài tập, phân công nhiệm vụ
c)
mang tính giải trí, thư giãn
d)
sự giải trí, sự tiêu khiển
12.
cost (v)
a)
giá, trị giá
b)
bài tập, nhiệm vụ
c)
cho bài tập, phân công nhiệm vụ
d)
mang tính giải trí, thư giãn
13.
cost (n)
a)
giá, chi phí, phí tổn
b)
giá, trị giá
c)
bài tập, nhiệm vụ
d)
cho bài tập, phân công nhiệm vụ
14.
costly = expensive (adj)
a)
tốn tiền, đắt tiền
b)
giá, chi phí, phí tổn
c)
giá, trị giá
d)
bài tập, nhiệm vụ
15.
limit (v)
a)
giới hạn, hạn chế
b)
tốn tiền, đắt tiền
c)
giá, chi phí, phí tổn
d)
giá, trị giá
16.
limit (n)
a)
giới hạn, ranh giới, hạn định
b)
giới hạn, hạn chế
c)
tốn tiền, đắt tiền
d)
giá, chi phí, phí tổn
17.
limited (adj)
a)
có giới hạn, bị hạn chế
b)
giới hạn, ranh giới, hạn định
c)
giới hạn, hạn chế
d)
tốn tiền, đắt tiền
18.
limitation (n)
a)
sự hạn chế, sự giới hạn
b)
có giới hạn, bị hạn chế
c)
giới hạn, ranh giới, hạn định
d)
giới hạn, hạn chế
19.
consume (v)
a)
tiêu thụ, dùng ( thời gian,năng lượng, hàng hóa, thức ăn...)
b)
sự hạn chế, sự giới hạn
c)
có giới hạn, bị hạn chế
d)
giới hạn, ranh giới, hạn định
20.
consumer (n)
a)
người tiêu thụ, khách hàng
b)
tiêu thụ, dùng ( thời gian,năng lượng, hàng hóa, thức ăn...)
c)
sự hạn chế, sự giới hạn
d)
có giới hạn, bị hạn chế
21.
consumption (n)
a)
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
b)
người tiêu thụ, khách hàng
c)
tiêu thụ, dùng ( thời gian,năng lượng, hàng hóa, thức ăn...)
d)
sự hạn chế, sự giới hạn
22.
time – consuming (adj)
a)
tốn thời gian, cần nhiều thời gian
b)
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
c)
người tiêu thụ, khách hàng
d)
tiêu thụ, dùng ( thời gian,năng lượng, hàng hóa, thức ăn...)
23.
pity for sb/ sth (n)
a)
lòng thương hại, thương xót
b)
tốn thời gian, cần nhiều thời gian
c)
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
d)
người tiêu thụ, khách hàng
24.
pitiful (adj)
a)
đáng thương, tội nghiệp
b)
lòng thương hại, thương xót
c)
tốn thời gian, cần nhiều thời gian
d)
sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
25.
pitifully (adv)
a)
một cách đáng thương
b)
đáng thương, tội nghiệp
c)
lòng thương hại, thương xót
d)
tốn thời gian, cần nhiều thời gian
Reset
