Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng topik 521- 571

Total questions: 49

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

숨을 내쉬다

a)

thở ra

b)

hít vào

c)

dừng lại

d)

tuôn trào ( khóc hay cảm xúc xuất hiện 1 cách mạnh mẽ )

2.

숨을 들이마시다

a)

thở ra

b)

hít vào

c)

dừng lại

d)

tuôn trào ( khóc hay cảm xúc xuất hiện 1 cách mạnh mẽ )

3.

멈추다

a)

thở ra

b)

hít vào

c)

dừng lại

d)

tuôn trào ( khóc hay cảm xúc xuất hiện 1 cách mạnh mẽ )

4.

울컥하다

a)

thở ra

b)

hít vào

c)

dừng lại

d)

tuôn trào ( khóc hay cảm xúc xuất hiện 1 cách mạnh mẽ )

5.

산소

a)

oxi

b)

ưu đãi

c)

mỗi chủng loại

d)

sự trình diễn, sự thắng lợi

6.

우대

a)

oxi

b)

ưu đãi

c)

mỗi chủng loại

d)

sự trình diễn, sự thắng lợi

7.

각종

a)

oxi

b)

ưu đãi

c)

mỗi chủng loại

d)

sự trình diễn, sự thắng lợi

8.

흥행

a)

oxi

b)

ưu đãi

c)

mỗi chủng loại

d)

sự trình diễn, sự thắng lợi

9.

어렵사리

a)

khó nhọc, vất vả

b)

ưu đãi

c)

mỗi chủng loại

d)

sự trình diễn, sự thắng lợi

10.

인연

a)

khó nhọc, vất vả

b)

nhân duyên

c)

mỗi chủng loại

d)

sự trình diễn, sự thắng lợi

11.

무명

a)

khó nhọc, vất vả

b)

nhân duyên

c)

mỗi chủng loại

d)

vô danh

12.

눈가

a)

bờ mi

b)

nhân duyên

c)

mỗi chủng loại

d)

vô danh

13.

수입차

a)

bờ mi

b)

xe nhập ngoại

c)

mỗi chủng loại

d)

vô danh

14.

털모자

a)

bờ mi

b)

mũ lông

c)

mỗi chủng loại

d)

vô danh

15.

계급

a)

bờ mi

b)

mũ lông

c)

giai cấp

d)

vô danh

16.

뭉치

a)

bó, cuộn

b)

mũ lông

c)

giai cấp

d)

vô danh

17.

살짝

a)

bó, cuộn

b)

mũ lông

c)

giai cấp

d)

nhẹ, thoáng qua

18.

반짝

a)

bó, cuộn

b)

mũ lông

c)

nhấp nháy ( đột nhiên xuất hiện rồi biến mất )

d)

nhẹ, thoáng qua

19.

당분간

a)

bó, cuộn

b)

tạm thời

c)

nhấp nháy ( đột nhiên xuất hiện rồi biến mất )

d)

nhẹ, thoáng qua

20.

임시

a)

bó, cuộn

b)

tạm thời

c)

nhấp nháy ( đột nhiên xuất hiện rồi biến mất )

d)

nhẹ, thoáng qua

21.

mang thai

a)

임신하다

b)

이랬다저랬다

c)

빗발치다

d)

소속하다

22.

như thế này thế kia

a)

임신하다

b)

이랬다저랬다

c)

빗발치다

d)

소속하다

23.

dồn dập như mưa.

a)

임신하다

b)

이랬다저랬다

c)

빗발치다

d)

소속하다

24.

trực thuộc ( thuộc về cơ quan hay đoàn thể nào đó

a)

임신하다

b)

이랬다저랬다

c)

빗발치다

d)

소속하다

25.

doanh trại bộ đội

a)

부대

b)

소속

c)

해조류

d)

에너지

26.

nơi trực thuộc

a)

부대

b)

소속

c)

해조류

d)

에너지

27.

rong biển

a)

부대

b)

소속

c)

해조류

d)

에너지

28.

năng lượng

a)

부대

b)

소속

c)

해조류

d)

에너지

29.

hoàn bích ( hoàn hảo )

a)

완벽하다

b)

신속하다

c)

보완하다

d)

보관하다

30.

thần tốc

a)

완벽하다

b)

신속하다

c)

보완하다

d)

보관하다

31.

hoàn thiện

a)

완벽하다

b)

신속하다

c)

보완하다

d)

보관하다

32.

bảo quản

a)

완벽하다

b)

신속하다

c)

보완하다

d)

보관하다

33.

suất thị, đưa ra thị trường

a)

출시하다

b)

신속하다

c)

보완하다

d)

보관하다

34.

đưa vào

a)

출시하다

b)

도입하다

c)

보완하다

d)

보관하다

35.

béo, có nhiều dầu mỡ

a)

출시하다

b)

도입하다

c)

기름지다

d)

보관하다

36.

xem xét kỹ lưỡng

a)

출시하다

b)

도입하다

c)

기름지다

d)

궁리하다

37.

phát minh, tìm tòi

a)

고안하다

b)

도입하다

c)

기름지다

d)

궁리하다

38.

접히다

a)

được gấp lại

b)

siêu việt, ưu tú

c)

bổ sung, thêm vào

d)

chuẩn bị

39.

마련하다

a)

được gấp lại

b)

siêu việt, ưu tú

c)

bổ sung, thêm vào

d)

chuẩn bị

40.

보태다

a)

được gấp lại

b)

siêu việt, ưu tú

c)

bổ sung, thêm vào

d)

chuẩn bị

41.

탁월하다

a)

được gấp lại

b)

siêu việt, ưu tú

c)

bổ sung, thêm vào

d)

chuẩn bị

42.

이발소

a)

tiệm cắt tóc nam

b)

nguyện ước, điều ước

c)

con hổ

d)

chuẩn bị

43.

소원

a)

tiệm cắt tóc nam

b)

nguyện ước, điều ước

c)

con hổ

d)

chuẩn bị

44.

호랑이

a)

tiệm cắt tóc nam

b)

nguyện ước, điều ước

c)

con hổ

d)

chuẩn bị

45.

세다

a)

mạnh

b)

khôi phục lại nguyên trạng

c)

duỗi, lan ra

d)

suôn sẻ, dễ dàng, thuận lợi

46.

복원하다

a)

mạnh

b)

khôi phục lại nguyên trạng

c)

duỗi, lan ra

d)

suôn sẻ, dễ dàng, thuận lợi

47.

뻗다

a)

mạnh

b)

khôi phục lại nguyên trạng

c)

duỗi, lan ra

d)

suôn sẻ, dễ dàng, thuận lợi

48.

수월하다

a)

mạnh

b)

khôi phục lại nguyên trạng

c)

duỗi, lan ra

d)

suôn sẻ, dễ dàng, thuận lợi

49.

원망하다

a)

mạnh

b)

khôi phục lại nguyên trạng

c)

duỗi, lan ra

d)

oán hận